Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo MBB
Cổ đông lớn MBB — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội | Tổ chức | 1.480.311.831 | 14,70% | 25-9-2026 | |
| Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH | Tổ chức | 989.404.552 | 9,83% | 25-9-2026 | |
| Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH | Tổ chức | 810.535.434 | 8,05% | 25-9-2026 | |
| Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn | Tổ chức | 713.409.248 | 7,09% | 11-8-2026 |
Toàn bộ danh sách sở hữu MBB đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội | Tổ chức | 1.480.311.831 | 14,70% | 25-9-2026 | |
| Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH | Tổ chức | 989.404.552 | 9,83% | 25-9-2026 | |
| Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH | Tổ chức | 810.535.434 | 8,05% | 25-9-2026 | |
| Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn | Tổ chức | 713.409.248 | 7,09% | 11-8-2026 | |
| Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Tổ chức | 430.732.578* | 4,28% | 31-12-2024 | |
| Công ty TNHH Nhà nước MTV Thương mại và xuất nhập khẩu Viettel | Tổ chức | 346.407.743 | 3,44% | 4-9-2026 | |
| UBS AG London Branch | Tổ chức | 192.399.491* | 1,91% | 31-12-2024 | |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | Tổ chức | 161.675.343* | 1,61% | 31-12-2024 | |
| J.P. Morgan Securities PLC | Tổ chức | 150.713.194* | 1,50% | 15-7-2024 | |
| KIM Vietnam Growth Equity Fund | Tổ chức | 130.059.818* | 1,29% | 26-2-2020 | |
| CTBC Vietnam Equity Fund | Tổ chức | 107.362.524* | 1,07% | 16-5-2022 | |
| Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam | Tổ chức | 104.072.763* | 1,03% | 31-12-2024 | |
| Norges Bank | Tổ chức | 103.407.904* | 1,03% | 16-5-2022 | |
| Nordea 1, SICAV | Tổ chức | 102.950.836* | 1,02% | 15-7-2024 | |
| Vietnam Enterprise Investments Ltd | Tổ chức | 101.311.906* | 1,01% | 16-5-2022 | |
| Vietnam Growth Stock Income Mother Fund | Tổ chức | 86.782.305* | 0,86% | 17-4-2020 | |
| Fiera Capital Emerging Markets Fund | Tổ chức | 83.338.627* | 0,83% | 26-2-2020 | |
| TMAM Vietnam Equity Mother Fund | Tổ chức | 63.621.029* | 0,63% | 26-2-2020 | |
| DC Developing Markets Strategies Public Ltd Company | Tổ chức | 57.654.553* | 0,57% | 16-5-2022 | |
| Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty 28 | Tổ chức | 50.891.783* | 0,51% | 31-12-2018 | |
| Hanoi Investments Holdings Ltd | Tổ chức | 46.466.133* | 0,46% | 16-5-2022 | |
| Magna Umbrella Fund Public Ltd Company | Tổ chức | 44.284.036* | 0,44% | 21-1-2020 | |
| KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Tổ chức | 43.510.788* | 0,43% | 26-2-2020 | |
| Chi Nhánh Tổng công ty Trực Thăng Việt Nam - Công ty TNHH - Công ty Trực Thăng Miền Nam | Tổ chức | 38.308.186 | 0,38% | 25-9-2026 | |
| Arjuna Fund Pte.Ltd | Tổ chức | 32.718.435* | 0,32% | 16-8-2019 | |
| Wareham Group Ltd | Tổ chức | 23.872.731* | 0,24% | 16-5-2022 | |
| Ashoka Pte.Ltd | Tổ chức | 18.884.108* | 0,19% | 16-8-2019 | |
| Oaks Emerging Umbrella Fund Public Ltd Company | Tổ chức | 18.861.548* | 0,19% | 21-1-2020 | |
| Amersham Industries Ltd | Tổ chức | 17.306.484* | 0,17% | 16-5-2022 | |
| Veil Holdings Ltd | Tổ chức | 17.074.711* | 0,17% | 16-5-2022 | |
| Đỗ Văn Hưng | Cá nhân | 15.441.631* | 0,15% | 31-12-2024 | |
| Swiftcurrent Partner, L.P | Tổ chức | 11.064.329* | 0,11% | 26-2-2020 | |
| Lưu Trung Thái | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 10.658.445 | 0,11% | 4-9-2026 |
| Vietnam Co-investment Fund | Tổ chức | 10.079.876* | 0,10% | 26-6-2020 | |
| Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam | Tổ chức | 9.673.772* | 0,10% | 4-4-2022 | |
| Lê Công | Cá nhân | 9.085.563* | 0,09% | 31-12-2018 | |
| Swiftcurrent Offshore Master, Ltd | Tổ chức | 9.052.632* | 0,09% | 26-2-2020 | |
| NTasian Emerging Leaders Master Fund | Tổ chức | 8.568.268* | 0,09% | 21-1-2020 | |
| Phạm Như Ánh | Tổng giám đốc | Cá nhân | 7.517.316 | 0,07% | 24-9-2026 |
| Trần Minh Đạt | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 7.412.920 | 0,07% | 24-9-2026 |
| Vũ Thị Hải Phượng | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 5.712.176 | 0,06% | 4-9-2026 |
| KB Vietnam Focus Balanced Fund | Tổ chức | 5.471.795* | 0,05% | 16-5-2022 | |
| Công đoàn cơ sở Ngân hàng TMCP Quân Đội | Tổ chức | 5.141.955 | 0,05% | 4-9-2026 | |
| Đặng Quốc Tiến | Cá nhân | 4.931.492* | 0,05% | 31-12-2018 | |
| Vanderbilt University | Tổ chức | 4.858.052* | 0,05% | 16-8-2019 | |
| Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity | Tổ chức | 4.781.800* | 0,05% | 16-5-2022 | |
| Vương Thị Lan Anh | Cá nhân | 4.781.481* | 0,05% | 31-12-2018 | |
| Trần Thị Bảo Quế | Cá nhân | 4.714.280 | 0,05% | 24-9-2026 | |
| Nguyễn Thị An Bình | Phó Ban kiểm soát | Cá nhân | 4.705.962 | 0,05% | 4-9-2026 |
| Lê Thị Lợi | Trưởng ban kiểm soát | Cá nhân | 4.448.624 | 0,04% | 4-9-2026 |
| Phạm Thị Trung Hà | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 4.375.767 | 0,04% | 24-9-2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Nga | Giám đốc tài chính | Cá nhân | 4.311.194 | 0,04% | 24-9-2026 |
| Lê Quốc Minh | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 4.255.864 | 0,04% | 24-9-2026 |
| Lê Thị Hồng Phấn | Cá nhân | 4.173.401 | 0,04% | 4-9-2026 | |
| Lê Hữu Đức | Cá nhân | 3.452.807* | 0,03% | 21-8-2024 | |
| Nguyễn Minh Châu | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 3.359.194 | 0,03% | 24-9-2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc | Cá nhân | 3.055.506 | 0,03% | 24-9-2026 | |
| Lê Xuân Vũ | Cá nhân | 2.776.528* | 0,03% | 31-12-2024 | |
| CTCP Đầu tư thương mại Hải Âu | Tổ chức | 2.768.020 | 0,03% | 4-9-2026 | |
| Phạm Thu Ngọc | Cá nhân | 2.605.726* | 0,03% | 31-12-2022 | |
| Lê Viết Hải | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 2.262.932 | 0,02% | 4-9-2026 |
| Saigon Investments Ltd | Tổ chức | 2.258.219* | 0,02% | 16-5-2022 | |
| Danang Investments Ltd | Tổ chức | 2.149.481* | 0,02% | 16-5-2022 | |
| Nguyễn Xuân Học | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 1.930.468 | 0,02% | 24-9-2026 |
| Tăng Thị Quỳnh Giao | Cá nhân | 1.768.090* | 0,02% | 31-12-2018 | |
| Balestrand Ltd | Tổ chức | 1.692.673* | 0,02% | 26-6-2020 | |
| Hà Trọng Khiêm | Cá nhân | 1.640.078 | 0,02% | 24-9-2026 | |
| Vũ Thành Trung | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 1.636.811 | 0,02% | 4-9-2026 |
| Trần Trung Tín | Cá nhân | 1.564.705* | 0,02% | 31-12-2024 | |
| Nguyễn Quỳnh Mai | Cá nhân | 1.512.944 | 0,02% | 4-9-2026 | |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Cá nhân | 1.392.258* | 0,01% | 30-6-2018 | |
| Vũ Hồng Phú | Cá nhân | 1.391.872 | 0,01% | 24-9-2026 | |
| Phạm Văn Giang | Cá nhân | 1.053.014 | 0,01% | 4-9-2026 | |
| Nguyễn Thị Thủy | Cá nhân | 1.030.027 | 0,01% | 7-10-2026 | |
| Hà Tiến Dũng | Cá nhân | 1.010.251* | 0,01% | 31-12-2018 | |
| Vũ Thái Huyền | Cá nhân | 1.009.867* | 0,01% | 31-12-2025 | |
| Đỗ Kim Loan | Cá nhân | 926.602* | 0,01% | 31-12-2024 | |
| Nguyễn Đăng Nghiêm | Cá nhân | 885.248* | 0,01% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Thị Thu Hoài | Cá nhân | 881.239* | 0,01% | 31-12-2018 | |
| Trần Thị Thoa | Cá nhân | 843.942* | 0,01% | 31-12-2018 | |
| Lê Minh Hồng | Cá nhân | 839.837* | 0,01% | 31-12-2018 | |
| Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 761.687 | 0,01% | 4-9-2026 |
| Uông Đông Hưng | Cá nhân | 759.780* | 0,01% | 31-12-2019 | |
| Aquila Spc Ltd | Tổ chức | 658.578* | 0,01% | 1-2-2019 | |
| Đặng Thúy Dung | Kế toán trưởng | Cá nhân | 656.177 | 0,01% | 24-9-2026 |
| Nguyễn Hải | Cá nhân | 651.898 | 0,01% | 24-9-2026 | |
| Doãn Thị Thịnh | Cá nhân | 637.329 | 0,01% | 8-9-2026 | |
| Lê Hải | Cá nhân | 450.464* | 0,00% | 31-12-2019 | |
| Ngô Minh Thuấn | Cá nhân | 410.317* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Kiều Đặng Hùng | Cá nhân | 410.279* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Nguyễn Thị Nguyệt Hà | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 373.409 | 0,00% | 4-9-2026 |
| Phạm Thị Hồng Thắm | Cá nhân | 352.375* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Vũ Thị Tuất | Cá nhân | 350.594 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Đỗ Thị Ngọc Bảo | Cá nhân | 313.329 | 0,00% | 28-8-2026 | |
| Nguyễn Ngọc Thành | Cá nhân | 307.549 | 0,00% | 24-9-2026 | |
| Trần Trọng Hương | Cá nhân | 300.000* | 0,00% | 29-7-2026 | |
| Nguyễn Thị Kim Liên | Cá nhân | 294.604* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Tống Anh Văn | Cá nhân | 238.678 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Đặng Thị Thủy | Cá nhân | 237.285 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Lương Thị Hải Hà | Cá nhân | 228.681* | 0,00% | 30-6-2018 | |
| Nguyễn Trần Phương | Cá nhân | 228.649* | 0,00% | 31-12-2023 | |
| Nguyễn Thị Hải Lý | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 221.446 | 0,00% | 8-9-2026 |
| Đỗ Văn Tiến | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 197.588 | 0,00% | 4-9-2026 |
| Phạm Việt Quân | Cá nhân | 187.500* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Như Quỳnh | Cá nhân | 179.162 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Đỗ Minh Phương | Cá nhân | 141.436* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Đỗ Đình Phú | Cá nhân | 137.999* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Trần Đức Việt | Cá nhân | 129.305 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Lê Quốc Dũng | Cá nhân | 124.095 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Nguyễn Hữu Doanh | Cá nhân | 122.536 | 0,00% | 28-8-2026 | |
| Nguyễn Ngọc Vũ Chương | Cá nhân | 109.987* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Văn Huệ | Cá nhân | 109.987* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Hoàng Nam | Cá nhân | 103.449* | 0,00% | 30-6-2018 | |
| Đặng Thị Xuân | Cá nhân | 97.263* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Ngô Thị Xuyên | Cá nhân | 95.478* | 0,00% | 31-12-2019 | |
| Trần Văn Đức | Cá nhân | 81.642 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Lê Công Sòa | Cá nhân | 72.827 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Trần Hà Linh | Cá nhân | 70.522 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Trần Minh Tuấn | Cá nhân | 66.126 | 0,00% | 4-9-2026 | |
| Hà Trọng Khoa | Cá nhân | 62.395* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Lưu Thiều Thu | Cá nhân | 60.636* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Chí Thành | Cá nhân | 52.247* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Vũ Văn Quế | Cá nhân | 44.537* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Hà Minh Vĩ | Cá nhân | 43.905* | 0,00% | 21-12-2018 | |
| Nguyễn Thị Thanh Hiên | Cá nhân | 41.575* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Tổng CTCP Bảo Minh | Tổ chức | 40.554* | 0,00% | 30-6-2021 | |
| Trần Vũ Hà Duy | Cá nhân | 35.475* | 0,00% | 31-12-2025 | |
| Nguyễn Văn Hải | Cá nhân | 32.828* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Tiêu Thị Liên | Cá nhân | 18.797* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Lê Xuân Linh | Cá nhân | 18.599* | 0,00% | 31-12-2024 | |
| Đỗ Thị Mai Hương | Cá nhân | 15.322* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Đào Thu Trang | Cá nhân | 15.094* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Hữu Bảo Khánh | Cá nhân | 13.947* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Lê Trung | Cá nhân | 12.851* | 0,00% | 30-6-2019 | |
| Lê Thị Hải Yến | Cá nhân | 5.965* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Đặng Quốc Phán | Cá nhân | 5.536* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Lê Hiếu | Cá nhân | 4.320* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Hoàng Thị Thu Hằng | Cá nhân | 2.900* | 0,00% | 30-6-2023 | |
| Phạm Doãn Cương | Cá nhân | 2.625* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Đỗ Đình Minh | Cá nhân | 708* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Uông Thị Hải Yến | Cá nhân | 689* | 0,00% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Kim Lan | Cá nhân | 611* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Phạm Thanh Bình | Cá nhân | 214* | 0,00% | 31-12-2023 | |
| Nguyễn Thị Hà | Cá nhân | 93* | 0,00% | 25-12-2024 | |
| Lê Thu Trang | Cá nhân | 69* | 0,00% | 30-1-2026 | |
| Lê Phương Linh | Cá nhân | 8* | 0,00% | 27-7-2020 | |
| Lê Thị Lai | Cá nhân | 5* | 0,00% | 11-4-2018 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo Ngân hàng TMCP Quân Đội
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Hoàng Thị Thu Hiền | Thành viên HĐQT |
| Hoàng Văn Sâm | Thành viên HĐQT |
| Hà Trọng Khiêm | Phó Tổng giám đốc |
| Lê Quốc Minh | Phó Tổng giám đốc |
| Lê Thị Lợi | Trưởng ban kiểm soát |
| Lê Viết Hải | Thành viên HĐQT |
| Lưu Trung Thái | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Minh Châu | Giám đốc kinh doanh |
| Nguyễn Minh Châu | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thị An Bình | Phó Ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Hải Lý | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Thị Nguyệt Hà | Thành viên Ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Thanh Nga | Giám đốc tài chính |
| Nguyễn Việt Quân | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Xuân Học | Phó Tổng giám đốc |
| Phạm Như Ánh | Thành viên HĐQT |
| Phạm Như Ánh | Tổng giám đốc |
| Phạm Thị Trung Hà | Phó Tổng giám đốc |
| Trần Minh Đạt | Phó Tổng giám đốc |
| Vũ Thành Trung | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Vũ Thị Hải Phượng | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Vũ Thị Hải Phượng | Đại diện công bố thông tin |
| Vũ Xuân Nam | Thành viên HĐQT |
| Đặng Thúy Dung | Kế toán trưởng |
| Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên Ban kiểm soát |
| Đỗ Văn Tiến | Thành viên Ban kiểm soát |
Văn bản giao dịch của cổ đông lớn MBB
27 văn bản14-2-2025HĐQT thông qua hợp đồng, giao dịch về việc MB giao thực hiện hoạt động đại lý thanh toán đối với cổ đông lớn, người có liên quanHOSE22-3-2024Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Pyn Elite Fund (Non-UCITS)HOSE16-5-2022Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài không còn là cổ đông lớnHOSE3-3-2022Báo cáo về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE4-12-2020Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE3-7-2020Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn TCT Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHHHOSE26-6-2020Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE31-3-2020Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE11-12-2018Báo cáo về ngày không còn là cổ đông lớn NH VCBHOSE6-12-2018Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn NH VCBHOSE5-6-2018Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE27-2-2018Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE31-10-2017Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE26-9-2017Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE23-2-2016Báo cáo về thay đổi sở hữu cổ đông lớn Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (Maritime Bank)HOSE23-2-2016Báo cáo về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớnHOSE9-10-2015Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)HOSE9-10-2015Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài GònHOSE8-10-2015Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Tập đoàn Viễn thông Quân đội và Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHHHOSE7-10-2015Báo cáo về sở hữu của cổ đông lớn Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC)HOSE7-10-2015Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (Maritime Bank)HOSE31-8-2015Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (Maritime Bank)HOSE16-10-2013Báo cáo thay đổi sở hữu cổ đông lớn Ngân háng TMCP Hàng hải Việt NamHOSE22-6-2012Báo cáo thay đổi sở hữu cổ phiếu của cổ đông lớn Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt NamHOSE9-3-2012Báo cáo kết quả giao dịch quyền mua cổ phiếu của cổ đông lớn Phạm Thị Trung HàHOSE9-3-2012Báo cáo kết quả giao dịch quyền mua cổ phiếu của cổ đông lớn Nguyễn Minh ChâuHOSE28-2-2012Thông báo giao dịch quyền mua cổ phiếu của cổ đông lớn Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Cty TNHHHOSE
Báo cáo trở thành, thay đổi sở hữu, thôi là cổ đông lớn (nắm từ 5% vốn). Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MBB.
Dữ liệu khác của MBB
Giá lịch sử MBBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật MBBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MBBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MBBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MBBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức MBBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MBBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MBBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MBBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MBBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MBBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo MBBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp MBBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh MBBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, Ngân hàng TMCP Quân Đội (mã MBB) có 4 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 147 cái tên, nắm tổng cộng 67,46% vốn.
Đứng đầu là Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội, với 14,70% vốn (1.480.311.831 cổ phiếu). Trong danh sách có 102 cổ đông cá nhân và 45 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 23 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Lưu Trung Thái. Tổng giám đốc là Phạm Như Ánh.
