Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo KTC
CTCP Thương mại Kiên Giang
Kien Giang Trading Joint Stock Company
16.700
▲ +4.700 (▲ +39,17%)

Kết quả kinh doanh KTC

Doanh thu và lợi nhuận KTC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.639Q4/2023: 1.305Q1/2024: 1.389Q2/2024: 1.620Q3/2024: 1.274Q4/2024: 1.205Q1/2025: 1.392Q2/2025: 1.567Q3/2025: 1.441Q1/2026: 1.825Q2/2026: 2.2602.260Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 14Q4/2023: 3Q1/2024: 14Q2/2024: 9Q3/2024: 5Q4/2024: -2Q1/2025: 12Q2/2025: 12Q3/2025: 10Q1/2026: 29Q2/2026: 1129-2Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.26011
Q1/20261.82529
Q4/2025——
Q3/20251.44110
Q2/20251.56712
Q1/20251.39212
Q4/20241.205-2
Q3/20241.2745
Q2/20241.6209
Q1/20241.38914
Q4/20231.3053
Q3/20231.63914

Doanh thu và lợi nhuận KTC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 5.718Năm 2021: 5.675Năm 2022: 6.853Năm 2023: 6.083Năm 2024: 5.498Năm 2025: 5.9996.853Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 39Năm 2021: 21Năm 2022: 17Năm 2023: 25Năm 2024: 26Năm 2025: 3639Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.99936
Năm 20245.49826
Năm 20236.08325
Năm 20226.85317
Năm 20215.67521
Năm 20205.71839

Báo cáo tài chính gốc KTC theo kỳ

164 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018————

164 tệp báo cáo KTC trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KTC

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KTC.

Kết quả kinh doanh KTC theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6.011,35.509,46.096,36.856,15.683,45.718,16.608,56.343,14.952,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu12,611,212,93,08,40,20,82,86,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.998,75.498,16.083,46.853,15.675,05.718,06.607,66.340,34.946,1
4. Giá vốn hàng bán5.754,55.289,45.853,16.590,25.421,95.473,56.378,66.119,14.711,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)244,2208,7230,3262,9253,1244,5229,1221,2235,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính22,825,129,128,929,027,114,736,451,5
7. Chi phí tài chính42,844,051,258,034,742,832,331,431,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay32,237,939,924,724,625,927,021,126,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh16,812,19,66,28,85,14,48,84,7
9. Chi phí bán hàng141,1121,7137,5172,2190,7146,4148,2133,1108,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp59,660,056,454,542,549,643,365,378,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)40,420,223,913,423,037,824,336,672,3
12. Thu nhập khác8,412,26,06,72,44,04,05,28,6
13. Chi phí khác5,32,90,30,31,01,50,71,924,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,19,35,76,41,42,53,33,3-15,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)43,529,529,619,824,440,327,639,956,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,54,04,12,33,60,90,00,015,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,54,04,12,33,60,90,00,015,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)36,025,625,517,420,739,527,639,941,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0-0,1-0,0-0,0-0,4-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)36,025,525,517,420,839,527,640,341,0

Kết quả kinh doanh KTC theo quý

tỉ đồng

33 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.260,51.825,21.441,31.566,61.393,01.227,01.273,81.620,31.388,71.305,01.639,41.610,51.541,21.745,11.508,62.122,61.479,91.439,61.144,11.848,31.255,31.164,91.321,71.550,21.681,41.593,91.558,71.903,21.556,71.766,71.281,51.803,21.494,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,10,00,11,421,90,10,00,00,10,04,28,60,42,40,20,04,90,70,42,40,00,00,00,10,00,81,91,32,80,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.260,41.825,11.441,21.566,61.391,61.205,21.273,71.620,31.388,71.304,91.639,41.606,31.532,61.744,71.506,12.122,41.479,91.434,61.143,41.847,91.252,91.164,91.321,71.550,21.681,31.593,91.557,91.901,41.555,41.763,91.281,51.803,21.494,8
4. Giá vốn hàng bán2.157,11.724,71.380,51.504,01.333,71.160,11.223,81.560,51.334,21.252,71.574,41.546,41.479,41.688,31.468,12.016,01.417,81.376,91.089,51.759,81.199,61.113,51.260,61.475,71.623,71.539,31.502,01.831,31.506,91.716,61.229,81.732,01.443,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)103,3100,460,762,657,945,149,959,854,552,264,959,953,256,438,0106,362,157,753,988,153,351,361,174,557,654,656,070,048,547,351,771,251,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,02,73,110,93,66,25,110,33,54,87,08,06,810,87,46,75,211,311,05,14,53,75,39,19,04,13,5-1,69,04,73,60,927,2
7. Chi phí tài chính15,712,910,315,69,23,113,614,08,711,811,713,314,429,09,610,89,78,88,411,06,511,07,311,413,19,29,08,85,28,69,611,32,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,311,79,78,68,30,79,913,08,68,39,110,412,08,25,36,44,87,93,77,15,97,95,810,35,79,16,57,24,36,04,99,60,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh6,89,58,11,35,31,61,63,55,41,64,91,41,72,7-1,22,81,90,60,25,03,06,30,01,80,03,8-0,93,40,10,01,62,70,0
9. Chi phí bán hàng64,751,135,731,532,727,829,336,528,027,236,245,228,838,035,465,832,956,743,866,623,632,933,845,534,535,534,147,532,236,229,635,731,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,914,817,711,611,823,410,212,614,119,513,99,813,29,011,821,212,46,69,514,012,420,59,79,69,813,510,19,89,122,514,315,013,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,833,88,216,113,1-1,43,610,512,6-0,015,11,05,4-6,0-12,618,014,2-2,63,46,618,3-3,015,518,99,24,35,35,711,1-15,33,412,730,6
12. Thu nhập khác0,60,12,50,20,11,71,60,23,74,01,30,20,56,30,20,10,10,40,40,70,90,20,41,91,50,91,20,81,21,32,00,71,3
13. Chi phí khác0,00,10,01,50,02,80,00,00,00,10,00,20,00,00,00,30,00,90,00,10,01,10,00,30,10,10,20,00,01,20,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,60,02,5-1,20,1-1,11,50,23,73,91,30,00,56,30,2-0,20,1-0,50,40,60,9-0,90,41,71,40,80,90,71,10,11,90,61,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,333,810,714,913,2-2,55,110,716,33,816,41,15,90,3-12,417,814,3-3,13,87,219,2-3,915,920,610,65,16,26,412,2-15,15,313,331,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,54,80,92,91,3-0,10,31,52,11,12,30,70,00,1-1,83,02,50,00,60,63,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,54,80,92,91,3-0,10,31,52,11,12,30,70,00,1-1,83,02,50,00,60,63,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,829,09,812,011,8-2,44,89,314,12,814,10,35,90,2-10,614,811,9-3,13,26,715,9-3,915,920,610,65,16,26,412,2-15,15,313,331,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,10,00,00,0-0,3-0,0-0,0-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,828,99,811,911,8-2,44,89,314,12,714,10,35,80,2-10,614,811,9-3,03,26,715,9-3,915,920,610,65,16,26,412,2-14,85,413,332,0

Báo cáo khác của KTC

Dữ liệu khác của KTC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương mại Kiên Giang (mã KTC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.999 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng, tăng 40,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 2.260 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.