DLR: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,6 tỉ đồng, ▲ +88,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DLR — trang 2
Biểu đồ giá DLR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DLR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.900 | 12.000 | 15.900 | 12.000 | ▼ −24,5% | 197 |
| 2025 | 19.900 | 15.900 | 25.200 | 15.900 | ▼ −20,1% | 249 |
| 2024 | 11.900 | 19.900 | 20.700 | 11.900 | ▲ +67,2% | 250 |
| 2023 | 8.500 | 11.900 | 11.900 | 8.500 | ▲ +40,0% | 249 |
| 2022 | 10.400 | 8.500 | 16.900 | 8.500 | ▼ −18,3% | 249 |
| 2021 | 10.400 | 10.400 | 12.000 | 7.000 | ■ 0,0% | 250 |
| 2020 | 9.200 | 10.400 | 10.500 | 9.100 | ▲ +13,0% | 252 |
| 2019 | 9.500 | 9.200 | 18.800 | 7.800 | ▼ −3,2% | 245 |
| 2018 | 8.600 | 9.500 | 11.000 | 7.300 | ▲ +10,5% | 250 |
| 2017 | 9.400 | 8.600 | 15.000 | 7.300 | ▼ −8,5% | 250 |
| 2016 | 11.800 | 9.400 | 15.400 | 4.100 | ▼ −20,3% | 251 |
| 2015 | 5.800 | 11.800 | 15.500 | 4.800 | ▲ +103,4% | 248 |
| 2014 | 8.500 | 5.800 | 9.400 | 5.100 | ▼ −31,8% | 247 |
| 2013 | 8.800 | 8.500 | 10.500 | 6.000 | ▼ −3,4% | 250 |
| 2012 | 15.100 | 8.300 | 21.400 | 6.700 | ▼ −45,0% | 250 |
| 2011 | 28.400 | 14.400 | 38.000 | 12.500 | ▼ −49,3% | 248 |
| 2010 | 32.300 | 25.700 | 53.000 | 13.900 | ▼ −20,4% | 160 |
Giá DLR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/137 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-5-2010
Dữ liệu khác của DLR
Phân tích kỹ thuật DLRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DLRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DLRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DLRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DLRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DLRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DLRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DLRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DLRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DLRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DLRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DLRBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DLRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DLR (CTCP Địa ốc Đà Lạt) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 20-5-2010 tới nay, tổng cộng 4.095 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 9.350 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DLR tăng mạnh nhất vào năm 2015 (103,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (49,3%).
