TVB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1,0 tỉ đồng, ▼ −97,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TVB
Biểu đồ giá TVB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TVB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.080 | 6.260 | 8.520 | 5.750 | ▼ −22,5% | 197 |
| 2025 | 8.370 | 8.080 | 11.150 | 5.930 | ▼ −3,5% | 249 |
| 2024 | 5.590 | 8.380 | 9.790 | 5.190 | ▲ +49,9% | 250 |
| 2023 | 3.850 | 5.570 | 6.800 | 3.620 | ▲ +44,7% | 249 |
| 2022 | 26.350 | 3.700 | 27.600 | 2.900 | ▼ −86,0% | 249 |
| 2021 | 12.200 | 26.350 | 32.750 | 10.000 | ▲ +116,0% | 244 |
| 2020 | 13.650 | 11.800 | 21.850 | 6.700 | ▼ −13,6% | 252 |
| 2019 | 22.600 | 13.950 | 25.000 | 12.000 | ▼ −38,3% | 250 |
| 2018 | 18.500 | 24.200 | 31.300 | 18.100 | ▲ +30,8% | 247 |
| 2017 | 14.000 | 18.700 | 28.700 | 7.900 | ▲ +33,6% | 250 |
| 2016 | 8.900 | 12.300 | 12.300 | 5.100 | ▲ +38,2% | 251 |
| 2015 | 11.900 | 8.900 | 17.200 | 8.200 | ▼ −25,2% | 140 |
Giá TVB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 6.200 | 6.210 | 6.390 | 6.150 | 6.260 | ▲ +0,97% | 8.000 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 6.170 | 6.200 | 6.200 | 5.990 | 6.200 | ▲ +0,49% | 17.600 | 0,1 |
| 19-10-2026 | 6.170 | 6.170 | 6.170 | 6.000 | 6.170 | ■ 0,00% | 16.200 | 0,1 |
| 16-10-2026 | 6.160 | 6.160 | 6.200 | 5.860 | 6.170 | ▲ +0,16% | 2.800 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 6.160 | 6.150 | 6.160 | 5.810 | 6.160 | ■ 0,00% | 5.200 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 6.140 | 6.190 | 6.190 | 6.080 | 6.160 | ▲ +0,33% | 700 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.140 | 6.000 | 6.140 | ▲ +2,33% | 1.400 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.000 | 6.000 | ▼ −3,23% | 16.700 | 0,1 |
| 9-10-2026 | 6.390 | 6.500 | 6.500 | 6.000 | 6.200 | ▼ −2,97% | 6.200 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 6.400 | 6.170 | 6.410 | 5.960 | 6.390 | ▼ −0,16% | 7.100 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 6.170 | 6.200 | 6.590 | 6.150 | 6.400 | ▲ +3,73% | 15.700 | 0,1 |
| 6-10-2026 | 6.100 | 6.200 | 6.200 | 6.150 | 6.170 | ▲ +1,15% | 2.200 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 6.180 | 6.200 | 6.290 | 6.100 | 6.100 | ▼ −1,29% | 13.700 | 0,1 |
| 2-10-2026 | 6.170 | 6.230 | 6.230 | 6.100 | 6.180 | ▲ +0,16% | 4.900 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 6.290 | 6.480 | 6.480 | 5.860 | 6.170 | ▼ −1,91% | 20.700 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 6.240 | 6.500 | 6.500 | 5.900 | 6.290 | ▲ +0,80% | 300 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.290 | 6.000 | 6.240 | ▲ +4,00% | 1.100 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 6.300 | 6.000 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | ▼ −4,76% | 24.500 | 0,1 |
| 25-9-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 8.300 | 0,1 |
| 24-9-2026 | 6.300 | 6.590 | 6.590 | 6.000 | 6.300 | ■ 0,00% | 2.300 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 6.330 | 6.350 | 6.360 | 6.160 | 6.300 | ▼ −0,47% | 15.200 | 0,1 |
| 22-9-2026 | 6.190 | 6.180 | 6.330 | 6.180 | 6.330 | ▲ +2,26% | 15.200 | 0,1 |
| 21-9-2026 | 6.190 | 6.190 | 6.290 | 6.170 | 6.190 | ■ 0,00% | 6.300 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 6.200 | 6.180 | 6.190 | 6.170 | 6.190 | ▼ −0,16% | 11.300 | 0,1 |
| 17-9-2026 | 6.200 | 6.190 | 6.290 | 6.190 | 6.200 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 6.000 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ▲ +3,33% | 100 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 5.960 | 5.980 | 6.290 | 5.750 | 6.000 | ▲ +0,67% | 19.700 | 0,1 |
| 14-9-2026 | 6.300 | 6.350 | 6.350 | 5.960 | 5.960 | ▼ −5,40% | 7.300 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 6.310 | 6.320 | 6.320 | 6.250 | 6.300 | ▼ −0,16% | 3.100 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 6.380 | 6.350 | 6.350 | 6.310 | 6.310 | ▼ −1,10% | 11.000 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/95 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-6-2015
Dữ liệu khác của TVB
Phân tích kỹ thuật TVBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TVBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TVBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TVBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TVBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TVBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TVBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TVBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TVBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TVB (CTCP Chứng khoán T-Cap) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 18-6-2015 tới nay, tổng cộng 2.828 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.260 đồng, tăng 0,97%, khối lượng 8.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 8.780 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TVB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (116,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (86,0%).
