Phân tích kỹ thuật cổ phiếu CBI
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 18/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,05 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, CBI được 4 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Trung tính, đứng thứ 742/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 12.700 đồng, dưới MA20 8,7%, dưới MA50 8,0%, dưới MA200 6,9%.
Theo cách chia của Weinstein, CBI đang ở giai đoạn 1 — tích luỹ.
Sức mạnh giá tương đối RS 56: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 56% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 46,5, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 3/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật CBI
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 4 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| Yếu hơn VNINDEX 63p (-9%) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng chung
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| MSR | 125 | Rất mạnh | 96 | 85,0 |
| KHD | 125 | Rất mạnh | 98 | 70,8 |
| TNT | 91 | Rất mạnh | 78 | 54,5 |
| DHM | 91 | Rất mạnh | 77 | 53,6 |
| AMC | 81 | Rất mạnh | 83 | 57,6 |
| BMJ | 71 | Mạnh | 77 | 44,8 |
| KSV | 70 | Mạnh | 86 | 61,0 |
| ATG | 39 | Tích cực | 98 | 43,5 |
| KSB | 37 | Tích cực | 30 | 58,9 |
| HGM | 37 | Tích cực | 19 | 69,4 |
| PAT | 35 | Tích cực | 74 | 55,5 |
| LMC | 21 | Trung tính | 74 | 48,1 |
| BKC | 20 | Trung tính | 57 | 60,6 |
| CMI | 20 | Trung tính | 86 | 60,2 |
| VIM | 20 | Trung tính | 47 | 54,5 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của CBI
Giá lịch sử CBIGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh CBIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CBITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CBIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CBIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CBIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CBINgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại CBITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CBICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CBINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
