Giá vàng ngày 6-10-2026
SJC bán ra
143,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.163,40
Thế giới quy đổi
131,41
SJC đắt hơn
12,09
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 6-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,50 | 143,50 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,50 | 143,52 | 3,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,50 | 143,53 | 3,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,00 | 143,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,00 | 143,10 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,50 | 142,00 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 133,59 | 140,59 | 7,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,86 | 106,66 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 86,92 | 96,72 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 76,98 | 86,78 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,14 | 82,94 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,57 | 59,37 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 13:08 | 139,90 | 142,90 |
| 15:03 | 140,50 | 143,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,50 triệu, bán ra 143,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 3-10-2026. Vàng thế giới 4.163,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-9-2026), quy đổi 131,41 triệu đồng/lượng.