Phân tích kỹ thuật cổ phiếu BTT
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 6/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 7-10-2026, BTT được 112 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 94/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 39.500 đồng, trên MA20 1,4%, trên MA50 4,6%, trên MA200 24,5%.
Theo cách chia của Weinstein, BTT đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 89: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 89% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 54,5, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 7/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật BTT
7-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 112 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 89 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (-14%) | +10 |
| RSI 54 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| MACD cắt xuống signal | −14 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ tổng hợp
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| PET | 124 | Rất mạnh | 95 | 61,6 |
| KTC | 97 | Rất mạnh | 90 | 65,9 |
| PSD | 96 | Rất mạnh | 87 | 76,6 |
| FRT | 59 | Mạnh | 85 | 61,8 |
| DGW | 59 | Mạnh | 82 | 62,1 |
| GMA | 50 | Mạnh | 83 | 71,9 |
| SFC | 37 | Tích cực | 59 | 57,6 |
| HLO | 24 | Trung tính | — | 60,1 |
| MWG | 20 | Trung tính | 62 | 61,7 |
| DMX | 18 | Trung tính | — | 51,1 |
| AST | 10 | Trung tính | 67 | 40,5 |
| HTC | 5 | Trung tính | 84 | 47,4 |
| PIT | 4 | Trung tính | 46 | 32,8 |
| CMV | 0 | Trung tính | 36 | 42,6 |
| HTM | 0 | Trung tính | 55 | 46,4 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của BTT
Giá lịch sử BTTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh BTTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BTTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BTTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BTTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BTTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BTTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BTTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BTTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BTTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BTTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BTTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh BTTCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
