Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo HTT
CTCP Thương mại Hà Tây
Ha Tay Trading Joint stock company
1.600
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:41:17

Kết quả kinh doanh HTT

Doanh thu và lợi nhuận HTT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 2Q4/2024: 1Q1/2025: 1Q2/2025: 2Q3/2025: 2Q4/2025: 2Q1/2026: 1Q2/2026: 2Q3/2026: 22Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -2Q1/2024: -2Q2/2024: -2Q3/2024: -2Q4/2024: -1Q1/2025: -2Q2/2025: -2Q3/2025: -2Q4/2025: 0Q1/2026: -2Q2/2026: -5Q3/2026: 44-5Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202624
Q2/20262-5
Q1/20261-2
Q4/202520
Q3/20252-2
Q2/20252-2
Q1/20251-2
Q4/20241-1
Q3/20242-2
Q2/20241-2
Q1/20241-2
Q4/20231-2

Doanh thu và lợi nhuận HTT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 17Năm 2022: 8Năm 2023: 7Năm 2024: 5Năm 2025: 817Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -13Năm 2021: -11Năm 2022: -10Năm 2023: -14Năm 2024: -10Năm 2025: -8-14Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258-8
Năm 20245-10
Năm 20237-14
Năm 20228-10
Năm 202117-11
Năm 20207-13

Báo cáo tài chính gốc HTT theo kỳ

78 tệp

78 tệp báo cáo HTT trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HTT theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7,95,17,17,717,16,622,351,3126,5291,244,375,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,40,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7,95,17,17,717,16,622,351,3126,5291,236,975,1
4. Giá vốn hàng bán5,24,04,55,217,37,328,045,999,1256,523,472,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,61,12,62,5-0,1-0,7-5,85,327,434,813,52,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính2,13,13,74,14,66,64,16,311,01,50,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,13,13,74,14,66,54,16,311,01,50,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,77,311,86,57,84,211,28,78,36,23,61,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-12,1-9,3-13,0-8,1-12,5-11,4-21,0-9,73,417,09,91,2
12. Thu nhập khác4,60,00,00,02,40,10,11,40,40,20,00,0
13. Chi phí khác0,20,30,71,90,81,87,415,40,41,10,90,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)4,5-0,3-0,7-1,91,6-1,7-7,3-14,0-0,0-0,9-0,90,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-7,7-9,6-13,6-10,1-11,0-13,1-28,2-23,83,416,19,01,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,83,22,40,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,83,22,40,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-7,7-9,6-13,6-10,1-11,0-13,1-28,2-23,82,612,96,61,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-7,7-9,6-13,6-10,1-11,0-13,1-28,2-23,82,612,96,61,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,04,610,10,00,0

Kết quả kinh doanh HTT theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1,81,71,41,92,12,31,41,41,61,01,31,31,62,41,14,80,90,41,81,97,47,91,61,91,72,70,62,33,60,312,42,35,1-11,455,723,245,124,034,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1,81,71,41,92,12,31,41,41,61,01,31,31,62,41,14,80,90,41,81,97,47,91,61,51,73,10,22,23,60,312,42,35,1-11,455,723,245,124,034,1
4. Giá vốn hàng bán0,72,20,81,11,82,20,81,11,31,10,62,21,30,60,72,91,50,81,51,68,77,41,52,21,03,40,61,05,51,812,31,73,4-12,448,022,235,27,530,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,2-0,50,60,80,30,20,70,30,4-0,10,6-0,90,31,70,31,9-0,6-0,50,30,3-1,30,40,2-0,70,7-0,3-0,41,2-2,0-1,40,10,61,71,07,71,010,016,54,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,90,90,91,60,61,40,70,20,61,01,10,00,02,00,02,00,02,00,00,00,02,50,01,60,03,30,0-0,00,01,60,10,00,31,32,72,22,74,40,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,90,90,91,60,61,40,70,20,61,01,10,00,02,00,02,00,02,00,00,00,02,50,01,60,03,30,0-0,00,01,60,10,00,31,32,72,22,74,40,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,24,01,01,01,31,31,21,11,61,01,41,11,2-1,31,31,72,03,40,70,70,71,21,00,80,71,60,61,11,04,51,41,22,21,52,22,23,52,11,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,9-5,4-1,3-1,9-1,6-2,5-1,3-1,0-1,8-2,1-1,9-2,1-0,9-2,8-0,9-1,8-2,6-6,0-0,4-0,3-2,0-3,3-0,8-3,0-0,0-5,1-1,00,1-2,9-7,6-1,3-0,7-0,8-1,72,7-4,63,86,51,8
12. Thu nhập khác5,00,00,07,60,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,40,00,01,30,00,0-0,00,00,00,10,11,00,10,00,10,10,30,0
13. Chi phí khác0,0-0,20,25,70,50,30,30,20,20,10,20,10,50,10,30,00,01,10,00,10,00,70,01,71,90,70,00,40,00,70,00,00,50,00,00,00,10,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,00,2-0,21,9-0,50,2-0,3-0,2-0,2-0,1-0,2-0,1-0,5-0,1-0,3-0,0-0,0-1,1-0,0-0,10,01,7-0,0-1,7-0,7-0,7-0,0-0,4-0,0-0,70,10,10,50,10,00,1-0,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,1-5,2-1,60,0-2,1-2,3-1,5-1,2-2,0-2,2-2,1-2,2-1,4-3,0-1,2-1,8-2,6-7,0-0,4-0,4-2,0-1,6-0,8-4,8-0,7-5,9-1,0-0,4-3,0-8,3-1,3-0,5-0,3-1,62,7-4,63,86,61,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,30,00,00,00,00,0-0,30,50,00,81,30,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,1-5,2-1,60,0-2,1-2,3-1,5-1,2-2,0-2,2-2,1-2,2-1,4-3,0-1,2-1,8-2,6-7,0-0,4-0,4-2,0-1,6-0,8-4,8-0,7-5,9-1,0-1,6-3,0-8,3-1,3-0,5-0,3-1,32,2-4,63,05,31,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,1-5,2-1,60,0-2,1-2,3-1,5-1,2-2,0-2,2-2,1-2,2-1,4-3,0-1,2-1,8-2,6-7,0-0,4-0,4-2,0-1,6-0,8-4,8-0,7-5,9-1,0-1,6-3,0-8,3-1,3-0,5-0,3-1,32,2-4,63,05,31,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,0-0,40,40,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,03,40,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,30,00,00,00,00,0-0,30,50,00,81,30,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HTT

Dữ liệu khác của HTT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương mại Hà Tây (mã HTT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 8 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -8 tỉ đồng, tăng 19,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 2 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.