Phân tích kỹ thuật cổ phiếu ANI
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 27 phiên gần nhất (phiên cuối 3-9-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 3-9-2026. Thanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 3-9-2026, ANI được 128 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 33/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 47.000 đồng, trên MA20 10,0%, trên MA50 35,6%, trên MA200 88,8%.
Theo cách chia của Weinstein, ANI đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 97: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 97% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 55,8, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 6/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật ANI
3-9-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 128 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 97 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| RS rank 97 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+105%) | +10 |
| RSI 56 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng, xây lắp
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| TED | 170 | Rất mạnh | 92 | 68,7 |
| PCC | 157 | Rất mạnh | 97 | 76,0 |
| QTC | 152 | Rất mạnh | 97 | 57,2 |
| CDC | 126 | Rất mạnh | 86 | 66,8 |
| VE4 | 125 | Rất mạnh | 99 | 74,8 |
| ICI | 124 | Rất mạnh | 90 | 54,0 |
| SD3 | 118 | Rất mạnh | 86 | 49,8 |
| GTS | 114 | Rất mạnh | 82 | 52,6 |
| SIG | 111 | Rất mạnh | 92 | 69,2 |
| HTN | 103 | Rất mạnh | 90 | 59,3 |
| MDG | 103 | Rất mạnh | 95 | 64,2 |
| L12 | 102 | Rất mạnh | 78 | 46,9 |
| LM8 | 98 | Rất mạnh | 80 | 47,3 |
| HFB | 95 | Rất mạnh | 85 | 57,3 |
| SZB | 91 | Rất mạnh | 79 | 63,6 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của ANI
Giá lịch sử ANIGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh ANIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ANITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ANIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ANIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ANICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ ANINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ANIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ANITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ANICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ANINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
