TNG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 152 tỉ đồng, ▲ +29,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo TNG
Cổ đông lớn TNG — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thời | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 24.710.620 | 19,20% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Đức Mạnh | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 15.500.152 | 12,04% | 30-6-2026 |
| Asam Vietnam Mezzanine Focus Hedge Fund 1 | Tổ chức | 13.549.046 | 10,53% | 12-7-2024 | |
| Trần Cảnh Thông | Cá nhân | 7.128.234 | 5,54% | 5-8-2025 |
Toàn bộ danh sách sở hữu TNG đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thời | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 24.710.620 | 19,20% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Đức Mạnh | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 15.500.152 | 12,04% | 30-6-2026 |
| Asam Vietnam Mezzanine Focus Hedge Fund 1 | Tổ chức | 13.549.046 | 10,53% | 12-7-2024 | |
| Trần Cảnh Thông | Cá nhân | 7.128.234 | 5,54% | 5-8-2025 | |
| Norges Bank | Tổ chức | 6.046.900 | 4,70% | 16-10-2026 | |
| Phillip Securities (Thailand) Public Company Ltd | Tổ chức | 5.687.800* | 4,42% | 8-9-2023 | |
| Korea Investment & Securities Co., Ltd | Tổ chức | 5.668.199* | 4,40% | 25-2-2022 | |
| Tundra Vietnam Fund | Tổ chức | 4.480.058* | 3,48% | 22-3-2019 | |
| Fides Ktcu Private investment Trust 1 | Tổ chức | 4.235.223 | 3,29% | 13-1-2026 | |
| AFC VF Ltd | Tổ chức | 4.067.298 | 3,16% | 31-12-2024 | |
| Forum One - VinaCapital Vietnam Fund | Tổ chức | 2.496.800 | 1,94% | 21-7-2026 | |
| Đỗ Thị Hà | Cá nhân | 2.194.554 | 1,70% | 30-6-2026 | |
| Quỹ đầu tư cổ phiếu Doanh nghiệp Hàng đầu VinaCapital | Tổ chức | 2.143.399 | 1,67% | 21-7-2026 | |
| Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital | Tổ chức | 2.143.399 | 1,67% | 21-5-2026 | |
| Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vinacapital | Tổ chức | 1.888.750 | 1,47% | 21-5-2026 | |
| Quỹ đầu tư cổ phiếu Tăng trưởng Chiến lược VinaCapital | Tổ chức | 1.507.150 | 1,17% | 21-7-2026 | |
| Fides Vietnam General Private investment Poba Trust 1 | Tổ chức | 1.087.020 | 0,84% | 13-1-2026 | |
| Fides Rehoboth Kbiz Private Investment Trust 15 | Tổ chức | 950.559 | 0,74% | 13-1-2026 | |
| Lương Thị Thúy Hà | Cá nhân | 808.791 | 0,63% | 31-12-2025 | |
| Nguyễn Mạnh Linh | Cá nhân | 719.076 | 0,56% | 30-6-2026 | |
| Fides Vietnam General Private investment Pmaa Trust 1 | Tổ chức | 581.180 | 0,45% | 13-1-2026 | |
| Fides Vietnam General Private investment Sema Trust 1 | Tổ chức | 543.780 | 0,42% | 13-1-2026 | |
| DC Developing Markets Strategies Public Ltd Company | Tổ chức | 500.000 | 0,39% | 16-10-2026 | |
| Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity | Tổ chức | 398.800 | 0,31% | 31-3-2026 | |
| Đoàn Thị Thu | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 398.272 | 0,31% | 30-6-2026 |
| Lý Thị Liên | Cá nhân | 316.207* | 0,25% | 30-6-2018 | |
| Nguyễn Thị Miện | Cá nhân | 304.857 | 0,24% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thị Nhuận | Cá nhân | 301.030 | 0,23% | 30-6-2026 | |
| Gates Foundation Trust | Tổ chức | 250.000 | 0,19% | 16-10-2026 | |
| Đỗ Văn Hiến | Cá nhân | 199.096* | 0,15% | 31-12-2023 | |
| Fides Mplus Global General Private Investment NT trust 1 | Tổ chức | 194.400 | 0,15% | 23-9-2025 | |
| Trần Thị Thu Hà | Kế toán trưởng | Cá nhân | 180.911 | 0,14% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Thị Phương | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 180.733 | 0,14% | 30-6-2026 |
| Đào Đức Thanh | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 164.738 | 0,13% | 30-6-2026 |
| Fides Vietnam General Private Investment NT CG trust 1 | Tổ chức | 160.476 | 0,12% | 13-1-2026 | |
| Trần Minh Hiếu | Tổng giám đốc | Cá nhân | 137.948 | 0,11% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Văn Đức | Cá nhân | 115.319* | 0,09% | 31-12-2023 | |
| Lê Xuân Vĩ | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 94.495 | 0,07% | 30-6-2026 |
| CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital | Tổ chức | 92.700 | 0,07% | 11-5-2026 | |
| Phạm Thanh Tuấn | Cá nhân | 85.591* | 0,07% | 30-6-2024 | |
| Nguyễn Thị Miên | Cá nhân | 83.885 | 0,07% | 30-6-2026 | |
| Fides Assemble Global Private investment Trust 1 | Tổ chức | 55.151 | 0,04% | 13-1-2026 | |
| Hà Thị Tuyết | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 44.603* | 0,03% | 31-12-2019 |
| Lưu Đức Huy | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 31.418 | 0,02% | 30-6-2026 |
| Hwan-Kyoon Kim | Cá nhân | 21.156* | 0,02% | 6-5-2020 | |
| Nguyễn Thúy Ngân | Cá nhân | 15.564 | 0,01% | 30-6-2026 | |
| Vũ Thị Mai | Cá nhân | 3.184* | 0,00% | 31-12-2023 | |
| Nguyễn Văn Thới | Cá nhân | 828 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Lê Quang Vinh | Cá nhân | 194* | 0,00% | 31-12-2023 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Hà Thị Tuyết | Thành viên HĐQT |
| Lê Xuân Vĩ | Phó Tổng giám đốc |
| Lưu Đức Huy | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Hoàng Giang | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Thị Phương | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thị Phương | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Văn Thời | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Đức Mạnh | Chủ tịch HĐQT |
| Trần Minh Hiếu | Tổng giám đốc |
| Trần Thị Thu Hà | Kế toán trưởng |
| Đoàn Thị Thu | Phó Tổng giám đốc |
| Đoàn Thị Thu | Thành viên HĐQT |
| Đào Đức Thanh | Thành viên HĐQT |
| Đào Đức Thanh | Đại diện công bố thông tin |
Văn bản giao dịch của cổ đông lớn TNG
3 văn bản16-10-2026Báo cáo thay đổi sở hữu của nhóm Nhà đầu tư nước ngoài có liên quanSở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)15-10-2026Bất thường khác: Báo cáo thay đổi sở hữu của nhóm Nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/Other extraordinary disclosure — CTCP Đầu tư và Thương mại TNGỦy ban Chứng khoán Nhà nước13-10-2026Báo cáo thay đổi sở hữu của nhóm Nhà đầu tư nước ngoài có liên quanSở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Báo cáo trở thành, thay đổi sở hữu, thôi là cổ đông lớn (nắm từ 5% vốn). Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TNG.
Dữ liệu khác của TNG
Giá lịch sử TNGGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TNGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TNGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TNGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TNGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức TNGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TNGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TNGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TNGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TNGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TNGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TNGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TNGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (mã TNG) có 4 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 49 cái tên, nắm tổng cộng 87,37% vốn.
Đứng đầu là Nguyễn Văn Thời, Phó Chủ tịch HĐQT, với 19,20% vốn (24.710.620 cổ phiếu). Trong danh sách có 26 cổ đông cá nhân và 23 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 11 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Nguyễn Đức Mạnh. Tổng giám đốc là Trần Minh Hiếu.