Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo BOT
CTCP BOT Cầu Thái Hà
Thai Ha Bridge BOT Joint Stock Company
1.100
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính BOT: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính BOT hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,92 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-1.686 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.010 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ-66,8%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-5,5%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp70,5%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-141,1%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng BOT theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: -944Q1/2022: -882Q2/2022: -760Q3/2022: -554Q4/2022: -940Q1/2023: -1.139Q2/2023: -1.067Q3/2023: -1.281Q4/2023: -1.528Q1/2024: -1.316Q2/2024: -1.328Q3/2024: -1.227Q4/2024: 4.193Q1/2025: 4.239Q2/2025: 4.311Q3/2025: 4.349Q4/2025: -1.745Q1/2026: -1.721Q2/2026: -1.712Q3/2026: -1.6864.349-1.745Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E BOT theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2024: 0,6Q1/2025: 1,4Q2/2025: 0,6Q3/2025: 0,51,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B BOT theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 2,69Q1/2022: 3,37Q2/2022: 1,30Q3/2022: 1,27Q4/2022: 0,68Q1/2023: 0,68Q2/2023: 1,33Q3/2023: 1,42Q4/2023: 1,08Q1/2024: 1,36Q2/2024: 1,43Q3/2024: 1,46Q4/2024: 0,40Q1/2025: 0,91Q2/2025: 0,41Q3/2025: 0,38Q4/2025: 0,363,37Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ BOT theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -15,0Q1/2022: -15,4Q2/2022: -14,4Q3/2022: -11,1Q4/2022: -18,4Q1/2023: -26,4Q2/2023: -27,0Q3/2023: -35,1Q4/2023: -44,2Q1/2024: -44,7Q2/2024: -50,6Q3/2024: -54,1Q4/2024: 90,0Q1/2025: 94,9Q2/2025: 103,2Q3/2025: 111,8Q4/2025: -29,4Q1/2026: -56,8Q2/2026: -61,5Q3/2026: -66,8111,8-66,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp BOT theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 26,7Q1/2022: 27,1Q2/2022: 28,0Q3/2022: 29,7Q4/2022: 56,0Q1/2023: 63,0Q2/2023: 53,3Q3/2023: 48,1Q4/2023: 49,0Q1/2024: 51,1Q2/2024: 62,7Q3/2024: 67,5Q4/2024: 86,3Q1/2025: 85,5Q2/2025: 85,4Q3/2025: 85,3Q4/2025: 67,5Q1/2026: 70,7Q2/2026: 70,6Q3/2026: 70,586,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng BOT theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -48,7Q1/2022: -41,9Q2/2022: -35,5Q3/2022: -25,0Q4/2022: -121,5Q1/2023: -169,2Q2/2023: -155,4Q3/2023: -178,3Q4/2023: -202,3Q1/2024: -163,5Q2/2024: -154,1Q3/2024: -136,9Q4/2024: 60,0Q1/2025: 59,7Q2/2025: 60,3Q3/2025: 60,4Q4/2025: -155,2Q1/2026: -154,4Q2/2026: -150,1Q3/2026: -141,160,4-202,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số BOT theo từng quý

29 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20261.300-1.686——-66,8-5,570,5-141,1——
Q2/20261.700-1.712——-61,5-5,570,6-150,1——
Q1/20261.700-1.721——-56,8-5,670,7-154,4——
Q4/20251.800-1.745—0,36-29,4-5,667,5-155,23,260,30
Q3/20252.3004.3490,50,38111,815,285,360,42,730,31
Q2/20252.6004.3110,60,41103,215,085,460,32,610,17
Q1/20256.0004.2391,40,9194,915,185,559,72,510,70
Q4/20242.7004.1930,60,4090,015,186,360,02,430,69
Q3/20242.500-1.227—1,46-54,1-4,967,5-136,99,670,30
Q2/20242.900-1.328—1,43-50,6-5,362,7-154,18,210,27
Q1/20243.200-1.316—1,36-44,7-5,351,1-163,57,090,22
Q4/20232.700-1.528—1,08-44,2-6,249,0-202,36,670,24
Q3/20234.000-1.281—1,42-35,1-5,248,1-178,35,920,23
Q2/20234.300-1.067—1,33-27,0-4,353,3-155,45,180,24
Q1/20232.400-1.139—0,68-26,4-4,663,0-169,24,750,33
Q4/20223.000-940—0,68-18,4-3,756,0-121,53,710,51
Q3/20225.700-554—1,27-11,1-2,329,7-25,03,780,52
Q2/20226.100-760—1,30-14,4-3,128,0-35,53,700,56
Q1/202217.100-882—3,37-15,4-3,527,1-41,93,410,60
Q4/202115.600-944—2,69-15,0-3,726,7-48,73,030,97
Q3/202146.000-1.744—8,40-30,8-6,753,9-366,93,210,78
Q2/202151.500-1.839—8,76-28,7-6,852,4-351,42,980,77
Q1/202158.400-1.482—9,15-23,2-5,3120,4-285,62,651,30
Q4/202052.600-1.973—7,79-26,8-6,749,8-372,62,571,18
Q3/202051.500-2.441—7,89-38,5-7,8-20,8-445,93,510,60
Q2/202051.000-2.970—7,26-40,2-9,0-89,0-507,93,210,78
Q1/202055.700-3.960—9,84-52,9-11,7-217,3-621,93,911,18
Q4/201955.900-4.234—8,59-47,4-11,7-255,0-706,33,391,61
Q3/201953.700-3.202—7,90-38,2-8,8-273,8-748,84,180,84

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của BOT

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, BOT có ROE -66,8%, ROA -5,5%.

BOT lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.