PSN: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 14 tỉ đồng, ▲ +38,9% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PSN — trang 78
Biểu đồ giá PSN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PSN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.600 | 9.400 | 9.700 | 8.000 | ▲ +9,3% | 197 |
| 2025 | 10.000 | 8.600 | 12.500 | 8.000 | ▼ −14,0% | 249 |
| 2024 | 11.000 | 10.000 | 12.300 | 9.000 | ▼ −9,1% | 250 |
| 2023 | 11.000 | 11.000 | 11.900 | 8.600 | ■ 0,0% | 249 |
| 2022 | 13.500 | 11.000 | 16.500 | 8.000 | ▼ −18,5% | 249 |
| 2021 | 10.000 | 13.500 | 16.400 | 8.500 | ▲ +35,0% | 250 |
| 2020 | 6.300 | 10.000 | 10.000 | 6.300 | ▲ +58,7% | 252 |
| 2019 | 8.500 | 6.300 | 11.200 | 6.300 | ▼ −25,9% | 250 |
| 2018 | 7.500 | 8.500 | 11.800 | 7.400 | ▲ +13,3% | 250 |
| 2017 | 15.500 | 7.500 | 18.900 | 4.200 | ▼ −51,6% | 131 |
Giá PSN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-7-2017 | 6.700 | 7.700 | 7.700 | 6.900 | 6.900 | ▲ +2,99% | 500 | 0,0 |
| 20-7-2017 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-7-2017 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-7-2017 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2017 | 6.600 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ▲ +1,52% | 300 | 0,0 |
| 14-7-2017 | 7.100 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ▼ −7,04% | 100 | 0,0 |
| 13-7-2017 | 8.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | ▼ −12,35% | 500 | 0,0 |
| 12-7-2017 | 9.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ▼ −10,99% | 100 | 0,0 |
| 11-7-2017 | 10.200 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ▼ −10,78% | 100 | 0,0 |
| 10-7-2017 | 12.000 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | ▼ −15,00% | 200 | 0,0 |
| 7-7-2017 | 13.700 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ▼ −12,41% | 300 | 0,0 |
| 6-7-2017 | 16.100 | 13.700 | 13.700 | 13.700 | 13.700 | ▼ −14,91% | 200 | 0,0 |
| 5-7-2017 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2017 | 18.900 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | ▼ −14,81% | 1.600 | 0,0 |
| 3-7-2017 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2017 | 15.500 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ▲ +21,94% | 200 | 0,0 |
| 29-6-2017 | 12.300 | 16.800 | 16.800 | 15.500 | 15.500 | ▲ +26,02% | 400 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 78/78 · 29-6-2017 – 21-7-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2017
Dữ liệu khác của PSN
Phân tích kỹ thuật PSNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PSNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PSNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PSNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PSNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PSNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PSNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PSNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại PSNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PSNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PSNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PSN (CTCP Dịch vụ kỹ thuật PTSC Thanh Hóa) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 29-6-2017 tới nay, tổng cộng 2.327 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.400 đồng, tăng 6,82%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 30 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PSN tăng mạnh nhất vào năm 2020 (58,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (51,6%).
