Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VAF
CTCP Phân lân nung chảy Văn Điển
Van Dien Fused Magnesium Phosphate Fertilizer Joint Stock Company
22.600
▼ −3.900 (▼ −14,72%)

Room ngoại VAF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VAF theo thời gian

1258 ngày
-0,01%0,02%0,04%0,06%0,09%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 6.244 cổ phiếu VAF, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 18.826.430 cổ phiếu (49,98% vốn), khoảng 425 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,08% (30-11-2021), thấp nhất 0,00% (15-7-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VAF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,02%▼ −0,00 điểm %-500
1 năm2-10-20250,02%0,02%▼ −0,01 điểm %-2.690
3 năm3-10-20230,01%0,02%▲ +0,01 điểm %4.010

Sở hữu nước ngoài VAF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %6.24450%18.826.430
9-20260,02%■ 0,00 điểm %6.24450%18.826.430
8-20260,02%▼ −0,00 điểm %6.24449%18.449.776
7-20260,02%▲ +0,00 điểm %6.84449%18.449.176
6-20260,02%■ 0,00 điểm %6.24449%18.449.776
5-20260,02%■ 0,00 điểm %6.24449%18.449.776
4-20260,02%▼ −0,01 điểm %6.24449%18.449.776
3-20260,03%▼ −0,00 điểm %11.24449%18.444.776
2-20260,03%▲ +0,00 điểm %12.04449%18.443.976
1-20260,03%▼ −0,00 điểm %11.24449%18.444.776
12-20250,03%▲ +0,01 điểm %12.34449%18.443.676
11-20250,03%▲ +0,00 điểm %10.13449%18.445.886
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %8.63449%18.447.386
9-20250,02%▲ +0,00 điểm %8.93449%18.447.086
8-20250,02%▲ +0,00 điểm %7.73449%18.448.286
7-20250,02%▲ +0,00 điểm %7.33449%18.448.686
6-20250,02%▼ −0,00 điểm %5.93449%18.450.086
5-20250,02%▼ −0,01 điểm %6.33449%18.449.686
4-20250,03%▲ +0,00 điểm %10.23449%18.445.786
3-20250,03%▼ −0,00 điểm %9.53449%18.446.486
2-20250,03%▼ −0,01 điểm %9.73449%18.446.286
1-20250,03%▼ −0,00 điểm %13.13449%18.442.886
12-20240,04%■ 0,00 điểm %13.33449%18.442.686
11-20240,04%■ 0,00 điểm %13.33449%18.442.686
10-20240,04%▼ −0,00 điểm %13.33449%18.442.686
9-20240,04%■ 0,00 điểm %13.53449%18.442.486
8-20240,04%■ 0,00 điểm %13.53449%18.442.486
7-20240,04%▼ −0,00 điểm %13.53449%18.442.486
6-20240,04%▲ +0,00 điểm %14.23449%18.441.786
5-20240,04%▲ +0,01 điểm %13.43449%18.442.586
4-20240,03%▲ +0,00 điểm %11.23449%18.444.786
3-20240,03%▲ +0,02 điểm %11.03449%18.444.986
2-20240,01%■ 0,00 điểm %3.23449%18.452.786
1-20240,01%▲ +0,00 điểm %3.23449%18.452.786
12-20230,01%■ 0,00 điểm %3.03449%18.452.986
11-20230,01%▼ −0,00 điểm %3.03449%18.452.986
10-20230,01%▲ +0,00 điểm %3.23449%18.452.786
9-20230,01%■ 0,00 điểm %2.23449%18.453.786
8-20230,01%■ 0,00 điểm %2.23449%18.453.786
7-20230,01%■ 0,00 điểm %2.23449%18.453.786
6-20230,01%▲ +0,00 điểm %2.23449%18.453.786
5-20230,01%■ 0,00 điểm %2.13449%18.453.886
4-20230,01%■ 0,00 điểm %2.13449%18.453.886
3-20230,01%▼ −0,04 điểm %2.13449%18.453.886
2-20230,04%■ 0,00 điểm %15.93449%18.440.086
1-20230,04%■ 0,00 điểm %15.93449%18.440.086
12-20220,04%▲ +0,00 điểm %15.93449%18.440.086
11-20220,04%▼ −0,01 điểm %15.83449%18.440.186
10-20220,06%▼ −0,01 điểm %21.23449%18.434.786
9-20220,07%▲ +0,01 điểm %26.33449%18.429.686
8-20220,06%▲ +0,00 điểm %23.13449%18.432.886
7-20220,06%▲ +0,01 điểm %22.43449%18.433.586
6-20220,04%■ 0,00 điểm %16.83449%18.439.186
5-20220,04%▲ +0,01 điểm %16.83449%18.439.186
4-20220,03%▼ −0,00 điểm %11.43449%18.444.586
3-20220,03%▼ −0,00 điểm %11.73449%18.444.286
2-20220,03%■ 0,00 điểm %13.13449%18.442.886
1-20220,03%▼ −0,03 điểm %13.13449%18.442.886
12-20210,06%▼ −0,02 điểm %23.03549%18.432.985
11-20210,08%▲ +0,04 điểm %29.83549%18.426.185
10-20210,04%▲ +0,03 điểm %14.33549%18.441.685
9-20210,01%■ 0,00 điểm %4.33549%18.451.685
8-20210,01%▲ +0,01 điểm %4.33549%18.451.685
7-20210,00%—33549%18.455.685

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20266.24400,02%18.826.430
1-10-20266.24400,02%18.826.430
30-9-20266.24400,02%18.826.430
29-9-20266.24400,02%18.826.430
28-9-20266.24400,02%18.826.430
25-9-20266.24400,02%18.826.430
24-9-20266.24400,02%18.826.430
23-9-20266.24400,02%18.826.430
22-9-20266.24400,02%18.826.430
21-9-20266.24400,02%18.826.430
18-9-20266.24400,02%18.826.430
17-9-20266.24400,02%18.826.430
16-9-20266.24400,02%18.826.430
15-9-20266.24400,02%18.826.430
14-9-20266.24400,02%18.826.430
11-9-20266.24400,02%18.826.430
10-9-20266.24400,02%18.826.430
9-9-20266.24400,02%18.826.430
8-9-20266.24400,02%18.826.430
7-9-20266.24400,02%18.826.430
4-9-20266.24400,02%18.449.776
3-9-20266.24400,02%18.449.776
28-8-20266.24400,02%18.449.776
27-8-20266.24400,02%18.449.776
26-8-20266.24400,02%18.449.776
25-8-20266.24400,02%18.449.776
24-8-20266.24400,02%18.449.776
21-8-20266.24400,02%18.449.776
20-8-20266.24400,02%18.449.776
19-8-20266.244—0,02%18.449.776

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VAF