Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NSC
CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Vietnam National Seed Group Joint Stock Company
63.300
▲ +2.200 (▲ +3,60%)

Room ngoại NSC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NSC theo thời gian

1240 ngày
6,16%7,16%8,16%9,15%10,15%6-9-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.735.842 cổ phiếu NSC, tương đương 9,87% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,88% (10-9-2026), thấp nhất 6,44% (17-7-2023).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NSC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20269,87%9,87%▼ −0,00 điểm %-840
1 tháng28-8-20269,85%9,87%▲ +0,02 điểm %3.295
3 tháng3-7-20269,67%9,87%▲ +0,20 điểm %34.931
1 năm2-10-20259,08%9,87%▲ +0,79 điểm %139.715
3 năm3-10-20236,66%9,87%▲ +3,21 điểm %563.722

Sở hữu nước ngoài NSC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20269,87%■ 0,00 điểm %1.735.8420%-1.735.842
9-20269,87%▲ +0,02 điểm %1.735.8420%-1.735.842
8-20269,85%▲ +0,00 điểm %1.732.54749%6.885.077
7-20269,85%▲ +0,18 điểm %1.731.70549%6.885.919
6-20269,67%▲ +0,01 điểm %1.700.91149%6.916.713
5-20269,66%▲ +0,01 điểm %1.699.61149%6.918.013
4-20269,65%▲ +0,06 điểm %1.698.01149%6.919.613
3-20269,60%▼ −0,05 điểm %1.688.22549%6.929.399
2-20269,65%▲ +0,01 điểm %1.697.72649%6.919.898
1-20269,64%▲ +0,01 điểm %1.695.82649%6.921.798
12-20259,64%▲ +0,13 điểm %1.694.62749%6.922.997
11-20259,50%▲ +0,17 điểm %1.671.62749%6.945.997
10-20259,33%▲ +0,26 điểm %1.641.62749%6.975.997
9-20259,08%▼ −0,02 điểm %1.596.12749%7.021.497
8-20259,09%▼ −0,04 điểm %1.599.48549%7.018.139
7-20259,13%▼ −0,01 điểm %1.605.88549%7.011.739
6-20259,14%▼ −0,04 điểm %1.606.88549%7.010.739
5-20259,18%▲ +0,04 điểm %1.614.50549%7.003.119
4-20259,14%▲ +0,00 điểm %1.606.70549%7.010.919
3-20259,13%▲ +0,21 điểm %1.605.91149%7.011.713
2-20258,92%▲ +0,13 điểm %1.569.21149%7.048.413
1-20258,80%▲ +0,34 điểm %1.547.08649%7.070.538
12-20248,46%▲ +0,16 điểm %1.487.54749%7.130.077
11-20248,30%▲ +0,18 điểm %1.459.54749%7.158.077
10-20248,12%▲ +0,17 điểm %1.428.24749%7.189.377
9-20247,96%▲ +0,10 điểm %1.399.10449%7.218.520
8-20247,86%▲ +0,44 điểm %1.381.80449%7.235.820
7-20247,42%▼ −0,01 điểm %1.304.48449%7.313.140
6-20247,43%▲ +0,00 điểm %1.306.50249%7.311.122
5-20247,43%▼ −0,04 điểm %1.305.91249%7.311.712
4-20247,47%▲ +0,29 điểm %1.313.65049%7.303.974
3-20247,17%▲ +0,15 điểm %1.261.85449%7.355.770
2-20247,02%▲ +0,05 điểm %1.234.65449%7.382.970
1-20246,97%▲ +0,04 điểm %1.226.25449%7.391.370
12-20236,93%▲ +0,12 điểm %1.219.21949%7.398.405
11-20236,81%▲ +0,04 điểm %1.198.17249%7.419.452
10-20236,77%▲ +0,11 điểm %1.190.81749%7.426.807
9-20236,66%▲ +0,09 điểm %1.172.12049%7.445.504
8-20236,57%▲ +0,06 điểm %1.155.92249%7.461.702
7-20236,51%▼ −0,02 điểm %1.145.47849%7.472.146
6-20236,53%▼ −0,77 điểm %1.148.97949%7.468.645
5-20237,31%▼ −0,71 điểm %1.284.97949%7.332.645
4-20238,02%▼ −0,72 điểm %1.409.78149%7.207.843
3-20238,73%▼ −0,00 điểm %1.536.08749%7.081.537
2-20238,74%▼ −0,32 điểm %1.536.69749%7.080.927
1-20239,05%▲ +0,08 điểm %1.592.31249%7.025.312
12-20228,98%▲ +0,29 điểm %1.578.64949%7.038.975
11-20228,68%▲ +0,59 điểm %1.527.13349%7.090.491
10-20228,10%▲ +0,23 điểm %1.424.03249%7.193.592
9-20227,86%▼ −0,66 điểm %1.382.93549%7.234.689
8-20228,52%▼ −0,77 điểm %1.498.83249%7.118.792
7-20229,30%▲ +0,70 điểm %1.634.93249%6.982.692
6-20228,60%▲ +0,05 điểm %1.512.33249%7.105.292
5-20228,55%▲ +0,66 điểm %1.504.33249%7.113.292
4-20227,89%▲ +0,24 điểm %1.387.93249%7.229.692
3-20227,66%▼ −0,26 điểm %1.346.53249%7.271.092
2-20227,92%▲ +0,46 điểm %1.392.53249%7.225.092
1-20227,46%▼ −0,17 điểm %1.311.91449%7.305.710
12-20217,63%▲ +0,51 điểm %1.341.91449%7.275.710
11-20217,12%▼ −0,09 điểm %1.252.21449%7.365.410
10-20217,21%▼ −0,57 điểm %1.267.51449%7.350.110
9-20217,77%—1.367.21449%7.250.410

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.735.84209,87%-1.735.842
1-10-20261.735.84209,87%-1.735.842
30-9-20261.735.842−5009,87%-1.735.842
29-9-20261.736.342−3409,87%-1.736.342
28-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
25-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
24-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
23-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
22-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
21-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
18-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
17-9-20261.736.68209,87%-1.736.682
16-9-20261.736.682−529,87%-1.736.682
15-9-20261.736.73409,88%-1.736.734
14-9-20261.736.73409,88%-1.736.734
11-9-20261.736.73409,88%-1.736.734
10-9-20261.736.734+7879,88%6.880.890
9-9-20261.735.94709,87%6.881.677
8-9-20261.735.947+3.6009,87%6.881.677
7-9-20261.732.347+2009,85%6.885.277
4-9-20261.732.147+4009,85%6.885.477
3-9-20261.731.747−8009,85%6.885.877
28-8-20261.732.54709,85%6.885.077
27-8-20261.732.54709,85%6.885.077
26-8-20261.732.54709,85%6.885.077
25-8-20261.732.54709,85%6.885.077
24-8-20261.732.54709,85%6.885.077
21-8-20261.732.54709,85%6.885.077
20-8-20261.732.54709,85%6.885.077
19-8-20261.732.547—9,85%6.885.077

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NSC