Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VHG
Dữ liệu kém tin cậyThanh khoản thấp: bình quân 0,14 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, VHG được -11 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Trung tính, đứng thứ 1006/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 1.600 đồng, trên MA20 0,6%, dưới MA50 0,6%, dưới MA200 7,5%.
Theo cách chia của Weinstein, VHG đang ở giai đoạn 4 — xu hướng giảm.
Sức mạnh giá tương đối RS 34: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 34% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 50,8, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật VHG
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -11 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| RSI 51 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Stage 4 (đang giảm) | −25 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Chưa đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ bất động sản
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| DLR | 61 | Mạnh | 89 | 43,6 |
| MBT | 34 | Tích cực | 43 | 51,7 |
| PVR | 27 | Tích cực | 22 | 50,2 |
| VPI | 24 | Trung tính | 67 | 33,0 |
| LSG | 24 | Trung tính | 69 | 43,8 |
| MGR | 18 | Trung tính | 52 | 45,5 |
| THD | 17 | Trung tính | 97 | 36,1 |
| HRB | 17 | Trung tính | 93 | 37,7 |
| SIP | 13 | Trung tính | 52 | 50,7 |
| CRE | 13 | Trung tính | 24 | 47,5 |
| HD8 | 5 | Trung tính | 43 | 51,8 |
| GEL | 0 | Trung tính | 38 | 43,7 |
| KSF | 0 | Trung tính | 48 | 36,4 |
| DTR | 0 | Trung tính | — | — |
| CIG | -10 | Trung tính | 43 | 40,5 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của VHG
Giá lịch sử VHGGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh VHGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VHGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VHGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VHGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VHGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VHGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VHGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VHGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VHGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VHGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VHGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
