Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TNG
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
TNG Investment and Trading JSC
16.600
▲ +200 (▲ +1,22%)

Room ngoại TNG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TNG theo thời gian

344 ngày
0,21%6,12%12,03%17,95%23,86%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 27.572.328 cổ phiếu TNG, tương đương 21,42% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 35.505.992 cổ phiếu (27,58% vốn), khoảng 589 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 22,23% (25-5-2026), thấp nhất 1,84% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TNG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202621,59%21,42%▼ −0,17 điểm %-216.085
1 tháng28-8-202621,63%21,42%▼ −0,21 điểm %-266.382
3 tháng3-7-202622,18%21,42%▼ −0,76 điểm %-977.799
1 năm2-10-202517,30%21,42%▲ +4,12 điểm %6.362.418
3 năm8-3-20221,84%21,42%▲ +19,58 điểm %25.869.021

Sở hữu nước ngoài TNG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202621,42%▼ −0,01 điểm %27.572.32849%35.505.992
9-202621,43%▼ −0,19 điểm %27.591.21349%35.487.107
8-202621,63%▼ −0,11 điểm %27.838.71049%35.239.610
7-202621,74%▼ −0,31 điểm %27.985.61049%35.092.710
6-202622,05%▼ −0,03 điểm %28.387.62749%34.690.693
5-202622,08%▲ +0,05 điểm %28.424.54349%34.653.777
4-202622,03%▼ −0,10 điểm %28.365.18049%34.713.140
3-202622,14%▲ +3,88 điểm %28.494.67949%34.583.641
2-202618,25%▲ +0,82 điểm %23.493.50549%39.584.815
1-202617,43%▲ +1,42 điểm %22.436.27149%40.642.049
12-202516,01%▼ −0,99 điểm %20.612.58749%42.465.733
11-202517,01%▼ −0,88 điểm %21.891.98549%41.186.335
10-202517,89%▲ +0,77 điểm %21.934.38549%38.140.205
9-202517,12%▲ +0,69 điểm %20.994.01049%39.080.580
8-202516,44%▼ −0,25 điểm %20.152.67149%39.921.919
7-202516,68%▼ −0,29 điểm %20.455.00149%39.619.589
6-202516,98%▲ +0,74 điểm %20.811.87849%39.262.712
5-202516,24%▲ +14,40 điểm %19.910.31749%40.164.273
3-20221,84%▼ −7,54 điểm %1.703.30749%43.719.094
2-20229,38%—8.692.21949%36.730.182

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202627.572.328−7.50021,42%35.505.992
1-10-202627.579.828−11.38521,42%35.498.492
30-9-202627.591.213021,43%35.487.107
29-9-202627.591.213021,43%35.487.107
28-9-202627.591.213−197.20021,43%35.487.107
25-9-202627.788.413+35.90321,59%35.289.907
24-9-202627.752.510−8.00021,56%35.325.810
23-9-202627.760.510+37.50021,56%35.317.810
22-9-202627.723.010021,54%35.355.310
21-9-202627.723.010+9.90021,54%35.355.310
18-9-202627.713.110+34.80021,53%35.365.210
17-9-202627.678.310021,50%35.400.010
16-9-202627.678.310−8.90021,50%35.400.010
15-9-202627.687.210+1.20021,51%35.391.110
14-9-202627.686.010−4.40021,51%35.392.310
11-9-202627.690.410−39.80021,51%35.387.910
10-9-202627.730.210−7.80021,54%35.348.110
9-9-202627.738.010−11.60021,55%35.340.310
8-9-202627.749.610−6.20021,56%35.328.710
7-9-202627.755.810−11.50021,56%35.322.510
4-9-202627.767.310−33.20021,57%35.311.010
3-9-202627.800.510−38.20021,60%35.277.810
28-8-202627.838.710021,63%35.239.610
27-8-202627.838.710021,63%35.239.610
26-8-202627.838.710+175.80021,63%35.239.610
25-8-202627.662.910+62.10021,49%35.415.410
24-8-202627.600.810+117.50021,44%35.477.510
21-8-202627.483.310−36.80021,35%35.595.010
20-8-202627.520.110−28.30021,38%35.558.210
19-8-202627.548.410—21,40%35.529.910

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TNG