Giá vàng ngày 5-7-2025
SJC bán ra
120,90
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.331,90
Thế giới quy đổi
105,85
SJC đắt hơn
15,05
USD Vietcombank
26.350
Bảng giá vàng SJC ngày 5-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,90 | 120,90 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,90 | 120,92 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,90 | 120,93 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,30 | 116,80 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,30 | 116,90 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,30 | 116,20 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 110,55 | 115,05 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,41 | 87,31 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 72,27 | 79,17 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 64,14 | 71,04 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,00 | 67,90 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,71 | 48,61 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 118,90 | 120,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,90 triệu, bán ra 120,90 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 4-7-2025. Vàng thế giới 3.331,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-7-2025), quy đổi 105,85 triệu đồng/lượng.