Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TVG
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 16 phiên gần nhất (phiên cuối 18-9-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 18-9-2026. Mới có 75 phiên có giao dịch: chưa đủ dữ liệu cho MA200, đỉnh đáy 52 tuần, nên điểm xu hướng thiếu một phần tín hiệu. Thanh khoản thấp: bình quân 0,00 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 18-9-2026, TVG được 57 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Mạnh, đứng thứ 272/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 11.700 đồng, trên MA20 30,6%, trên MA50 49,6%.
Sức mạnh giá tương đối RS 99: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 99% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 55,1, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 1/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TVG
18-9-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 57 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| RS rank 99 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+13%) | +10 |
| RSI 55 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng, xây lắp
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| TED | 170 | Rất mạnh | 92 | 68,7 |
| PCC | 157 | Rất mạnh | 97 | 76,0 |
| QTC | 152 | Rất mạnh | 97 | 57,2 |
| ANI | 128 | Rất mạnh | 97 | 55,8 |
| CDC | 126 | Rất mạnh | 86 | 66,8 |
| VE4 | 125 | Rất mạnh | 99 | 74,8 |
| ICI | 124 | Rất mạnh | 90 | 54,0 |
| SD3 | 118 | Rất mạnh | 86 | 49,8 |
| GTS | 114 | Rất mạnh | 82 | 52,6 |
| SIG | 111 | Rất mạnh | 92 | 69,2 |
| HTN | 103 | Rất mạnh | 90 | 59,3 |
| MDG | 103 | Rất mạnh | 95 | 64,2 |
| L12 | 102 | Rất mạnh | 78 | 46,9 |
| LM8 | 98 | Rất mạnh | 80 | 47,3 |
| HFB | 95 | Rất mạnh | 85 | 57,3 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TVG
Giá lịch sử TVGGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TVGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TVGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TVGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại TVGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TVGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TVGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
