Saigon Investments Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Saigon Investments Ltd đứng sở hữu 5.178.360 cổ phiếu PVS (0,84% vốn), cập nhật ngày 15-5-2025. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 14 doanh nghiệp khác.
Có 38 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 16-6-2026: bán 300.000 cổ phiếu DXG.
Lưu ý: tên Saigon Investments Ltd xuất hiện ở 18 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Saigon Investments Ltd
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5.178.360* | 0,84% | 15-5-2025 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 1.302.260* | 0,34% | 25-10-2022 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 8.665.633* | 0,28% | 11-10-2019 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 2.371.325* | 0,24% | 18-6-2026 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 2.102.796 | 0,17% | 17-7-2026 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 683.138* | 0,08% | 30-8-2024 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 768.000 | 0,07% | 25-7-2025 |
| FPT | CTCP FPT | 1.286.063* | 0,07% | 25-10-2022 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 83.999* | 0,05% | 2-4-2026 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 152.950* | 0,04% | 7-8-2025 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 500.000 | 0,03% | 22-12-2025 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 2.653.343* | 0,03% | 1-4-2022 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 150.000* | 0,03% | 20-3-2026 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 2.258.219* | 0,02% | 16-5-2022 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 2.154.995 | 0,02% | 22-8-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Saigon Investments Ltd
38 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 16-6-2026 | DXG | Bán | 300.000 | |
| 15-6-2026 | TCH | Bán | 300.000 | |
| 9-12-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 17-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 25-9-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 22-9-2025 | DXG | Bán | 471.867 | |
| 15-7-2025 | DXG | Bán | 2.000.000 | |
| 14-7-2025 | DGC | Bán | 98.600 | |
| 18-4-2025 | PVS | Bán | 300.000 | |
| 2-4-2025 | PVS | Bán | 30.100 | |
| 18-2-2025 | PVD | Bán | 550.000 | |
| 3-2-2025 | FRT | Mua | 30.000 | |
| 10-12-2024 | IDC | Bán | 150.000 | |
| 26-11-2024 | DGC | Bán | 141.900 | |
| 20-11-2024 | DXG | Bán | 837.334 | |
| 6-11-2024 | IDC | Bán | 200.000 | |
| 1-11-2024 | IDC | Mua | 100.000 | |
| 30-10-2024 | IDC | Bán | 200.000 | |
| 24-10-2024 | FRT | Mua | 30.000 | |
| 13-9-2024 | DXG | Mua | 500.000 | |
| 9-8-2024 | PVS | Mua | 100.000 | |
| 2-8-2024 | FRT | Mua | 30.000 | |
| 11-7-2024 | KDH | Bán | 468.700 | |
| 11-7-2024 | NLG | Bán | 15.000 | |
| 19-6-2024 | HSG | Bán | 500.000 | |
| 18-6-2024 | DGC | Bán | 200.000 | |
| 7-6-2024 | HSG | Mua | 400.000 | |
| 4-6-2024 | MWG | Mua | 300.000 | |
| 22-5-2024 | NLG | Mua | 130.000 | |
| 8-5-2024 | PVD | Bán | 300.000 | |
| 3-5-2024 | MWG | Mua | 500.000 | |
| 5-4-2024 | DXG | Mua | 520.000 | |
| 16-12-2022 | DXG | Mua | 300.000 | |
| 19-10-2022 | FPT | Mua | 70.000 | |
| 19-10-2022 | FTS | Mua | 70.000 | |
| 21-5-2021 | FPT | Mua | 25.000 | |
| 26-2-2019 | IDC | Bán | 852.700 | |
| 3-1-2019 | DXG | Mua | 95.000 |
DGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGHSGCổ đông và ban lãnh đạo HSGIDCCổ đông và ban lãnh đạo IDCKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHMBBCổ đông và ban lãnh đạo MBBMWGCổ đông và ban lãnh đạo MWGNLGCổ đông và ban lãnh đạo NLG