Phân tích kỹ thuật cổ phiếu KTC
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 23 phiên gần nhất (phiên cuối 9-9-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 9-9-2026. Thanh khoản thấp: bình quân 0,01 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 9-9-2026, KTC được 97 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 110/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 12.000 đồng, trên MA20 28,3%, trên MA50 28,9%, trên MA200 24,1%.
Theo cách chia của Weinstein, KTC đang ở giai đoạn 3 — phân phối.
Sức mạnh giá tương đối RS 90: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 90% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 65,9, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 2/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật KTC
9-9-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 97 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| MA20 cắt lên MA50 (golden) | +18 |
| Vượt đỉnh 20 phiên | +18 |
| RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| Vượt đỉnh 50 phiên | +14 |
| RS rank 90 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+48%) | +10 |
| RSI 66 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| Stage 3 (phân phối) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ tổng hợp
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| PET | 124 | Rất mạnh | 95 | 61,6 |
| BTT | 112 | Rất mạnh | 89 | 54,5 |
| PSD | 96 | Rất mạnh | 87 | 76,6 |
| FRT | 59 | Mạnh | 85 | 61,8 |
| DGW | 59 | Mạnh | 82 | 62,1 |
| GMA | 50 | Mạnh | 83 | 71,9 |
| SFC | 37 | Tích cực | 59 | 57,6 |
| HLO | 24 | Trung tính | — | 60,1 |
| MWG | 20 | Trung tính | 62 | 61,7 |
| DMX | 18 | Trung tính | — | 51,1 |
| AST | 10 | Trung tính | 67 | 40,5 |
| HTC | 5 | Trung tính | 84 | 47,4 |
| PIT | 4 | Trung tính | 46 | 32,8 |
| CMV | 0 | Trung tính | 36 | 42,6 |
| HTM | 0 | Trung tính | 55 | 46,4 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của KTC
Giá lịch sử KTCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh KTCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KTCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KTCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KTCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức KTCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên KTCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại KTCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố KTCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp KTCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
