Trần Thị Thu Hà
Trần Thị Thu Hà có tên trong ban lãnh đạo CTCP Tập đoàn CIENCO4 (mã C4G) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Tập đoàn CIENCO4 (mã C4G) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam (mã HSV) với chức vụ Thành viên HĐQT; CTCP Lilama 45.1 (mã L45) với chức vụ Trưởng ban kiểm soát và 3 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Trần Thị Thu Hà đứng sở hữu 14.655.280 cổ phiếu PCT (18,31% vốn), cập nhật ngày 1-4-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 12 doanh nghiệp khác.
Có 40 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 17-6-2026: mua 800.000 cổ phiếu TMG.
Lưu ý: tên Trần Thị Thu Hà xuất hiện ở 17 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| C4G | CTCP Tập đoàn CIENCO4 | Phó Tổng giám đốc |
| C4G | CTCP Tập đoàn CIENCO4 | Thành viên HĐQT |
| HSV | CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam | Thành viên HĐQT |
| L45 | CTCP Lilama 45.1 | Trưởng ban kiểm soát |
| HNA | CTCP Thủy điện Hủa Na | Kế toán trưởng |
| TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | Kế toán trưởng |
| KOS | CTCP Kosy | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Trần Thị Thu Hà
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PCT | CTCP Vận tải biển Global Pacific | 14.655.280 | 18,31% | 1-4-2026 |
| XHC | CTCP Xuân Hòa Việt Nam | 1.713.796 | 8,13% | 2-8-2023 |
| TMG | CTCP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | 1.253.500 | 6,96% | 30-6-2026 |
| PRT | Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP | 15.000.000 | 5,00% | 31-12-2025 |
| C4G | CTCP Tập đoàn CIENCO4 | 872.380 | 0,24% | 30-6-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 850.697* | 0,17% | 30-6-2020 |
| TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 180.911 | 0,14% | 30-6-2026 |
| TDF | CTCP Trung Đô | 30.055 | 0,09% | 30-6-2026 |
| KOS | CTCP Kosy | 90.000 | 0,04% | 30-6-2026 |
| HNA | CTCP Thủy điện Hủa Na | 40.025 | 0,02% | 30-6-2026 |
| CIG | CTCP COMA 18 | 480 | 0,00% | 31-12-2019 |
| L45 | CTCP Lilama 45.1 | 32 | 0,00% | 30-6-2026 |
| VST | CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam | 5 | 0,00% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Trần Thị Thu Hà
40 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 17-6-2026 | TMG | Mua | 800.000 | |
| 25-5-2026 | TMG | Đăng ký mua | 800.000 | |
| 9-12-2025 | TMG | Mua | 289.100 | |
| 5-12-2025 | TMG | Đăng ký mua | 289.100 | |
| 15-10-2024 | TMG | Mua | 164.400 | |
| 8-4-2024 | PCT | Mua | 2.300.000 | |
| 28-11-2023 | PRT | Mua | 15.000.000 | |
| 28-7-2023 | XHC | Mua | 968.000 | |
| 25-4-2023 | C4G | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 823.000 |
| 25-4-2023 | C4G | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán quyền mua | 823.000 |
| 29-12-2022 | KOS | Thành viên Ban kiểm soát | Mua | 90.000 |
| 27-12-2022 | KOS | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký mua | 90.000 |
| 16-12-2022 | XHC | Bán | 1.300.000 | |
| 14-10-2022 | XHC | Mua | 130.000 | |
| 22-9-2022 | XHC | Mua | 712.000 | |
| 4-5-2022 | C4G | Thành viên HĐQT | Bán | 477.000 |
| 6-4-2022 | C4G | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán | 500.000 |
| 18-2-2022 | C4G | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 1.248.446 |
| 17-2-2022 | C4G | Thành viên HĐQT | Đăng ký bán quyền mua | 1.248.446 |
| 6-7-2021 | HNA | Kế toán trưởng | Bán | 200.000 |
| 5-7-2021 | HNA | Kế toán trưởng | Đăng ký bán | 200.000 |
| 2-4-2021 | L45 | Trưởng ban kiểm soát | Đăng ký bán | 6.000 |
| 2-4-2021 | L45 | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 6.000 |
| 19-4-2020 | HNA | Kế toán trưởng | Mua | 240.000 |
| 16-3-2020 | HNA | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 250.000 |
| 29-11-2019 | PNJ | Mua | 67.000 | |
| 21-11-2019 | PNJ | Đăng ký mua | 67.000 | |
| 9-9-2019 | PNJ | Bán | 64.720 | |
| 13-8-2019 | PNJ | Đăng ký bán | 50.000 | |
| 2-7-2019 | PTT | Bán | 1.025.400 | |
| 28-12-2018 | PCT | Mua | 3.689.700 | |
| 16-11-2018 | PNJ | Đăng ký mua | 107.000 | |
| 16-11-2018 | PNJ | Mua | 107.000 | |
| 21-9-2018 | PTT | Mua | 1.025.400 | |
| 17-11-2016 | TNG | Kế toán trưởng | Mua | 0 |
| 20-10-2016 | TNG | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 11.000 |
| 10-10-2016 | TNG | Kế toán trưởng | Mua | 11.000 |
| 14-9-2009 | XMC | Bán | 12.800 | |
| 3-9-2009 | XMC | Đăng ký bán | 12.800 | |
| 31-12-2008 | CAN | Bán | 26.090 |