Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo IDC
Tổng công ty IDICO - CTCP
IDICO Corporation - JSC
33.700
▲ +100 (▲ +0,30%)

Room ngoại IDC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài IDC theo thời gian

344 ngày
-0,62%4,83%10,28%15,73%21,18%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 60.996.257 cổ phiếu IDC, tương đương 14,61% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 143.552.706 cổ phiếu (34,39% vốn), khoảng 4.838 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 19,68% (10-7-2025), thấp nhất 0,88% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu IDC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202614,49%14,61%▲ +0,12 điểm %516.545
1 tháng28-8-202615,15%14,61%▼ −0,54 điểm %-2.238.071
3 tháng3-7-202615,68%14,61%▼ −1,07 điểm %1.492.171
1 năm2-10-202515,37%14,61%▼ −0,76 điểm %2.667.405
3 năm8-3-20221,16%14,61%▲ +13,45 điểm %57.517.509

Sở hữu nước ngoài IDC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202614,61%■ 0,00 điểm %60.996.25749%143.552.706
9-202614,61%▼ −0,54 điểm %60.996.25749%143.552.706
8-202615,15%▼ −0,16 điểm %63.234.32849%141.314.635
7-202615,31%▼ −0,39 điểm %58.093.21649%127.861.207
6-202615,70%▼ −0,71 điểm %59.565.08649%126.389.337
5-202616,41%▼ −0,28 điểm %62.259.31849%123.695.105
4-202616,69%▲ +1,33 điểm %63.334.06749%122.620.356
3-202615,36%▲ +1,39 điểm %58.297.91549%127.656.508
2-202613,98%▲ +0,10 điểm %53.036.81149%132.917.612
1-202613,88%▲ +2,50 điểm %52.655.99149%133.298.432
12-202511,38%▲ +0,37 điểm %43.182.94649%142.771.477
11-202511,01%▼ −0,12 điểm %41.787.62549%144.166.798
10-202511,13%▼ −4,35 điểm %42.224.36149%143.730.062
9-202515,47%▼ −1,03 điểm %58.725.45249%127.228.971
8-202516,51%▼ −2,33 điểm %54.467.54349%107.232.422
7-202518,84%▲ +1,13 điểm %62.165.75349%99.534.212
6-202517,71%▲ +0,59 điểm %58.451.83349%103.248.132
5-202517,13%▲ +15,97 điểm %56.519.28549%105.180.680
3-20221,16%▲ +0,28 điểm %3.478.74849%143.521.252
2-20220,88%—2.639.04849%144.360.952

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202660.996.257014,61%143.552.706
1-10-202660.996.257014,61%143.552.706
30-9-202660.996.257+179.60014,61%143.552.706
29-9-202660.816.657+182.34514,57%143.732.306
28-9-202660.634.312+154.60014,53%143.914.651
25-9-202660.479.712+230.18714,49%144.069.251
24-9-202660.249.525+169.60014,43%144.299.438
23-9-202660.079.925+38.30014,39%144.469.038
22-9-202660.041.625+532.55014,38%144.507.338
21-9-202659.509.075−583.98314,26%145.039.888
18-9-202660.093.058−109.90014,40%144.455.905
17-9-202660.202.958014,42%144.346.005
16-9-202660.202.958−258.90014,42%144.346.005
15-9-202660.461.858−347.47114,48%144.087.105
14-9-202660.809.329−312.50014,57%143.739.634
11-9-202661.121.829−560.92414,64%143.427.134
10-9-202661.682.753−258.40014,78%142.866.210
9-9-202661.941.153−381.70014,84%142.607.810
8-9-202662.322.853−793.03314,93%142.226.110
7-9-202663.115.886015,12%141.433.077
4-9-202663.115.886−8.60015,12%141.433.077
3-9-202663.124.486−109.84215,12%141.424.477
28-8-202663.234.328−447.80015,15%141.314.635
27-8-202663.682.128−506.50015,26%140.866.835
26-8-202664.188.628015,38%140.360.335
25-8-202664.188.628015,38%140.360.335
24-8-202664.188.628+458.90015,38%140.360.335
21-8-202663.729.728+6.067.97115,27%140.819.235
20-8-202657.661.757+63.80015,19%128.292.666
19-8-202657.597.957—15,18%128.356.466

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của IDC