TNB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,4 tỉ đồng, ▲ +149% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TNB — trang 46
Biểu đồ giá TNB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TNB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.900 | 7.000 | 10.900 | 7.000 | ▼ −29,3% | 197 |
| 2025 | 10.600 | 9.900 | 12.400 | 7.400 | ▼ −6,6% | 249 |
| 2024 | 10.000 | 10.600 | 15.700 | 6.000 | ▲ +6,0% | 250 |
| 2023 | 11.300 | 10.000 | 15.300 | 8.500 | ▼ −11,5% | 249 |
| 2022 | 27.000 | 11.300 | 31.000 | 9.800 | ▼ −58,1% | 249 |
| 2021 | 15.000 | 27.000 | 29.000 | 13.200 | ▲ +80,0% | 250 |
| 2020 | 10.500 | 15.000 | 16.500 | 9.000 | ▲ +42,9% | 252 |
| 2019 | 5.600 | 11.100 | 11.100 | 4.600 | ▲ +98,2% | 250 |
| 2018 | 6.500 | 5.600 | 10.000 | 3.000 | ▼ −13,8% | 250 |
| 2017 | 7.600 | 5.700 | 8.100 | 4.700 | ▼ −25,0% | 250 |
| 2016 | 8.000 | 7.600 | 15.800 | 6.200 | ▼ −5,0% | 251 |
| 2015 | 3.400 | 8.000 | 9.600 | 3.200 | ▲ +135,3% | 248 |
| 2014 | 2.700 | 3.700 | 4.500 | 2.600 | ▲ +37,0% | 247 |
| 2013 | 3.500 | 2.700 | 4.200 | 2.200 | ▼ −22,9% | 249 |
| 2012 | 5.400 | 3.800 | 6.000 | 3.100 | ▼ −29,6% | 249 |
| 2011 | 15.500 | 5.100 | 15.500 | 4.000 | ▼ −67,1% | 248 |
| 2010 | 19.900 | 14.100 | 49.000 | 12.900 | ▼ −29,1% | 181 |
Giá TNB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-5-2021 | 16.600 | 16.600 | 16.600 | 16.600 | 16.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2021 | 14.900 | 16.500 | 16.900 | 16.500 | 16.900 | ▲ +13,42% | 900 | 0,0 |
| 21-5-2021 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2021 | 16.000 | 14.800 | 15.000 | 14.800 | 15.000 | ▼ −6,25% | 500 | 0,0 |
| 19-5-2021 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 18-5-2021 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2021 | 16.500 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ▼ −3,03% | 100 | 0,0 |
| 14-5-2021 | 16.500 | 16.500 | 16.600 | 16.400 | 16.600 | ▲ +0,61% | 8.900 | 0,1 |
| 13-5-2021 | 16.900 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ▼ −2,37% | 1.000 | 0,0 |
| 12-5-2021 | 16.900 | 16.800 | 16.900 | 16.800 | 16.900 | ■ 0,00% | 1.600 | 0,0 |
| 11-5-2021 | 15.900 | 16.500 | 17.200 | 16.500 | 17.000 | ▲ +6,92% | 3.700 | 0,1 |
| 10-5-2021 | 14.700 | 14.800 | 16.000 | 14.800 | 15.900 | ▲ +8,16% | 5.800 | 0,1 |
| 7-5-2021 | 14.700 | 14.600 | 15.000 | 14.600 | 15.000 | ▲ +2,04% | 1.600 | 0,0 |
| 6-5-2021 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 5-5-2021 | 14.500 | 14.400 | 15.500 | 14.400 | 15.400 | ▲ +6,21% | 700 | 0,0 |
| 4-5-2021 | 15.300 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ▼ −5,23% | 1.100 | 0,0 |
| 29-4-2021 | 14.500 | 15.000 | 15.500 | 15.000 | 15.300 | ▲ +5,52% | 500 | 0,0 |
| 28-4-2021 | 15.000 | 15.500 | 15.500 | 13.200 | 15.500 | ▲ +3,33% | 2.300 | 0,0 |
| 27-4-2021 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 26-4-2021 | 16.300 | 16.500 | 16.500 | 15.900 | 15.900 | ▼ −2,45% | 2.700 | 0,0 |
| 23-4-2021 | 17.300 | 17.200 | 17.200 | 15.700 | 16.500 | ▼ −4,62% | 1.600 | 0,0 |
| 22-4-2021 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 20-4-2021 | 18.600 | 18.900 | 18.900 | 16.000 | 18.500 | ▼ −0,54% | 3.000 | 0,1 |
| 19-4-2021 | 16.700 | 16.800 | 19.100 | 16.800 | 18.900 | ▲ +13,17% | 4.900 | 0,1 |
| 16-4-2021 | 16.700 | 16.700 | 16.700 | 16.600 | 16.700 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,1 |
| 15-4-2021 | 16.100 | 16.900 | 16.900 | 16.600 | 16.600 | ▲ +3,11% | 3.000 | 0,1 |
| 14-4-2021 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2021 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-4-2021 | 16.100 | 16.200 | 17.000 | 16.100 | 16.100 | ■ 0,00% | 6.200 | 0,1 |
| 9-4-2021 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 46/138 · 9-4-2021 – 25-5-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-4-2010
Dữ liệu khác của TNB
Phân tích kỹ thuật TNBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TNBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TNBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TNBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TNBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TNBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TNBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TNBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TNBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TNBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TNBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TNBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TNB (CTCP Thép Nhà Bè - VNSTEEL) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 16-4-2010 tới nay, tổng cộng 4.119 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 30 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TNB tăng mạnh nhất vào năm 2015 (135,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (67,1%).
