Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DQC
CTCP Tập đoàn Điện Quang
Dien Quang Group Joint Stock Company
9.600
▼ −60 (▼ −0,62%)

Room ngoại DQC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DQC theo thời gian

1258 ngày
0,49%0,79%1,08%1,38%1,68%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 197.265 cổ phiếu DQC, tương đương 0,57% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,60% (29-4-2022), thấp nhất 0,57% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DQC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,57%0,57%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,58%0,57%▼ −0,00 điểm %-800
3 tháng3-7-20260,58%0,57%▼ −0,00 điểm %-800
1 năm2-10-20250,58%0,57%▼ −0,01 điểm %-2.024
3 năm3-10-20230,76%0,57%▼ −0,19 điểm %-63.702

Sở hữu nước ngoài DQC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,57%■ 0,00 điểm %197.2650%-197.265
9-20260,57%▼ −0,00 điểm %197.2650%-197.265
8-20260,58%■ 0,00 điểm %198.06549%16.638.048
7-20260,58%■ 0,00 điểm %198.06549%16.638.048
6-20260,58%▼ −0,01 điểm %198.06549%16.638.048
5-20260,59%▲ +0,00 điểm %203.06549%16.633.048
4-20260,59%▲ +0,01 điểm %201.56549%16.634.548
3-20260,58%▼ −0,00 điểm %198.21049%16.637.903
2-20260,58%▲ +0,00 điểm %198.81049%16.637.303
1-20260,58%▼ −0,00 điểm %198.21049%16.637.903
12-20250,58%▲ +0,00 điểm %199.06049%16.637.053
11-20250,58%▲ +0,00 điểm %198.36049%16.637.753
10-20250,58%▼ −0,00 điểm %198.06049%16.638.053
9-20250,58%▼ −0,01 điểm %199.38949%16.636.724
8-20250,59%▼ −0,00 điểm %201.37449%16.634.739
7-20250,59%▲ +0,00 điểm %202.87449%16.633.239
6-20250,59%▼ −0,00 điểm %201.27449%16.634.839
5-20250,59%▲ +0,00 điểm %202.58149%16.633.532
4-20250,59%▼ −0,01 điểm %201.48149%16.634.632
3-20250,59%▼ −0,00 điểm %203.48149%16.632.632
2-20250,59%▲ +0,02 điểm %203.78149%16.632.332
1-20250,58%▼ −0,03 điểm %198.48149%16.637.632
12-20240,61%▼ −0,00 điểm %210.08149%16.626.032
11-20240,61%▼ −0,00 điểm %210.38149%16.625.732
10-20240,61%▲ +0,00 điểm %210.58149%16.625.532
9-20240,61%▼ −0,03 điểm %210.28149%16.625.832
8-20240,64%▼ −0,03 điểm %220.58149%16.615.532
7-20240,67%▲ +0,00 điểm %230.78149%16.605.332
6-20240,67%▼ −0,02 điểm %229.58149%16.606.532
5-20240,69%▼ −0,04 điểm %237.58149%16.598.532
4-20240,73%▼ −0,01 điểm %250.58149%16.585.532
3-20240,74%▼ −0,04 điểm %254.48149%16.581.632
2-20240,78%▲ +0,03 điểm %268.88849%16.567.225
1-20240,75%▼ −0,00 điểm %257.91449%16.578.199
12-20230,75%▼ −0,00 điểm %259.31449%16.576.799
11-20230,76%■ 0,00 điểm %259.41649%16.576.697
10-20230,76%▼ −0,00 điểm %259.41649%16.576.697
9-20230,76%▲ +0,00 điểm %260.92749%16.575.186
8-20230,76%▲ +0,00 điểm %260.91749%16.575.196
7-20230,76%▲ +0,02 điểm %260.73749%16.575.376
6-20230,74%▲ +0,01 điểm %254.13849%16.581.975
5-20230,73%▼ −0,04 điểm %250.67449%16.585.439
4-20230,77%■ 0,00 điểm %264.91849%16.571.195
3-20230,77%▼ −0,01 điểm %264.91849%16.571.195
2-20230,78%▲ +0,01 điểm %267.21849%16.568.895
1-20230,77%■ 0,00 điểm %264.92449%16.571.189
12-20220,77%▼ −0,11 điểm %264.92449%16.571.189
11-20220,88%▼ −0,04 điểm %303.62449%16.532.489
10-20220,93%▼ −0,01 điểm %318.32649%16.517.787
9-20220,94%▼ −0,18 điểm %322.72749%16.513.386
8-20221,12%▲ +0,02 điểm %384.34649%16.451.767
7-20221,10%▼ −0,16 điểm %376.34649%16.459.767
6-20221,26%▼ −0,13 điểm %431.84649%16.404.267
5-20221,38%▼ −0,21 điểm %475.15249%16.360.961
4-20221,60%▲ +0,32 điểm %548.26549%16.287.848
3-20221,27%▲ +0,13 điểm %436.96549%16.399.148
2-20221,14%▲ +0,03 điểm %393.06549%16.443.048
1-20221,11%▼ −0,31 điểm %381.76549%16.454.348
12-20211,42%▲ +0,06 điểm %488.26549%16.347.848
11-20211,36%▲ +0,20 điểm %468.06749%16.368.046
10-20211,16%▲ +0,00 điểm %399.52149%16.436.592
9-20211,16%▼ −0,01 điểm %398.92149%16.437.192
8-20211,17%▲ +0,00 điểm %402.52149%16.433.592
7-20211,17%—401.82149%16.434.292

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026197.26500,57%-197.265
1-10-2026197.26500,57%-197.265
30-9-2026197.26500,57%-197.265
29-9-2026197.26500,57%-197.265
28-9-2026197.26500,57%-197.265
25-9-2026197.26500,57%-197.265
24-9-2026197.26500,57%-197.265
23-9-2026197.26500,57%-197.265
22-9-2026197.26500,57%-197.265
21-9-2026197.26500,57%-197.265
18-9-2026197.26500,57%-197.265
17-9-2026197.26500,57%-197.265
16-9-2026197.265−1000,57%16.638.848
15-9-2026197.365−7000,57%16.638.748
14-9-2026198.06500,58%16.638.048
11-9-2026198.06500,58%16.638.048
10-9-2026198.06500,58%16.638.048
9-9-2026198.06500,58%16.638.048
8-9-2026198.06500,58%16.638.048
7-9-2026198.06500,58%16.638.048
4-9-2026198.06500,58%16.638.048
3-9-2026198.06500,58%16.638.048
28-8-2026198.06500,58%16.638.048
27-8-2026198.06500,58%16.638.048
26-8-2026198.06500,58%16.638.048
25-8-2026198.06500,58%16.638.048
24-8-2026198.06500,58%16.638.048
21-8-2026198.06500,58%16.638.048
20-8-2026198.06500,58%16.638.048
19-8-2026198.065—0,58%16.638.048

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DQC