Giá vàng ngày 7-10-2026
SJC bán ra
143,00
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.163,40
Thế giới quy đổi
131,36
SJC đắt hơn
11,64
USD Vietcombank
26.170
Bảng giá vàng SJC ngày 7-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,00 | 143,00 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,00 | 143,02 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,00 | 143,03 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 139,50 | 142,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 139,50 | 142,60 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,00 | 141,50 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 99% | 133,10 | 140,10 | 7,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,49 | 106,29 | 9,80 | ▼ −0,38 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 68% | 86,58 | 96,38 | 9,80 | ▼ −0,34 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 61% | 76,67 | 86,47 | 9,80 | ▼ −0,31 (▼ −0,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,85 | 82,65 | 9,80 | ▼ −0,29 (▼ −0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,36 | 59,16 | 9,80 | ▼ −0,21 (▼ −0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 13:11 | 140,00 | 143,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,00 triệu, bán ra 143,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-10-2026. Vàng thế giới 4.163,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-9-2026), quy đổi 131,36 triệu đồng/lượng.