Giá vàng ngày 6-6-2025
SJC bán ra
118,00
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
3.339,90
Thế giới quy đổi
105,58
SJC đắt hơn
12,42
USD Vietcombank
26.220
Bảng giá vàng SJC ngày 6-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,00 | 118,00 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,00 | 118,02 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,00 | 118,03 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,00 | 114,30 | 2,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,00 | 114,40 | 2,40 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,00 | 113,70 | 1,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 108,07 | 112,57 | 4,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,53 | 85,43 | 6,90 | ▲ +0,23 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 70,57 | 77,47 | 6,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 61% | 62,61 | 69,51 | 6,90 | ▲ +0,18 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,54 | 66,44 | 6,90 | ▲ +0,17 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,67 | 47,57 | 6,90 | ▲ +0,13 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 116,00 | 118,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,00 triệu, bán ra 118,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-6-2025. Vàng thế giới 3.339,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-6-2025), quy đổi 105,58 triệu đồng/lượng.