Phân tích kỹ thuật cổ phiếu STS
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 76 phiên gần nhất (phiên cuối 23-6-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 23-6-2026. Thanh khoản thấp: bình quân 0,01 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 23-6-2026, STS được 157 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 5/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 134.200 đồng, trên MA20 182,1%, trên MA50 255,3%, trên MA200 388,0%.
Theo cách chia của Weinstein, STS đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 98: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 98% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 84,7, vùng quá mua (trên 70). Trend Template của Minervini: đạt 7/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật STS
23-6-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 157 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| Vượt đỉnh 20 phiên | +18 |
| RS rank 98 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| Vượt đỉnh 50 phiên | +14 |
| RS rank 98 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+424%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (+0%) | +10 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| RSI 85 (quá mua) | −5 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ vận tải
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| DXP | 145 | Rất mạnh | 87 | 74,6 |
| TR1 | 138 | Rất mạnh | 91 | 55,3 |
| VIN | 137 | Rất mạnh | 73 | 57,7 |
| HMH | 130 | Rất mạnh | 88 | 56,0 |
| PAP | 126 | Rất mạnh | 80 | 53,2 |
| DNL | 124 | Rất mạnh | 95 | 60,8 |
| TPS | 124 | Rất mạnh | 97 | 57,9 |
| BLN | 120 | Rất mạnh | 88 | 60,3 |
| SAS | 99 | Rất mạnh | 80 | 81,6 |
| GMD | 94 | Rất mạnh | 79 | 63,3 |
| PCT | 92 | Rất mạnh | 77 | 71,0 |
| DVP | 91 | Rất mạnh | 79 | 53,6 |
| VGR | 79 | Mạnh | 95 | 49,2 |
| PTH | 67 | Mạnh | 83 | 49,2 |
| DOP | 65 | Mạnh | 91 | 49,3 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của STS
Giá lịch sử STSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh STSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán STSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ STSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn STSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức STSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ STSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại STSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp STSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
