Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 14:17:26
Logo CMI
CTCP CMISTONE Việt Nam
CMISTONE Viet Nam JSC
1.200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 14:17:26

Chỉ số tài chính CMI: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính CMI hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,33 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-1.110 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-8.813 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-10,0%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp1,5%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-30,1%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng CMI theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 1.092Q1/2022: 872Q2/2022: 1.644Q3/2022: 1.691Q4/2022: -440Q1/2023: -380Q2/2023: -877Q3/2023: -1.287Q4/2023: -427Q1/2024: -281Q2/2024: -744Q3/2024: -574Q4/2024: -1.280Q1/2025: -1.468Q2/2025: -1.307Q3/2025: -1.292Q4/2025: -1.274Q1/2026: -1.286Q2/2026: -1.236Q3/2026: -1.1101.691-1.468Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E CMI theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 2,7Q1/2022: 4,2Q2/2022: 1,5Q3/2022: 1,54,2Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

Biên lợi nhuận gộp CMI theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -6,4Q1/2022: -16,2Q2/2022: -15,3Q3/2022: -13,4Q4/2022: -19,2Q1/2023: -12,1Q2/2023: -20,4Q3/2023: -75,9Q4/2023: -39,5Q1/2024: -19,1Q2/2024: -24,4Q3/2024: -7,5Q4/2024: -7,1Q1/2025: -13,8Q2/2025: -6,6Q3/2025: -7,6Q4/2025: -6,0Q1/2026: -5,2Q2/2026: -3,3Q3/2026: 1,51,5-75,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng CMI theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 55,7Q1/2022: 45,3Q2/2022: 115,9Q3/2022: 89,7Q4/2022: -25,9Q1/2023: -21,8Q2/2023: -50,0Q3/2023: -167,9Q4/2023: -46,9Q1/2024: -27,4Q2/2024: -61,6Q3/2024: -32,0Q4/2024: -56,6Q1/2025: -54,6Q2/2025: -43,9Q3/2025: -50,5Q4/2025: -41,9Q1/2026: -43,3Q2/2026: -38,7Q3/2026: -30,1115,9-167,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số CMI theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20261.200-1.110———-10,01,5-30,1——
Q2/2026800-1.236———-11,0-3,3-38,7——
Q1/2026700-1.286———-11,0-5,2-43,3——
Q4/2025800-1.274———-10,6-6,0-41,9——
Q3/2025600-1.292———-10,0-7,6-50,5——
Q2/2025800-1.307———-9,9-6,6-43,9——
Q1/2025800-1.468———-10,8-13,8-54,6——
Q4/20241.200-1.280———-9,2-7,1-56,6——
Q3/20241.000-574———-4,2-7,5-32,0——
Q2/20241.100-744———-5,2-24,4-61,6——
Q1/20241.400-281———-2,0-19,1-27,4——
Q4/20231.300-427———-3,2-39,5-46,9——
Q3/20232.100-1.287———-10,1-75,9-167,9——
Q2/20232.400-877———-6,7-20,4-50,0——
Q1/20233.100-380———-3,0-12,1-21,8——
Q4/20222.500-440———-2,9-19,2-25,9——
Q3/20222.6001.6911,5——10,3-13,489,7——
Q2/20222.4001.6441,5——14,3-15,3115,9——
Q1/20223.7008724,2——5,6-16,245,3——
Q4/20213.0001.0922,7——5,7-6,455,7——
Q3/20211.800-891———-4,46,9-45,9——
Q2/20211.900-876———-8,110,5-54,6——
Q1/20212.200-791———-4,217,7-54,5——
Q4/20201.000-747———-5,220,7-44,1——
Q3/20201.200-779———-5,612,8-46,7——
Q2/20201.100-1.041———-10,83,3-65,2——
Q1/20201.700-1.641———-12,6-5,5-126,2——
Q4/20192.100-1.572———-12,8-20,4-150,9——
Q3/20191.900-1.482———-12,1-41,2-150,3——
Q2/20191.000-1.532———-16,3-52,0-191,7——
Q1/2019800-7.200———-58,8-137,3-1.074,5——
Q4/2018900-7.634———-47,8-188,5-1.471,6——
Q3/20181.300-7.405———-41,6-260,4-2.587,4——
Q2/20181.200-13.790——-979,9-75,3-192,4-3.082,2——
Q1/20181.200-7.578—4,20-182,3-35,72,3-465,315,880,37
Q4/20172.000-7.286—2,03-128,6-32,510,7-414,210,830,33
Q3/20173.300-7.351—3,30-128,6-30,99,6-411,311,560,58
Q2/20174.400-698—0,56-7,6-2,627,5-43,21,510,99
Q1/20175.500-825—0,69-8,7-3,020,1-193,70,651,01
Q4/20167.600-878—0,73-8,0-3,325,8-341,41,081,10

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của CMI

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, CMI có ROA -10,0%.

CMI lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.