Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VHG
CTCP Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam
Viet Trung Nam Investment and development joint stock company
1.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VHG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VHG theo thời gian

344 ngày
0,08%0,24%0,40%0,56%0,72%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 202.075 cổ phiếu VHG, tương đương 0,13% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,67% (3-6-2025), thấp nhất 0,12% (10-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VHG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,15%0,13%▼ −0,02 điểm %-25.600
1 tháng28-8-20260,15%0,13%▼ −0,02 điểm %-25.600
3 tháng3-7-20260,15%0,13%▼ −0,02 điểm %-25.690
1 năm2-10-20250,15%0,13%▼ −0,01 điểm %-16.800
3 năm8-3-20220,24%0,13%▼ −0,11 điểm %-165.110

Sở hữu nước ngoài VHG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,13%▼ −0,02 điểm %202.0750%-202.075
9-20260,15%■ 0,00 điểm %227.6750%-227.675
8-20260,15%■ 0,00 điểm %227.67549%73.272.325
7-20260,15%▼ −0,06 điểm %227.67549%73.272.325
6-20260,21%▲ +0,07 điểm %321.86549%73.178.135
5-20260,15%■ 0,00 điểm %217.77549%73.282.225
4-20260,15%▲ +0,01 điểm %217.77549%73.282.225
3-20260,13%■ 0,00 điểm %197.77549%73.302.225
2-20260,13%▲ +0,00 điểm %197.77549%73.302.225
1-20260,13%▼ −0,00 điểm %193.07549%73.306.925
12-20250,13%▼ −0,01 điểm %196.87549%73.303.125
11-20250,14%▼ −0,00 điểm %206.87549%73.293.125
10-20250,14%▼ −0,01 điểm %208.87549%73.291.125
9-20250,15%▼ −0,09 điểm %218.87549%73.281.125
8-20250,24%▼ −0,20 điểm %359.07549%73.140.925
7-20250,44%▲ +0,05 điểm %657.97549%72.842.025
6-20250,39%▼ −0,13 điểm %584.67549%72.915.325
5-20250,52%▲ +0,28 điểm %783.07549%72.716.925
3-20220,24%▲ +0,01 điểm %367.18549%73.132.815
2-20220,23%—344.68549%73.155.315

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026202.07500,13%-202.075
1-10-2026202.075−25.6000,13%-202.075
30-9-2026227.67500,15%-227.675
29-9-2026227.67500,15%-227.675
28-9-2026227.67500,15%-227.675
25-9-2026227.67500,15%-227.675
24-9-2026227.67500,15%-227.675
23-9-2026227.67500,15%-227.675
22-9-2026227.67500,15%-227.675
21-9-2026227.67500,15%-227.675
18-9-2026227.67500,15%-227.675
17-9-2026227.67500,15%73.272.325
16-9-2026227.67500,15%73.272.325
15-9-2026227.67500,15%73.272.325
14-9-2026227.67500,15%73.272.325
11-9-2026227.67500,15%73.272.325
10-9-2026227.67500,15%73.272.325
9-9-2026227.67500,15%73.272.325
8-9-2026227.67500,15%73.272.325
7-9-2026227.67500,15%73.272.325
4-9-2026227.67500,15%73.272.325
3-9-2026227.67500,15%73.272.325
28-8-2026227.67500,15%73.272.325
27-8-2026227.67500,15%73.272.325
26-8-2026227.67500,15%73.272.325
25-8-2026227.67500,15%73.272.325
24-8-2026227.67500,15%73.272.325
21-8-2026227.67500,15%73.272.325
20-8-2026227.67500,15%73.272.325
19-8-2026227.675—0,15%73.272.325

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VHG