Phân tích kỹ thuật cổ phiếu DNL
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 9/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,01 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 8-10-2026, DNL được 124 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 65/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 34.000 đồng, trên MA20 41,1%, trên MA50 32,9%, trên MA200 51,7%.
Theo cách chia của Weinstein, DNL đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 95: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 95% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 60,8, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 7/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật DNL
8-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 124 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 95 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| RS rank 95 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+63%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (-11%) | +10 |
| RSI 61 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ vận tải
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| STS | 157 | Rất mạnh | 98 | 84,7 |
| DXP | 145 | Rất mạnh | 87 | 74,6 |
| TR1 | 138 | Rất mạnh | 91 | 55,3 |
| VIN | 137 | Rất mạnh | 73 | 57,7 |
| HMH | 130 | Rất mạnh | 88 | 56,0 |
| PAP | 126 | Rất mạnh | 80 | 53,2 |
| TPS | 124 | Rất mạnh | 97 | 57,9 |
| BLN | 120 | Rất mạnh | 88 | 60,3 |
| SAS | 99 | Rất mạnh | 80 | 81,6 |
| GMD | 94 | Rất mạnh | 79 | 63,3 |
| PCT | 92 | Rất mạnh | 77 | 71,0 |
| DVP | 91 | Rất mạnh | 79 | 53,6 |
| VGR | 79 | Mạnh | 95 | 49,2 |
| PTH | 67 | Mạnh | 83 | 49,2 |
| DOP | 65 | Mạnh | 91 | 49,3 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của DNL
Giá lịch sử DNLGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh DNLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DNLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DNLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DNLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DNLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ DNLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DNLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DNLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp DNLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
