Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:53
Logo LAW
CTCP Cấp thoát nước Long An
LONG AN WATER SUPPLY SEWERAGE JOINT STOCK COMPANY
19.400
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:42:53

Kết quả kinh doanh LAW

Doanh thu và lợi nhuận LAW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 71Q1/2024: 78Q2/2024: 86Q3/2024: 80Q4/2024: 81Q1/2025: 87Q2/2025: 95Q3/2025: 88Q4/2025: 88Q1/2026: 98Q2/2026: 108Q3/2026: 103108Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -6Q1/2024: 5Q2/2024: 4Q3/2024: 8Q4/2024: 3Q1/2025: 6Q2/2025: 17Q3/2025: 9Q4/2025: -1Q1/2026: 9Q2/2026: 11Q3/2026: 1217-6Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202610312
Q2/202610811
Q1/2026989
Q4/202588-1
Q3/2025889
Q2/20259517
Q1/2025876
Q4/2024813
Q3/2024808
Q2/2024864
Q1/2024785
Q4/202371-6

Doanh thu và lợi nhuận LAW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 197Năm 2021: 229Năm 2022: 245Năm 2023: 278Năm 2024: 325Năm 2025: 358358Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 11Năm 2022: 14Năm 2023: 15Năm 2024: 20Năm 2025: 3030Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202535830
Năm 202432520
Năm 202327815
Năm 202224514
Năm 202122911
Năm 20201979

Báo cáo tài chính gốc LAW theo kỳ

109 tệp

109 tệp báo cáo LAW trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh LAW theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh358,2325,4277,8247,2231,0197,3167,7147,9123,6116,096,1105,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,02,12,00,60,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)358,2325,4277,8245,1229,0196,7167,7147,9123,6116,096,1105,3
4. Giá vốn hàng bán246,9242,7217,6192,6183,5156,1110,785,775,174,960,866,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)111,382,760,252,545,540,757,062,248,541,235,338,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,00,00,00,00,00,50,60,40,30,6
7. Chi phí tài chính3,73,95,95,35,34,74,55,15,45,45,06,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,73,95,95,35,34,74,55,15,45,45,06,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng50,833,819,513,19,711,09,09,88,88,14,24,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp23,621,920,318,716,614,715,115,113,611,612,613,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)33,223,214,515,413,810,328,532,721,316,513,814,8
12. Thu nhập khác0,91,14,00,90,60,80,80,50,20,50,50,5
13. Chi phí khác0,91,10,90,91,00,10,20,20,40,00,30,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,03,0-0,0-0,30,60,60,3-0,10,50,20,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)33,223,317,615,413,511,029,133,021,217,014,015,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,43,02,71,62,11,63,26,22,21,73,13,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,43,02,71,62,11,63,26,22,21,73,13,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)29,820,314,813,811,49,325,926,819,015,310,911,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)29,820,314,813,811,49,325,926,819,015,310,911,5

Kết quả kinh doanh LAW theo quý

tỉ đồng

45 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh103,0108,298,288,288,395,086,681,480,285,578,371,470,571,564,359,967,861,256,953,956,365,056,155,547,049,944,945,841,342,538,237,438,138,633,832,030,731,629,328,929,029,728,123,322,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)103,0108,298,288,288,395,086,681,480,285,578,371,470,571,564,359,967,859,856,252,555,665,056,155,547,649,944,945,841,342,538,237,438,138,633,832,030,731,629,328,929,029,728,123,322,4
4. Giá vốn hàng bán71,370,171,155,265,756,869,064,362,950,664,260,249,754,752,746,955,745,742,647,544,445,645,652,839,934,930,036,326,626,521,319,321,820,121,011,721,923,416,717,720,420,513,912,511,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)31,738,127,033,122,638,217,617,117,334,914,111,220,816,911,613,012,114,113,65,111,219,310,42,77,615,014,99,514,816,016,918,116,418,512,820,38,78,312,611,28,69,214,210,810,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,20,10,10,20,20,10,10,20,10,00,00,10,1
7. Chi phí tài chính1,20,81,20,80,61,01,40,61,41,00,91,21,41,22,00,91,31,31,91,32,11,21,31,21,80,61,00,31,11,11,21,21,31,31,31,41,41,31,41,42,51,31,31,51,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,20,81,20,80,61,01,40,61,41,00,91,21,41,22,00,91,31,31,91,32,11,21,31,21,80,61,00,31,11,11,21,21,31,31,31,41,41,31,41,42,51,31,31,51,4
9. Chi phí bán hàng12,516,411,025,17,612,85,66,63,120,73,49,03,43,73,43,93,22,73,53,71,82,22,13,22,13,12,63,41,91,81,95,31,71,31,54,21,41,41,33,31,71,71,41,10,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,17,86,37,85,55,35,15,14,88,04,54,35,95,34,94,74,74,55,04,93,24,54,04,52,33,94,13,82,65,03,74,73,93,13,45,03,12,64,24,83,13,13,33,02,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,013,18,5-0,59,019,25,64,88,05,25,4-3,210,16,71,33,43,05,73,3-4,84,211,33,1-6,21,47,47,22,09,28,110,16,99,713,06,69,93,13,05,81,81,53,18,45,35,9
12. Thu nhập khác0,50,50,50,20,20,20,20,40,30,20,20,40,20,23,20,30,20,20,20,20,20,10,30,20,20,20,20,20,20,20,20,20,10,10,20,10,1-0,10,20,10,20,10,20,10,1
13. Chi phí khác0,50,40,40,10,30,30,20,20,20,20,40,20,40,20,10,40,20,10,20,20,20,20,30,00,00,10,00,00,10,10,00,10,00,00,20,10,10,10,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,10,1-0,1-0,00,00,20,1-0,0-0,20,1-0,2-0,03,1-0,0-0,10,1-0,0-0,1-0,0-0,1-0,10,20,20,10,20,20,10,10,20,10,10,10,0-0,0-0,1-0,20,20,10,20,10,20,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,013,28,6-0,48,919,15,65,08,15,25,2-3,19,96,74,33,42,95,83,3-4,94,211,23,0-6,01,67,57,42,29,38,210,27,09,813,06,69,93,02,76,11,91,73,28,55,46,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,02,30,00,90,02,60,01,50,01,50,02,80,01,40,00,61,21,10,00,10,02,00,0-0,60,02,10,01,10,0-0,22,01,43,91,30,71,30,00,30,60,50,0-0,51,70,70,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,011,08,6-1,38,916,65,63,58,13,75,2-5,99,95,34,32,81,74,73,3-5,04,29,23,0-5,51,65,57,41,09,38,48,25,65,911,76,08,63,02,55,51,41,73,86,84,66,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,011,08,6-1,38,916,65,63,58,13,75,2-5,99,95,34,32,81,74,73,3-5,04,29,23,0-5,51,65,57,41,09,38,48,25,65,911,76,08,63,02,55,51,41,73,86,84,66,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,71,30,70,00,00,0-0,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—2,30,00,90,02,60,01,50,01,50,02,80,01,40,00,61,21,10,00,10,02,00,0-0,60,02,10,01,10,0-0,22,01,43,91,30,71,30,00,30,60,50,0-0,51,70,70,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của LAW

Dữ liệu khác của LAW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp thoát nước Long An (mã LAW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 358 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 30 tỉ đồng, tăng 47,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 103 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.