Phân tích kỹ thuật cổ phiếu BLN
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 26 phiên gần nhất (phiên cuối 4-9-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 4-9-2026. Thanh khoản thấp: bình quân 0,00 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 4-9-2026, BLN được 120 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 77/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 8.400 đồng, trên MA20 25,7%, trên MA50 22,6%, trên MA200 30,8%.
Theo cách chia của Weinstein, BLN đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 88: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 88% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 60,3, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 6/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật BLN
4-9-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 120 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| Vượt đỉnh 20 phiên | +18 |
| RS rank 88 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+7%) | +10 |
| RSI 60 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ vận tải
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| STS | 157 | Rất mạnh | 98 | 84,7 |
| DXP | 145 | Rất mạnh | 87 | 74,6 |
| TR1 | 138 | Rất mạnh | 91 | 55,3 |
| VIN | 137 | Rất mạnh | 73 | 57,7 |
| HMH | 130 | Rất mạnh | 88 | 56,0 |
| PAP | 126 | Rất mạnh | 80 | 53,2 |
| DNL | 124 | Rất mạnh | 95 | 60,8 |
| TPS | 124 | Rất mạnh | 97 | 57,9 |
| SAS | 99 | Rất mạnh | 80 | 81,6 |
| GMD | 94 | Rất mạnh | 79 | 63,3 |
| PCT | 92 | Rất mạnh | 77 | 71,0 |
| DVP | 91 | Rất mạnh | 79 | 53,6 |
| VGR | 79 | Mạnh | 95 | 49,2 |
| PTH | 67 | Mạnh | 83 | 49,2 |
| DOP | 65 | Mạnh | 91 | 49,3 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của BLN
Giá lịch sử BLNGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh BLNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BLNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BLNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BLNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BLNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ BLNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BLNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BLNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp BLNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
