Giá vàng ngày 5-6-2025
SJC bán ra
117,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
3.374,60
Thế giới quy đổi
106,78
SJC đắt hơn
10,92
USD Vietcombank
26.244
Bảng giá vàng SJC ngày 5-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,40 | 117,70 | 2,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,40 | 117,72 | 2,32 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,40 | 117,73 | 2,33 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,70 | 114,00 | 2,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,70 | 114,10 | 2,40 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,70 | 113,40 | 1,70 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 107,78 | 112,28 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,31 | 85,21 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 70,37 | 77,27 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 62,43 | 69,33 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,37 | 66,27 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,54 | 47,44 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 115,40 | 117,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,40 triệu, bán ra 117,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-6-2025. Vàng thế giới 3.374,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-6-2025), quy đổi 106,78 triệu đồng/lượng.