Nguyễn Thị Hà
Theo bảng xếp hạng người giàu, cổ phiếu niêm yết của Nguyễn Thị Hà trị giá khoảng 535 tỉ đồng theo giá phiên gần nhất, xếp thứ 266.
Nguyễn Thị Hà có tên trong ban lãnh đạo CTCP Thương Mại Đầu tư SHB (mã SCC) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Tập đoàn ECI (mã ECI) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy (mã HHS) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (mã TCH) với chức vụ Thành viên HĐQT và 7 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Hà đứng sở hữu 49.044.883 cổ phiếu TCH (4,89% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 15 doanh nghiệp khác.
Có 61 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 11-9-2025: mua 9.799.177 cổ phiếu TCH.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Hà xuất hiện ở 25 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| SCC | CTCP Thương Mại Đầu tư SHB | Chủ tịch HĐQT |
| ECI | CTCP Tập đoàn ECI | Thành viên HĐQT |
| HHS | CTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy | Thành viên HĐQT |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | Thành viên HĐQT |
| BOT | CTCP BOT Cầu Thái Hà | Trưởng ban kiểm soát |
| DAC | CTCP 382 Đông Anh | Thành viên Ban kiểm soát |
| HUG | Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP | Thành viên Ban kiểm soát |
| LM3 | CTCP Lilama 3 | Đại diện công bố thông tin |
| MTL | CTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm | Thành viên Ban kiểm soát |
| NT2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | Phó Giám đốc |
| V68 | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tuấn Anh | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Hà
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 49.044.883* | 4,89% | 30-6-2026 |
| ABW | CTCP Chứng khoán An Bình | 14.363.000 | 4,77% | 17-6-2026 |
| SVN | CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 830.000 | 3,95% | 13-5-2025 |
| CVN | CTCP Vinam | 70.000* | 0,24% | 7-3-2018 |
| HUG | Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP | 40.641 | 0,21% | 30-6-2026 |
| DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 36.340 | 0,05% | 31-12-2024 |
| AMS | CTCP Cơ khí Xây dựng AMECC | 24.299* | 0,04% | 31-12-2019 |
| DAC | CTCP 382 Đông Anh | 153 | 0,02% | 30-6-2026 |
| MTL | CTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm | 500 | 0,01% | 31-12-2024 |
| DTK | Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP | 5.400 | 0,00% | 31-12-2022 |
| ADG | CTCP Clever Group | 118 | 0,00% | 31-12-2025 |
| V68 | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tuấn Anh | 100 | 0,00% | 26-6-2026 |
| BOT | CTCP BOT Cầu Thái Hà | 150 | 0,00% | 30-6-2026 |
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 64* | 0,00% | 30-6-2026 |
| NT2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 7 | 0,00% | 31-12-2025 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 93* | 0,00% | 25-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Hà
61 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 11-9-2025 | TCH | Thành viên HĐQT | Mua | 9.799.177 |
| 8-9-2025 | TCH | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 9.799.177 |
| 17-7-2025 | DVM | Bán | 10.000 | |
| 5-5-2025 | SVN | Bán | 227.000 | |
| 20-12-2024 | MBB | Bán | 98.400 | |
| 18-12-2024 | MBB | Đăng ký bán | 98.400 | |
| 27-12-2023 | MBB | Bán | 98.500 | |
| 27-12-2023 | MBB | Đăng ký bán | 98.500 | |
| 8-9-2023 | MBB | Bán | 35.500 | |
| 7-9-2023 | MBB | Đăng ký bán | 35.500 | |
| 12-6-2023 | MBB | Bán | 206.000 | |
| 12-6-2023 | MBB | Đăng ký bán | 206.000 | |
| 12-9-2022 | MBB | Bán | 265.000 | |
| 7-9-2022 | MBB | Đăng ký bán | 265.000 | |
| 13-9-2021 | MTA | Bán | 32.500 | |
| 13-9-2021 | MTA | Đăng ký bán | 32.500 | |
| 9-10-2020 | TCH | Thành viên HĐQT | Mua | 18.000.000 |
| 1-10-2020 | TCH | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 18.000.000 |
| 5-7-2018 | NT2 | Phó Giám đốc | Bán | 66.440 |
| 6-6-2018 | NT2 | Phó Giám đốc | Đăng ký bán | 66.447 |
| 20-2-2018 | CVN | Bán | 0 | |
| 23-1-2018 | CVN | Đăng ký bán | 50.000 | |
| 2-1-2018 | CVN | Bán | 0 | |
| 4-12-2017 | CVN | Đăng ký bán | 50.000 | |
| 10-8-2017 | AMS | Mua | 5.500 | |
| 17-7-2017 | AMS | Đăng ký mua | 10.000 | |
| 17-4-2017 | ASM | Bán | 0 | |
| 20-3-2017 | ASM | Đăng ký bán | 90.720 | |
| 28-2-2017 | ASM | Bán | 90.720 | |
| 7-11-2016 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán | 0 |
| 10-10-2016 | HHS | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 2.005.000 |
| 26-9-2016 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán | 2.005.000 |
| 13-7-2016 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán | 0 |
| 30-6-2016 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán | 3.351.550 |
| 15-6-2016 | HHS | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 3.351.550 |
| 21-9-2015 | NCT | Bán | 0 | |
| 24-8-2015 | NCT | Đăng ký bán | 23.205 | |
| 6-8-2015 | NCT | Bán | 23.200 | |
| 11-7-2015 | NT2 | Phó Giám đốc | Mua | 4.000 |
| 19-3-2015 | NCT | Bán | 0 | |
| 19-2-2015 | NCT | Đăng ký bán | 10.000 | |
| 11-12-2014 | ASM | Bán quyền mua | 0 | |
| 13-11-2014 | ASM | Đăng ký bán quyền mua | 72.000 | |
| 31-10-2014 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán | 0 |
| 16-10-2014 | ASM | Bán quyền mua | 72.000 | |
| 10-10-2014 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 0 |
| 3-10-2014 | HHS | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 1.250.000 |
| 12-9-2014 | HHS | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán quyền mua | 1.366.875 |
| 8-9-2014 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán | 1.250.000 |
| 20-8-2014 | HHS | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 1.366.875 |
| 30-6-2011 | ASM | Bán | 0 | |
| 2-6-2011 | ASM | Đăng ký bán | 60.000 | |
| 5-5-2011 | ASM | Bán | 60.000 | |
| 20-4-2011 | ASM | Bán quyền mua | 0 | |
| 23-3-2011 | ASM | Đăng ký bán quyền mua | 60.000 | |
| 29-9-2010 | HDG | Bán | 0 | |
| 10-9-2010 | HDG | Bán | 5.000 | |
| 1-9-2010 | HDG | Đăng ký bán | 2.081.980 | |
| 17-6-2010 | HDG | Bán | 10.000 | |
| 15-6-2010 | HDG | Bán | 0 | |
| 18-5-2010 | HDG | Đăng ký bán | 10.000 |