Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo IDC
Cổ đông lớn IDC — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn S.S.G | Tổ chức | 93.926.250 | 22,50% | 23-7-2026 | |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách Việt | Tổ chức | 49.792.044 | 11,93% | 23-7-2026 |
Toàn bộ danh sách sở hữu IDC đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn S.S.G | Tổ chức | 93.926.250 | 22,50% | 23-7-2026 | |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách Việt | Tổ chức | 49.792.044 | 11,93% | 23-7-2026 | |
| Công ty TNHH Kinh doanh và cho thuê nhà Tân Bách Việt | Tổ chức | 12.135.091* | 2,91% | 30-6-2026 | |
| Đặng Việt Dũng | Cá nhân | 10.575.353* | 2,53% | 30-6-2026 | |
| Hanoi Investments Holdings Ltd | Tổ chức | 5.066.921* | 1,21% | 7-8-2025 | |
| Vũ Thị Thu Hằng | Cá nhân | 4.870.213* | 1,17% | 30-7-2018 | |
| Norges Bank | Tổ chức | 4.399.385* | 1,05% | 7-8-2025 | |
| Amersham Industries Ltd | Tổ chức | 4.081.240* | 0,98% | 7-8-2025 | |
| Vietnam Enterprise Investments Ltd | Tổ chức | 3.486.821* | 0,84% | 7-8-2025 | |
| Wareham Group Ltd | Tổ chức | 3.486.821* | 0,84% | 7-8-2025 | |
| Công ty TNHH Covestcons | Tổ chức | 2.581.216* | 0,62% | 30-6-2021 | |
| Nguyễn Thị Như Mai | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 776.592* | 0,19% | 30-6-2026 |
| KB Vietnam Focus Balanced Fund | Tổ chức | 758.994* | 0,18% | 23-9-2024 | |
| Fides vietnam high Dividend Longterm Value Private Investment Trust 3 | Tổ chức | 329.783* | 0,08% | 8-5-2018 | |
| Fides Jump Up Private Investment Trust 3 | Tổ chức | 278.298* | 0,07% | 2-8-2018 | |
| Fides Xin Moi B&I Private Investment Trust 4 | Tổ chức | 278.298* | 0,07% | 2-8-2018 | |
| DC Developing Markets Strategies Public Ltd Company | Tổ chức | 230.059* | 0,06% | 1-3-2019 | |
| Idris Ltd | Tổ chức | 230.059* | 0,06% | 1-3-2019 | |
| Fides Xin Moi B&I Private Investment Trust 7 | Tổ chức | 214.289* | 0,05% | 8-5-2018 | |
| Fides Xin Moi B&I Private Investment Trust 5 | Tổ chức | 208.723* | 0,05% | 2-8-2018 | |
| Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity | Tổ chức | 189.749* | 0,05% | 27-3-2025 | |
| Saigon Investments Ltd | Tổ chức | 168.244* | 0,04% | 7-8-2025 | |
| Fides Xin Moi B&I Private Investment Trust 3 | Tổ chức | 145.828* | 0,03% | 2-8-2018 | |
| Danang Investments Ltd | Tổ chức | 126.499* | 0,03% | 12-8-2024 | |
| Venner Group Ltd | Tổ chức | 101.199* | 0,02% | 12-8-2024 | |
| Fides Xin Moi B&I Private Investment Trust 9 | Tổ chức | 83.489* | 0,02% | 2-8-2018 | |
| Võ Tấn Dũng | Cá nhân | 50.764* | 0,01% | 31-12-2023 | |
| Fides Jump-Up Active Private Investment Trust 5 | Tổ chức | 29.221* | 0,01% | 2-8-2018 | |
| Nguyễn Tuế Loan | Cá nhân | 26.299* | 0,01% | 31-12-2020 | |
| Đặng Phương Thảo | Cá nhân | 17.609* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Trịnh Hoàng Thành | Cá nhân | 9.880* | 0,00% | 31-12-2020 | |
| Ninh Mạnh Hồng | Cá nhân | 8.627* | 0,00% | 31-12-2020 | |
| Nguyễn Văn Đạt | Cá nhân | 4.731* | 0,00% | 30-6-2020 | |
| Phạm Minh Hiệp | Cá nhân | 4.731* | 0,00% | 31-12-2019 | |
| Phạm Văn Toán | Cá nhân | 4.731* | 0,00% | 31-12-2019 | |
| Đào Minh Tiến | Cá nhân | 4.731* | 0,00% | 31-12-2019 | |
| Lê Thị Hương | Cá nhân | 2.922* | 0,00% | 31-12-2020 | |
| Trịnh Hùng Lâm | Cá nhân | 2.922* | 0,00% | 31-12-2020 | |
| Phan Văn Chính | Cá nhân | 2.783* | 0,00% | 30-6-2025 | |
| Hoàng Văn Tịnh | Cá nhân | 2.505* | 0,00% | 30-6-2020 | |
| Nguyễn Văn Minh | Cá nhân | 1.670* | 0,00% | 31-12-2025 | |
| Trần Thị Ngọc | Cá nhân | 1.670* | 0,00% | 31-12-2024 | |
| Phan Văn Chung | Cá nhân | 1.252* | 0,00% | 30-6-2021 | |
| Hoàng Văn Hiến | Cá nhân | 696* | 0,00% | 31-12-2023 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo Tổng công ty IDICO - CTCP
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Nguyễn Hồng Hải | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thị Như Mai | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Việt Tuấn | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Việt Tuấn | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Việt Tuấn | Đại diện công bố thông tin |
| Trần Ngọc Sang | Kế toán trưởng |
| Trần Thùy Giang | Thành viên HĐQT |
| Tôn Thất Anh Tuấn | Thành viên HĐQT |
| Đinh Việt Dũng | Phó Tổng giám đốc |
| Đặng Chính Trung | Thành viên HĐQT |
| Đặng Chính Trung | Tổng giám đốc |
Dữ liệu khác của IDC
Giá lịch sử IDCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật IDCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh IDCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán IDCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ IDCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức IDCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên IDCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ IDCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại IDCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại IDCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố IDCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo IDCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp IDCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, Tổng công ty IDICO - CTCP (mã IDC) có 2 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 44 cái tên, nắm tổng cộng 47,60% vốn.
Đứng đầu là CTCP Tập đoàn S.S.G, với 22,50% vốn (93.926.250 cổ phiếu). Trong danh sách có 20 cổ đông cá nhân và 24 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 8 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Nguyễn Thị Như Mai. Tổng giám đốc là Đặng Chính Trung.
