SJS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1.012 tỉ đồng, ▲ +32.584% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SJS — trang 10
Biểu đồ giá SJS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SJS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60.000 | 55.100 | 62.800 | 44.500 | ▼ −8,2% | 197 |
| 2025 | 72.500 | 61.800 | 180.000 | 55.000 | ▼ −14,8% | 249 |
| 2024 | 70.000 | 74.000 | 82.400 | 60.000 | ▲ +5,7% | 250 |
| 2023 | 47.600 | 69.400 | 74.000 | 39.200 | ▲ +45,8% | 249 |
| 2022 | 81.000 | 45.500 | 99.500 | 37.600 | ▼ −43,8% | 249 |
| 2021 | 28.400 | 82.000 | 82.100 | 27.000 | ▲ +188,7% | 250 |
| 2020 | 16.600 | 28.150 | 28.800 | 14.700 | ▲ +69,6% | 252 |
| 2019 | 17.800 | 17.000 | 24.500 | 14.200 | ▼ −4,5% | 250 |
| 2018 | 30.100 | 18.900 | 33.000 | 14.250 | ▼ −37,2% | 248 |
| 2017 | 23.700 | 30.100 | 35.500 | 21.400 | ▲ +27,0% | 250 |
| 2016 | 23.100 | 23.500 | 29.100 | 18.900 | ▲ +1,7% | 251 |
| 2015 | 25.000 | 23.500 | 26.600 | 18.600 | ▼ −6,0% | 248 |
| 2014 | 18.100 | 25.100 | 29.300 | 16.800 | ▲ +38,7% | 247 |
| 2013 | 21.800 | 18.500 | 25.500 | 9.000 | ▼ −15,1% | 250 |
| 2012 | 23.900 | 21.800 | 42.000 | 16.800 | ▼ −8,8% | 250 |
| 2011 | 62.000 | 22.800 | 69.500 | 15.300 | ▼ −63,2% | 248 |
| 2010 | 84.000 | 61.500 | 90.000 | 46.500 | ▼ −26,8% | 250 |
| 2009 | 52.000 | 80.000 | 225.000 | 42.900 | ▲ +53,8% | 251 |
| 2008 | 252.000 | 54.000 | 254.000 | 41.600 | ▼ −78,6% | 245 |
| 2007 | 562.000 | 250.000 | 730.000 | 190.000 | ▼ −55,5% | 248 |
| 2006 | 100.000 | 560.000 | 576.000 | 100.000 | ▲ +460,0% | 126 |
Giá SJS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-9-2025 | 78.900 | 79.000 | 79.000 | 76.000 | 76.000 | ▼ −3,68% | 495.200 | 37,3 |
| 18-9-2025 | 77.700 | 77.400 | 80.000 | 76.000 | 78.900 | ▲ +1,54% | 76.000 | 5,9 |
| 17-9-2025 | 78.100 | 76.500 | 80.900 | 75.100 | 77.700 | ▼ −0,51% | 232.600 | 17,8 |
| 16-9-2025 | 81.300 | 84.800 | 84.800 | 78.000 | 78.100 | ▼ −3,94% | 1.526.200 | 120,9 |
| 15-9-2025 | 76.000 | 78.000 | 81.300 | 78.000 | 81.300 | ▲ +6,97% | 1.019.300 | 79,2 |
| 12-9-2025 | 71.100 | 70.700 | 76.000 | 70.700 | 76.000 | ▲ +6,89% | 398.500 | 29,6 |
| 11-9-2025 | 71.000 | 72.000 | 72.000 | 66.100 | 71.100 | ▲ +0,14% | 157.400 | 10,9 |
| 10-9-2025 | 72.000 | 71.800 | 73.000 | 67.700 | 71.000 | ▼ −1,39% | 373.800 | 26,0 |
| 9-9-2025 | 73.800 | 73.700 | 73.700 | 69.800 | 72.000 | ▼ −2,44% | 1.228.700 | 84,9 |
| 8-9-2025 | 70.900 | 71.200 | 74.500 | 71.200 | 73.800 | ▲ +4,09% | 217.100 | 15,1 |
| 5-9-2025 | 66.300 | 66.900 | 70.900 | 66.900 | 70.900 | ▲ +6,94% | 155.600 | 10,7 |
| 4-9-2025 | 66.200 | 65.600 | 67.000 | 65.300 | 66.300 | ▲ +0,15% | 38.400 | 2,5 |
| 3-9-2025 | 65.900 | 67.900 | 67.900 | 65.200 | 66.200 | ▲ +0,46% | 585.800 | 40,9 |
| 29-8-2025 | 65.200 | 64.900 | 66.000 | 64.800 | 65.900 | ▲ +1,07% | 28.200 | 1,8 |
| 28-8-2025 | 65.800 | 67.800 | 67.800 | 64.100 | 65.200 | ▼ −0,91% | 32.800 | 2,1 |
| 27-8-2025 | 62.600 | 66.800 | 66.800 | 64.500 | 65.800 | ▲ +5,11% | 158.800 | 10,2 |
| 26-8-2025 | 63.000 | 62.200 | 63.900 | 61.900 | 62.600 | ▼ −0,63% | 59.800 | 3,8 |
| 25-8-2025 | 64.900 | 64.900 | 64.900 | 61.900 | 63.000 | ▼ −2,93% | 37.300 | 2,3 |
| 22-8-2025 | 61.700 | 61.000 | 66.000 | 60.400 | 64.900 | ▲ +5,19% | 100.200 | 6,5 |
| 21-8-2025 | 62.600 | 61.500 | 63.500 | 61.500 | 61.700 | ▼ −1,44% | 66.000 | 4,1 |
| 20-8-2025 | 65.500 | 66.500 | 66.500 | 61.000 | 62.600 | ▼ −4,43% | 84.500 | 5,3 |
| 19-8-2025 | 68.000 | 71.500 | 71.500 | 65.500 | 65.500 | ▼ −3,68% | 73.800 | 5,0 |
| 18-8-2025 | 69.300 | 69.500 | 71.000 | 68.000 | 68.000 | ▼ −1,88% | 111.700 | 7,8 |
| 15-8-2025 | 71.700 | 70.800 | 71.400 | 69.300 | 69.300 | ▼ −3,35% | 91.700 | 6,4 |
| 14-8-2025 | 72.000 | 71.700 | 71.700 | 70.500 | 71.700 | ▼ −0,42% | 55.900 | 4,0 |
| 13-8-2025 | 72.000 | 71.800 | 72.200 | 70.300 | 72.000 | ■ 0,00% | 65.000 | 4,7 |
| 12-8-2025 | 71.300 | 71.000 | 72.000 | 70.000 | 72.000 | ▲ +0,98% | 79.200 | 5,6 |
| 11-8-2025 | 70.400 | 71.900 | 72.000 | 70.200 | 71.300 | ▲ +1,28% | 156.300 | 11,0 |
| 8-8-2025 | 71.000 | 72.000 | 72.000 | 70.100 | 70.400 | ▼ −0,85% | 66.500 | 4,7 |
| 7-8-2025 | 70.000 | 69.800 | 72.000 | 69.800 | 71.000 | ▲ +1,43% | 111.600 | 7,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 10/169 · 7-8-2025 – 19-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-7-2006
Dữ liệu khác của SJS
Phân tích kỹ thuật SJSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SJSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SJSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SJSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SJSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SJSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SJSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SJSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SJSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SJSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SJSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SJSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SJSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SJSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SJS (CTCP SJ Group) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 6-7-2006 tới nay, tổng cộng 5.058 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 55.100 đồng, tăng 3,96%, khối lượng 542.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 453.310 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SJS tăng mạnh nhất vào năm 2006 (460,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (78,6%).
