Nguyễn Mạnh Hùng
Theo bảng xếp hạng người giàu, cổ phiếu niêm yết của Nguyễn Mạnh Hùng trị giá khoảng 1.270 tỉ đồng theo giá phiên gần nhất, xếp thứ 143.
Nguyễn Mạnh Hùng có tên trong ban lãnh đạo CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ (mã APP) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Thương mại Bia Hà Nội (mã HAT) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội (mã TSJ) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Nafoods Group (mã NAF) với chức vụ Tổng giám đốc và 15 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Mạnh Hùng đứng sở hữu 26.467.939 cổ phiếu NAF (43,26% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 23 doanh nghiệp khác.
Có 81 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 10-4-2026: đăng ký mua 9.250 cổ phiếu HAH.
Lưu ý: tên Nguyễn Mạnh Hùng xuất hiện ở 38 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | Chủ tịch HĐQT |
| HAT | CTCP Thương mại Bia Hà Nội | Chủ tịch HĐQT |
| TSJ | CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội | Chủ tịch HĐQT |
| NAF | CTCP Nafoods Group | Tổng giám đốc |
| NAF | CTCP Nafoods Group | Phó Chủ tịch HĐQT |
| NDT | Tổng CTCP Dệt may Nam Định | Phó Tổng giám đốc |
| VWS | CTCP Nước và Môi trường Việt Nam | Phó Tổng giám đốc |
| CCS | CTCP Chíp Sáng | Thành viên HĐQT |
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | Thành viên HĐQT |
| KCB | CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng | Thành viên HĐQT |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Thành viên HĐQT |
| VDT | CTCP Lưới Thép Bình Tây | Thành viên HĐQT |
| VIF | Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP | Thành viên HĐQT |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | Trưởng ban kiểm soát |
| BSQ | CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi | Phó Giám đốc |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | Thành viên Ban kiểm soát |
| NAF | CTCP Nafoods Group | Đại diện công bố thông tin |
| NET | CTCP Bột Giặt Net | Giám đốc nhân sự |
| TSJ | CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội | Đại diện công bố thông tin |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Mạnh Hùng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NAF | CTCP Nafoods Group | 26.467.939 | 43,26% | 30-6-2026 |
| VDT | CTCP Lưới Thép Bình Tây | 159.490 | 8,11% | 30-6-2025 |
| APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 300.000 | 6,35% | 30-6-2026 |
| HNG | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 24.388.880 | 2,20% | 31-12-2019 |
| MBG | CTCP Tập đoàn MBG | 2.328.247* | 1,94% | 31-10-2018 |
| ABC | CTCP Truyền thông VMG | 300.270 | 1,47% | 31-12-2023 |
| TTA | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 2.361.913* | 1,32% | 31-12-2021 |
| NDT | Tổng CTCP Dệt may Nam Định | 188.000 | 1,20% | 30-6-2026 |
| CCS | CTCP Chíp Sáng | 78.000 | 0,97% | 30-6-2026 |
| VWS | CTCP Nước và Môi trường Việt Nam | 18.559 | 0,52% | 30-6-2026 |
| L63 | CTCP Lilama 69-3 | 38.466 | 0,46% | 30-6-2026 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 12.999.000 | 0,43% | 14-9-2026 |
| SCJ | CTCP Xi măng Sài Sơn | 225.993 | 0,39% | 31-12-2018 |
| EFI | CTCP Đầu tư Tài chính Giáo dục | 36.800 | 0,34% | 31-12-2018 |
| MPY | CTCP Môi trường đô thị Phú Yên | 15.400 | 0,25% | 31-12-2022 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 1.392.258* | 0,01% | 30-6-2018 |
| VSA | CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam | 1.210 | 0,01% | 31-12-2019 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 16.050 | 0,01% | 21-7-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 404.742 | 0,00% | 30-6-2026 |
| LAS | CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 4.437 | 0,00% | 30-6-2026 |
| PCH | CTCP Picomat Holding | 272* | 0,00% | 31-12-2024 |
| DTI | CTCP Đầu tư Đức Trung | 115* | 0,00% | 30-6-2022 |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 5.112 | 0,00% | 30-6-2026 |
| DRC | CTCP Cao Su Đà Nẵng | 36 | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Mạnh Hùng
81 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 10-4-2026 | HAH | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký mua | 9.250 |
| 10-4-2026 | HAH | Thành viên Ban kiểm soát | Mua | 9.250 |
| 20-3-2026 | CCS | Thành viên HĐQT | Mua | 10.000 |
| 11-3-2026 | NAF | Tổng giám đốc | Bán | 2.000.000 |
| 6-3-2026 | CCS | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 10.000 |
| 3-3-2026 | NAF | Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 2.000.000 |
| 26-12-2025 | SSI | Bán quyền mua | 10.682.500 | |
| 25-12-2025 | SSI | Đăng ký bán quyền mua | 10.682.500 | |
| 21-2-2025 | APP | Chủ tịch HĐQT | Mua | 300.000 |
| 4-11-2024 | SSI | Mua quyền mua | 8.025.000 | |
| 4-11-2024 | SSI | Đăng ký mua quyền mua | 8.025.000 | |
| 31-7-2023 | VHH | Bán | 778.000 | |
| 25-4-2023 | ABC | Mua | 276.770 | |
| 20-4-2023 | ABC | Đăng ký mua | 276.770 | |
| 28-2-2023 | SSI | Mua | 150.000 | |
| 20-2-2023 | SSI | Đăng ký mua | 150.000 | |
| 25-7-2022 | SSI | Mua quyền mua | 5.150.000 | |
| 12-7-2022 | SSI | Đăng ký mua quyền mua | 5.150.000 | |
| 13-5-2022 | POT | Bán | 13.101 | |
| 27-4-2022 | POT | Đăng ký bán | 13.121 | |
| 22-2-2022 | SSI | Mua | 150.000 | |
| 16-2-2022 | SSI | Đăng ký mua | 150.000 | |
| 30-11-2021 | SSI | Bán | 2.499.999 | |
| 30-11-2021 | SSI | Đăng ký bán | 2.499.999 | |
| 2-11-2021 | NAF | Tổng giám đốc | Mua | 447.900 |
| 29-10-2021 | NAF | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 447.900 |
| 7-10-2021 | SSI | Mua quyền mua | 5.000.000 | |
| 1-10-2021 | SSI | Đăng ký mua quyền mua | 5.000.000 | |
| 20-7-2021 | SSI | Bán | 800.000 | |
| 7-7-2021 | SSI | Đăng ký bán | 800.000 | |
| 22-6-2021 | VWS | Phó Tổng giám đốc | Mua | 10.760 |
| 21-6-2021 | VWS | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 15.000 |
| 15-6-2021 | HPG | Đăng ký bán | 80.000 | |
| 15-6-2021 | HPG | Bán | 80.000 | |
| 14-6-2021 | HPG | Đăng ký bán | 80.000 | |
| 23-9-2019 | NAF | Tổng giám đốc | Mua | 10.553.698 |
| 12-9-2019 | NAF | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 10.553.698 |
| 29-7-2019 | NAF | Tổng giám đốc | Mua | 380.859 |
| 26-7-2019 | NAF | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 380.859 |
| 25-6-2019 | NAF | Tổng giám đốc | Mua | 1.548.155 |
| 18-6-2019 | NAF | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 2.000.000 |
| 14-3-2018 | VHH | Mua | 50.000 | |
| 6-11-2017 | VHH | Mua | 728.000 | |
| 28-1-2016 | SSI | Mua | 0 | |
| 31-12-2015 | SSI | Đăng ký mua | 5.000.000 | |
| 11-12-2015 | SSI | Mua | 5.000.000 | |
| 25-2-2015 | GIL | Bán | 0 | |
| 28-1-2015 | GIL | Đăng ký bán | 649.902 | |
| 31-12-2014 | GIL | Bán | 649.902 | |
| 27-6-2014 | HDG | Bán | 0 | |
| 27-5-2014 | HDG | Đăng ký bán | 45.125 | |
| 7-5-2014 | HDG | Bán | 45.125 | |
| 14-8-2012 | SFI | Bán | 0 | |
| 17-7-2012 | SFI | Đăng ký bán | 410.000 | |
| 13-7-2012 | EFI | Mua | 1.000 | |
| 11-7-2012 | EFI | Bán | 0 | |
| 11-7-2012 | EFI | Mua | 0 | |
| 4-7-2012 | HDG | Bán | 23.000 | |
| 29-6-2012 | HDG | Bán | 0 | |
| 22-6-2012 | SFI | Bán | 410.000 | |
| 13-6-2012 | EFI | Đăng ký bán | 34.600 | |
| 13-6-2012 | EFI | Đăng ký mua | 50.000 | |
| 1-6-2012 | HDG | Đăng ký bán | 50.000 | |
| 8-5-2012 | GIL | Mua | 19.000 | |
| 3-5-2012 | GIL | Mua | 0 | |
| 5-4-2012 | GIL | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 3-12-2011 | GIL | Mua | 88.970 | |
| 30-11-2011 | GIL | Mua | 0 | |
| 31-10-2011 | GIL | Đăng ký mua | 250.000 | |
| 13-9-2011 | GIL | Mua | 227.100 | |
| 7-9-2011 | GIL | Mua | 0 | |
| 10-8-2011 | GIL | Đăng ký mua | 380.000 | |
| 4-11-2010 | ECI | Bán | 0 | |
| 7-10-2010 | ECI | Đăng ký bán | 2.000 | |
| 13-9-2010 | ECI | Bán | 2.000 | |
| 10-6-2010 | HPG | Bán | 0 | |
| 9-6-2010 | HPG | Bán | 560.000 | |
| 13-5-2010 | HPG | Đăng ký bán | 560.000 | |
| 12-5-2010 | SSI | Bán | 0 | |
| 14-4-2010 | SSI | Đăng ký bán | 2.716.840 | |
| 26-3-2010 | SSI | Bán | 2.716.840 |