Giá vàng ngày 8-7-2025
SJC bán ra
121,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
3.314,75
Thế giới quy đổi
105,13
SJC đắt hơn
15,87
USD Vietcombank
26.305
Bảng giá vàng SJC ngày 8-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,00 | 121,00 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,00 | 121,02 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,00 | 121,03 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,40 | 116,90 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,40 | 117,00 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,40 | 116,30 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99% | 110,65 | 115,15 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,48 | 87,38 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 68% | 72,34 | 79,24 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 61% | 64,20 | 71,10 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,06 | 67,96 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,75 | 48,65 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 119,00 | 121,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,00 triệu, bán ra 121,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-7-2025. Vàng thế giới 3.314,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-7-2025), quy đổi 105,13 triệu đồng/lượng.