Room ngoại NSC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài
Khối ngoại đang nắm
9,87%
Trần sở hữu
0%
Room còn lại
Vượt trần
Số cổ phiếu còn được mua
0
Giá trị khối ngoại nắm
110 tỉ
Ngày hiệu lực
2-10-2026
Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NSC theo thời gian
1240 ngàyPhần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.
Tóm tắt
Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.735.842 cổ phiếu NSC, tương đương 9,87% vốn, trên trần sở hữu 0%.
Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,88% (10-9-2026), thấp nhất 6,44% (17-7-2023).
Khối ngoại tăng giảm sở hữu NSC theo khung thời gian
| Khung | Từ ngày | Tỉ lệ đầu | Tỉ lệ nay | Thay đổi | Số cp thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 25-9-2026 | 9,87% | 9,87% | ▼ −0,00 điểm % | -840 |
| 1 tháng | 28-8-2026 | 9,85% | 9,87% | ▲ +0,02 điểm % | 3.295 |
| 3 tháng | 3-7-2026 | 9,67% | 9,87% | ▲ +0,20 điểm % | 34.931 |
| 1 năm | 2-10-2025 | 9,08% | 9,87% | ▲ +0,79 điểm % | 139.715 |
| 3 năm | 3-10-2023 | 6,66% | 9,87% | ▲ +3,21 điểm % | 563.722 |
Sở hữu nước ngoài NSC cuối mỗi tháng
| Tháng | Tỉ lệ | Thay đổi | Đang nắm (cp) | Trần | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-2026 | 9,87% | ■ 0,00 điểm % | 1.735.842 | 0% | -1.735.842 |
| 9-2026 | 9,87% | ▲ +0,02 điểm % | 1.735.842 | 0% | -1.735.842 |
| 8-2026 | 9,85% | ▲ +0,00 điểm % | 1.732.547 | 49% | 6.885.077 |
| 7-2026 | 9,85% | ▲ +0,18 điểm % | 1.731.705 | 49% | 6.885.919 |
| 6-2026 | 9,67% | ▲ +0,01 điểm % | 1.700.911 | 49% | 6.916.713 |
| 5-2026 | 9,66% | ▲ +0,01 điểm % | 1.699.611 | 49% | 6.918.013 |
| 4-2026 | 9,65% | ▲ +0,06 điểm % | 1.698.011 | 49% | 6.919.613 |
| 3-2026 | 9,60% | ▼ −0,05 điểm % | 1.688.225 | 49% | 6.929.399 |
| 2-2026 | 9,65% | ▲ +0,01 điểm % | 1.697.726 | 49% | 6.919.898 |
| 1-2026 | 9,64% | ▲ +0,01 điểm % | 1.695.826 | 49% | 6.921.798 |
| 12-2025 | 9,64% | ▲ +0,13 điểm % | 1.694.627 | 49% | 6.922.997 |
| 11-2025 | 9,50% | ▲ +0,17 điểm % | 1.671.627 | 49% | 6.945.997 |
| 10-2025 | 9,33% | ▲ +0,26 điểm % | 1.641.627 | 49% | 6.975.997 |
| 9-2025 | 9,08% | ▼ −0,02 điểm % | 1.596.127 | 49% | 7.021.497 |
| 8-2025 | 9,09% | ▼ −0,04 điểm % | 1.599.485 | 49% | 7.018.139 |
| 7-2025 | 9,13% | ▼ −0,01 điểm % | 1.605.885 | 49% | 7.011.739 |
| 6-2025 | 9,14% | ▼ −0,04 điểm % | 1.606.885 | 49% | 7.010.739 |
| 5-2025 | 9,18% | ▲ +0,04 điểm % | 1.614.505 | 49% | 7.003.119 |
| 4-2025 | 9,14% | ▲ +0,00 điểm % | 1.606.705 | 49% | 7.010.919 |
| 3-2025 | 9,13% | ▲ +0,21 điểm % | 1.605.911 | 49% | 7.011.713 |
| 2-2025 | 8,92% | ▲ +0,13 điểm % | 1.569.211 | 49% | 7.048.413 |
| 1-2025 | 8,80% | ▲ +0,34 điểm % | 1.547.086 | 49% | 7.070.538 |
| 12-2024 | 8,46% | ▲ +0,16 điểm % | 1.487.547 | 49% | 7.130.077 |
| 11-2024 | 8,30% | ▲ +0,18 điểm % | 1.459.547 | 49% | 7.158.077 |
| 10-2024 | 8,12% | ▲ +0,17 điểm % | 1.428.247 | 49% | 7.189.377 |
| 9-2024 | 7,96% | ▲ +0,10 điểm % | 1.399.104 | 49% | 7.218.520 |
| 8-2024 | 7,86% | ▲ +0,44 điểm % | 1.381.804 | 49% | 7.235.820 |
| 7-2024 | 7,42% | ▼ −0,01 điểm % | 1.304.484 | 49% | 7.313.140 |
| 6-2024 | 7,43% | ▲ +0,00 điểm % | 1.306.502 | 49% | 7.311.122 |
| 5-2024 | 7,43% | ▼ −0,04 điểm % | 1.305.912 | 49% | 7.311.712 |
| 4-2024 | 7,47% | ▲ +0,29 điểm % | 1.313.650 | 49% | 7.303.974 |
| 3-2024 | 7,17% | ▲ +0,15 điểm % | 1.261.854 | 49% | 7.355.770 |
| 2-2024 | 7,02% | ▲ +0,05 điểm % | 1.234.654 | 49% | 7.382.970 |
| 1-2024 | 6,97% | ▲ +0,04 điểm % | 1.226.254 | 49% | 7.391.370 |
| 12-2023 | 6,93% | ▲ +0,12 điểm % | 1.219.219 | 49% | 7.398.405 |
| 11-2023 | 6,81% | ▲ +0,04 điểm % | 1.198.172 | 49% | 7.419.452 |
| 10-2023 | 6,77% | ▲ +0,11 điểm % | 1.190.817 | 49% | 7.426.807 |
| 9-2023 | 6,66% | ▲ +0,09 điểm % | 1.172.120 | 49% | 7.445.504 |
| 8-2023 | 6,57% | ▲ +0,06 điểm % | 1.155.922 | 49% | 7.461.702 |
| 7-2023 | 6,51% | ▼ −0,02 điểm % | 1.145.478 | 49% | 7.472.146 |
| 6-2023 | 6,53% | ▼ −0,77 điểm % | 1.148.979 | 49% | 7.468.645 |
| 5-2023 | 7,31% | ▼ −0,71 điểm % | 1.284.979 | 49% | 7.332.645 |
| 4-2023 | 8,02% | ▼ −0,72 điểm % | 1.409.781 | 49% | 7.207.843 |
| 3-2023 | 8,73% | ▼ −0,00 điểm % | 1.536.087 | 49% | 7.081.537 |
| 2-2023 | 8,74% | ▼ −0,32 điểm % | 1.536.697 | 49% | 7.080.927 |
| 1-2023 | 9,05% | ▲ +0,08 điểm % | 1.592.312 | 49% | 7.025.312 |
| 12-2022 | 8,98% | ▲ +0,29 điểm % | 1.578.649 | 49% | 7.038.975 |
| 11-2022 | 8,68% | ▲ +0,59 điểm % | 1.527.133 | 49% | 7.090.491 |
| 10-2022 | 8,10% | ▲ +0,23 điểm % | 1.424.032 | 49% | 7.193.592 |
| 9-2022 | 7,86% | ▼ −0,66 điểm % | 1.382.935 | 49% | 7.234.689 |
| 8-2022 | 8,52% | ▼ −0,77 điểm % | 1.498.832 | 49% | 7.118.792 |
| 7-2022 | 9,30% | ▲ +0,70 điểm % | 1.634.932 | 49% | 6.982.692 |
| 6-2022 | 8,60% | ▲ +0,05 điểm % | 1.512.332 | 49% | 7.105.292 |
| 5-2022 | 8,55% | ▲ +0,66 điểm % | 1.504.332 | 49% | 7.113.292 |
| 4-2022 | 7,89% | ▲ +0,24 điểm % | 1.387.932 | 49% | 7.229.692 |
| 3-2022 | 7,66% | ▼ −0,26 điểm % | 1.346.532 | 49% | 7.271.092 |
| 2-2022 | 7,92% | ▲ +0,46 điểm % | 1.392.532 | 49% | 7.225.092 |
| 1-2022 | 7,46% | ▼ −0,17 điểm % | 1.311.914 | 49% | 7.305.710 |
| 12-2021 | 7,63% | ▲ +0,51 điểm % | 1.341.914 | 49% | 7.275.710 |
| 11-2021 | 7,12% | ▼ −0,09 điểm % | 1.252.214 | 49% | 7.365.410 |
| 10-2021 | 7,21% | ▼ −0,57 điểm % | 1.267.514 | 49% | 7.350.110 |
| 9-2021 | 7,77% | — | 1.367.214 | 49% | 7.250.410 |
30 lần cập nhật gần nhất
| Ngày hiệu lực | Đang nắm (cp) | Thay đổi (cp) | Tỉ lệ | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 1.735.842 | 0 | 9,87% | -1.735.842 |
| 1-10-2026 | 1.735.842 | 0 | 9,87% | -1.735.842 |
| 30-9-2026 | 1.735.842 | −500 | 9,87% | -1.735.842 |
| 29-9-2026 | 1.736.342 | −340 | 9,87% | -1.736.342 |
| 28-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 25-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 24-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 23-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 22-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 21-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 18-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 17-9-2026 | 1.736.682 | 0 | 9,87% | -1.736.682 |
| 16-9-2026 | 1.736.682 | −52 | 9,87% | -1.736.682 |
| 15-9-2026 | 1.736.734 | 0 | 9,88% | -1.736.734 |
| 14-9-2026 | 1.736.734 | 0 | 9,88% | -1.736.734 |
| 11-9-2026 | 1.736.734 | 0 | 9,88% | -1.736.734 |
| 10-9-2026 | 1.736.734 | +787 | 9,88% | 6.880.890 |
| 9-9-2026 | 1.735.947 | 0 | 9,87% | 6.881.677 |
| 8-9-2026 | 1.735.947 | +3.600 | 9,87% | 6.881.677 |
| 7-9-2026 | 1.732.347 | +200 | 9,85% | 6.885.277 |
| 4-9-2026 | 1.732.147 | +400 | 9,85% | 6.885.477 |
| 3-9-2026 | 1.731.747 | −800 | 9,85% | 6.885.877 |
| 28-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 27-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 26-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 25-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 24-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 21-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 20-8-2026 | 1.732.547 | 0 | 9,85% | 6.885.077 |
| 19-8-2026 | 1.732.547 | — | 9,85% | 6.885.077 |
Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.
Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.
Dữ liệu khác của NSC
Giá lịch sử NSCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh NSCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NSCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NSCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NSCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NSCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ NSCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NSCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiTin và công bố NSCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NSCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh NSCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
