Giá vàng ngày 1-8-2023
SJC bán ra
67,35
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,15%)
Thế giới (USD/ounce)
1.947,20
Thế giới quy đổi
56,01
SJC đắt hơn
11,34
USD Vietcombank
23.860
Bảng giá vàng SJC ngày 1-8-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,75 | 67,35 | 0,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,15%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,05 | 57,05 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,85 | 56,65 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 54,89 | 56,09 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 36,68 | 38,68 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,77 | 23,77 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:25 | 66,80 | 67,40 |
| 08:49 | 66,75 | 67,35 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-8-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,75 triệu, bán ra 67,35 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-7-2023. Vàng thế giới 1.947,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-8-2023), quy đổi 56,01 triệu đồng/lượng.