KHW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 25 tỉ đồng, ▼ −2,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu KHW — trang 20
Biểu đồ giá KHW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá KHW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 29.000 | 25.500 | 35.500 | 24.000 | ▼ −12,1% | 198 |
| 2025 | 31.000 | 29.000 | 39.000 | 29.000 | ▼ −6,5% | 249 |
| 2024 | 22.300 | 30.900 | 39.400 | 17.100 | ▲ +38,6% | 250 |
| 2023 | 14.400 | 22.300 | 28.900 | 14.400 | ▲ +54,9% | 249 |
| 2022 | 16.900 | 14.400 | 17.000 | 14.400 | ▼ −14,8% | 249 |
| 2021 | 18.100 | 16.900 | 18.100 | 16.900 | ▼ −6,6% | 250 |
| 2020 | 20.500 | 18.100 | 22.000 | 18.100 | ▼ −11,7% | 252 |
| 2019 | 25.000 | 20.500 | 27.000 | 16.000 | ▼ −18,0% | 250 |
| 2018 | 12.400 | 25.000 | 25.000 | 11.500 | ▲ +101,6% | 250 |
| 2017 | 13.100 | 12.400 | 13.100 | 12.400 | ▼ −5,3% | 221 |
Giá KHW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-7-2024 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2024 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2024 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2024 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2024 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2024 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2024 | 24.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ▲ +12,50% | 100 | 0,0 |
| 28-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 4.900 | 0,1 |
| 19-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/81 · 29-5-2024 – 9-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-2-2017
Dữ liệu khác của KHW
Phân tích kỹ thuật KHWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh KHWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KHWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KHWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KHWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức KHWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên KHWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ KHWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại KHWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố KHWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp KHWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KHW (CTCP Cấp thoát nước Khánh Hòa) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 20-2-2017 tới nay, tổng cộng 2.418 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 25.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 560 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, KHW tăng mạnh nhất vào năm 2018 (101,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2019 (18,0%).
