Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VE4
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 231 phiên gần nhất (phiên cuối 4-11-2025): các chỉ số dưới đây là của phiên 4-11-2025. Thanh khoản thấp: bình quân 0,09 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 4-11-2025, VE4 được 125 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 59/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 260.000 đồng, trên MA20 36,0%, trên MA50 107,0%, trên MA200 369,0%.
Theo cách chia của Weinstein, VE4 đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 99: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 99% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 74,8, vùng quá mua (trên 70). Trend Template của Minervini: đạt 7/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật VE4
4-11-2025Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 125 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| RS rank 99 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+154%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (-10%) | +10 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| RSI 75 (quá mua) | −5 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng, xây lắp
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| TED | 170 | Rất mạnh | 92 | 68,7 |
| PCC | 157 | Rất mạnh | 97 | 76,0 |
| QTC | 152 | Rất mạnh | 97 | 57,2 |
| ANI | 128 | Rất mạnh | 97 | 55,8 |
| CDC | 126 | Rất mạnh | 86 | 66,8 |
| ICI | 124 | Rất mạnh | 90 | 54,0 |
| SD3 | 118 | Rất mạnh | 86 | 49,8 |
| GTS | 114 | Rất mạnh | 82 | 52,6 |
| SIG | 111 | Rất mạnh | 92 | 69,2 |
| HTN | 103 | Rất mạnh | 90 | 59,3 |
| MDG | 103 | Rất mạnh | 95 | 64,2 |
| L12 | 102 | Rất mạnh | 78 | 46,9 |
| LM8 | 98 | Rất mạnh | 80 | 47,3 |
| HFB | 95 | Rất mạnh | 85 | 57,3 |
| SZB | 91 | Rất mạnh | 79 | 63,6 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của VE4
Giá lịch sử VE4Giá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh VE4Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VE4Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VE4Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VE4Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VE4Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ VE4Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VE4Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VE4Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp VE4Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
