Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TVB
Dữ liệu kém tin cậyThanh khoản thấp: bình quân 0,06 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, TVB được -35 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Yếu, đứng thứ 1373/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 6.000 đồng, dưới MA20 3,4%, dưới MA50 9,8%, dưới MA200 18,9%.
Theo cách chia của Weinstein, TVB đang ở giai đoạn 4 — xu hướng giảm.
Sức mạnh giá tương đối RS 19: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 19% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 38,3, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TVB
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -35 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Yếu hơn VNINDEX 63p (-17%) | −10 |
| Stage 4 (đang giảm) | −25 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Công ty Chứng khoán
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| ABW | 126 | Rất mạnh | 85 | 61,3 |
| AAS | 64 | Mạnh | 77 | 70,9 |
| TCI | 30 | Tích cực | 44 | 51,3 |
| EVS | 20 | Trung tính | 63 | 59,7 |
| PHS | 19 | Trung tính | 50 | 51,9 |
| ORS | 16 | Trung tính | 56 | 49,7 |
| HCM | 10 | Trung tính | 63 | 37,0 |
| LPS | 9 | Trung tính | — | 21,7 |
| TVS | 9 | Trung tính | 40 | 29,6 |
| KAI | -9 | Trung tính | — | 10,7 |
| VCK | -10 | Trung tính | 23 | 32,3 |
| PSI | -10 | Trung tính | 34 | 40,6 |
| BMS | -10 | Trung tính | 33 | 39,8 |
| WSS | -10 | Trung tính | 37 | 47,9 |
| UPS | -10 | Trung tính | — | 46,5 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TVB
Giá lịch sử TVBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TVBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TVBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TVBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TVBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TVBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TVBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TVBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TVBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
