CPI: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,7 tỉ đồng, ▼ −5,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu CPI — trang 15
Biểu đồ giá CPI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CPI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.800 | 2.800 | 6.000 | 2.500 | ▼ −26,3% | 199 |
| 2025 | 4.800 | 3.800 | 5.400 | 3.800 | ▼ −20,8% | 249 |
| 2024 | 2.600 | 4.800 | 5.100 | 2.500 | ▲ +84,6% | 250 |
| 2023 | 2.700 | 2.600 | 3.900 | 2.300 | ▼ −3,7% | 249 |
| 2022 | 5.100 | 2.500 | 7.400 | 2.300 | ▼ −51,0% | 249 |
| 2021 | 1.500 | 5.500 | 11.100 | 1.500 | ▲ +266,7% | 250 |
| 2020 | 1.100 | 1.500 | 1.500 | 900 | ▲ +36,4% | 252 |
| 2019 | 2.000 | 1.100 | 2.300 | 1.100 | ▼ −45,0% | 250 |
| 2018 | 1.200 | 2.000 | 2.000 | 1.200 | ▲ +66,7% | 250 |
| 2017 | 5.900 | 1.200 | 5.900 | 1.100 | ▼ −79,7% | 110 |
Giá CPI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-2-2025 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-2-2025 | 5.300 | 5.000 | 5.200 | 4.600 | 5.000 | ▼ −5,66% | 10.200 | 0,1 |
| 13-2-2025 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-2-2025 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-2-2025 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-2-2025 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-2-2025 | 4.700 | 4.500 | 5.400 | 4.500 | 5.100 | ▲ +8,51% | 23.400 | 0,1 |
| 6-2-2025 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-2-2025 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-2-2025 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2025 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-1-2025 | 4.100 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ▲ +14,63% | 16.900 | 0,1 |
| 23-1-2025 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-1-2025 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-1-2025 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-1-2025 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-1-2025 | 4.400 | 4.800 | 5.000 | 4.000 | 4.000 | ▼ −9,09% | 3.800 | 0,0 |
| 16-1-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-1-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-1-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-1-2025 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-1-2025 | 4.600 | 4.500 | 4.500 | 4.400 | 4.400 | ▼ −4,35% | 2.000 | 0,0 |
| 9-1-2025 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-1-2025 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-1-2025 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-1-2025 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2025 | 4.800 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ▼ −4,17% | 1.000 | 0,0 |
| 2-1-2025 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-12-2024 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-12-2024 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 15/77 · 30-12-2024 – 17-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-7-2017
Dữ liệu khác của CPI
Phân tích kỹ thuật CPIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CPIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CPITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CPIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CPIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CPIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CPINgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại CPITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CPICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CPINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CPI (CTCP Đầu tư Cảng Cái Lân) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-7-2017 tới nay, tổng cộng 2.308 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 23-10-2026: giá đóng cửa 2.800 đồng, tăng 7,69%, khối lượng 2.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 230 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CPI tăng mạnh nhất vào năm 2021 (266,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (79,7%).
