Giá vàng ngày 14-10-2026
SJC bán ra
143,30
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −0,69%)
Thế giới (USD/ounce)
4.169,50
Thế giới quy đổi
131,10
SJC đắt hơn
12,20
USD Vietcombank
26.080
Bảng giá vàng SJC ngày 14-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,30 | 143,30 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,30 | 143,32 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,30 | 143,33 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 139,80 | 142,80 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,70%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 139,80 | 142,90 | 3,10 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,30 | 141,80 | 4,50 | ▼ −1,00 (▼ −0,70%) |
| Nữ trang 99% | 133,40 | 140,40 | 7,00 | ▼ −0,99 (▼ −0,70%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,71 | 106,51 | 9,80 | ▼ −0,75 (▼ −0,70%) |
| Nữ trang 68% | 86,78 | 96,58 | 9,80 | ▼ −0,68 (▼ −0,70%) |
| Nữ trang 61% | 76,86 | 86,66 | 9,80 | ▼ −0,61 (▼ −0,70%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,03 | 82,83 | 9,80 | ▼ −0,58 (▼ −0,70%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,49 | 59,29 | 9,80 | ▼ −0,42 (▼ −0,70%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 140,30 | 143,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,30 triệu, bán ra 143,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-10-2026. Vàng thế giới 4.169,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-10-2026), quy đổi 131,10 triệu đồng/lượng.