Phân tích kỹ thuật cổ phiếu KSQ
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 13/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,07 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 9-10-2026, KSQ được -30 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Yếu, đứng thứ 1256/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 700 đồng, dưới MA20 27,8%, dưới MA50 54,8%, dưới MA200 63,5%.
Theo cách chia của Weinstein, KSQ đang ở giai đoạn 4 — xu hướng giảm.
Sức mạnh giá tương đối RS 1: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 1% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 24,7, vùng quá bán (dưới 30). Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật KSQ
9-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -30 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| RSI 25 (quá bán) | +5 |
| Yếu hơn VNINDEX 21p (-32%) | −10 |
| Stage 4 (đang giảm) | −25 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng chung
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| MSR | 125 | Rất mạnh | 96 | 85,0 |
| KHD | 125 | Rất mạnh | 98 | 70,8 |
| TNT | 91 | Rất mạnh | 78 | 54,5 |
| DHM | 91 | Rất mạnh | 77 | 53,6 |
| AMC | 81 | Rất mạnh | 83 | 57,6 |
| BMJ | 71 | Mạnh | 77 | 44,8 |
| KSV | 70 | Mạnh | 86 | 61,0 |
| ATG | 39 | Tích cực | 98 | 43,5 |
| KSB | 37 | Tích cực | 30 | 58,9 |
| HGM | 37 | Tích cực | 19 | 69,4 |
| PAT | 35 | Tích cực | 74 | 55,5 |
| LMC | 21 | Trung tính | 74 | 48,1 |
| BKC | 20 | Trung tính | 57 | 60,6 |
| CMI | 20 | Trung tính | 86 | 60,2 |
| VIM | 20 | Trung tính | 47 | 54,5 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của KSQ
Giá lịch sử KSQGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh KSQDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KSQTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KSQDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KSQDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên KSQBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ KSQNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại KSQMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại KSQTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp KSQNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
