Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo VKC
CTCP VKC Holdings
VKC Holdings Join Stock Company
1.100
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính VKC: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính VKC hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S1,13 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-2.472 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-17.151 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-20,6%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp25,7%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-252,9%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng VKC theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 125Q1/2022: 70Q2/2022: -9.841Q3/2022: -10.721Q4/2022: -12.328Q1/2023: -13.221Q2/2023: -4.324Q3/2023: -4.215Q4/2023: -4.587Q1/2024: -4.514Q2/2024: -5.755Q3/2024: -8.981Q4/2024: -8.211Q1/2025: -7.874Q2/2025: -6.648Q3/2025: -3.366Q4/2025: -2.844Q1/2026: -2.964Q2/2026: -2.548Q3/2026: -2.472125-13.221Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B VKC theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 1,04Q1/2022: 0,85Q2/2022: 1,76Q3/2022: 1,77Q4/2022: 5,425,42Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ VKC theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 1,0Q1/2022: 0,6Q2/2022: -128,6Q3/2022: -148,3Q4/2022: -193,1Q1/2023: -220,6Q2/2023: -829,11,0-829,1Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp VKC theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 5,4Q1/2022: 5,1Q2/2022: 4,5Q3/2022: 5,0Q4/2022: 2,9Q1/2023: -2,6Q2/2023: -4,5Q3/2023: -10,6Q4/2023: -24,5Q1/2024: -23,0Q2/2024: -28,7Q3/2024: -34,4Q4/2024: -56,5Q1/2025: -55,5Q2/2025: -49,3Q3/2025: -37,4Q4/2025: 3,5Q1/2026: 17,5Q2/2026: 16,9Q3/2026: 25,725,7-56,5Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng VKC theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 0,3Q1/2022: 0,2Q2/2022: -28,9Q3/2022: -45,2Q4/2022: -90,4Q1/2023: -321,2Q2/2023: -202,7Q3/2023: -266,8Q4/2023: -317,4Q1/2024: -338,0Q2/2024: -475,5Q3/2024: -777,4Q4/2024: -636,5Q1/2025: -572,4Q2/2025: -531,8Q3/2025: -244,6Q4/2025: -210,9Q1/2026: -236,4Q2/2026: -205,2Q3/2026: -252,90,3-777,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số VKC theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20261.200-2.472———-20,625,7-252,9——
Q2/20261.300-2.548———-21,116,9-205,2——
Q1/2026900-2.964———-23,817,5-236,4——
Q4/2025900-2.844———-23,13,5-210,9——
Q3/20251.200-3.366———-26,6-37,4-244,6——
Q2/2025800-6.648———-45,8-49,3-531,8——
Q1/2025800-7.874———-50,5-55,5-572,4——
Q4/2024900-8.211———-52,6-56,5-636,5——
Q3/20241.000-8.981———-54,0-34,4-777,4——
Q2/20241.100-5.755———-31,1-28,7-475,5——
Q1/2024800-4.514———-23,1-23,0-338,0——
Q4/20231.000-4.587———-23,0-24,5-317,4——
Q3/20231.000-4.215———-19,9-10,6-266,8——
Q2/20231.200-4.324——-829,1-19,4-4,5-202,7——
Q1/20231.100-13.221——-220,6-45,4-2,6-321,2——
Q4/20221.700-12.328—5,42-193,1-43,72,9-90,458,661,42
Q3/20223.300-10.721—1,77-148,3-37,45,0-45,29,891,53
Q2/20224.800-9.841—1,76-128,6-34,14,5-28,97,190,79
Q1/202210.80070153,70,850,60,25,10,21,802,07
Q4/202112.900125103,61,041,00,45,40,31,671,39
Q3/202118.300146125,41,451,20,44,70,31,390,98
Q2/20218.00016348,90,641,30,55,00,31,341,20
Q1/20218.10017745,80,641,40,64,80,31,251,21
Q4/20206.20013545,80,491,10,44,90,31,241,21
Q3/20204.6008454,70,370,70,35,40,21,061,12
Q2/20204.80014632,80,381,20,56,20,30,971,11
Q1/20202.40013318,10,191,10,46,90,30,881,15
Q4/20192.80013820,30,221,10,46,80,30,901,21
Q3/20193.70035710,40,303,01,25,80,70,941,25
Q2/20193.90014926,20,311,20,55,00,31,001,22
Q1/20195.0006707,50,425,82,26,21,41,011,17
Q4/20185.10031316,30,432,61,05,50,71,151,12
Q3/20185.60030918,10,492,61,06,80,61,111,08
Q2/20186.40048913,10,554,11,57,11,01,131,12
Q1/20186.70022230,20,571,90,76,40,41,141,14
Q4/20177.0007429,40,575,72,27,01,41,141,15
Q3/20177.5009128,20,627,22,77,61,71,191,19
Q2/201710.5001.3857,60,8713,24,28,72,51,111,21
Q1/201713.8001.9487,11,1617,36,09,63,31,141,22
Q4/201616.0002.4276,61,1719,16,710,13,70,981,31

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của VKC

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, VKC có ROA -20,6%.

VKC lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.