Giá vàng ngày 7-7-2025
SJC bán ra
120,50
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
3.315,35
Thế giới quy đổi
105,25
SJC đắt hơn
15,25
USD Vietcombank
26.330
Bảng giá vàng SJC ngày 7-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,50 | 120,50 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,50 | 120,52 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,50 | 120,53 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,90 | 116,40 | 2,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,90 | 116,50 | 2,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,90 | 115,80 | 1,90 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99% | 110,15 | 114,65 | 4,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,11 | 87,01 | 6,90 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 68% | 72,00 | 78,90 | 6,90 | ▼ −0,27 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 61% | 63,90 | 70,80 | 6,90 | ▼ −0,24 (▼ −0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,77 | 67,67 | 6,90 | ▼ −0,23 (▼ −0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,54 | 48,44 | 6,90 | ▼ −0,17 (▼ −0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 118,50 | 120,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,50 triệu, bán ra 120,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-7-2025. Vàng thế giới 3.315,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-7-2025), quy đổi 105,25 triệu đồng/lượng.