Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo BOT
CTCP BOT Cầu Thái Hà
Thai Ha Bridge BOT Joint Stock Company
1.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BOT

Doanh thu và lợi nhuận BOT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 12Q1/2024: 15Q2/2024: 13Q3/2024: 13Q4/2024: 373Q1/2025: 21Q2/2025: 17Q3/2025: 16Q4/2025: 13Q1/2026: 21Q2/2026: 18Q3/2026: 19373Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -19Q1/2024: -16Q2/2024: -19Q3/2024: -18Q4/2024: 302Q1/2025: -14Q2/2025: -15Q3/2025: -16Q4/2025: -59Q1/2026: -12Q2/2026: -14Q3/2026: -14302-59Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202619-14
Q2/202618-14
Q1/202621-12
Q4/202513-59
Q3/202516-16
Q2/202517-15
Q1/202521-14
Q4/2024373302
Q3/202413-18
Q2/202413-19
Q1/202415-16
Q4/202312-19

Doanh thu và lợi nhuận BOT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 26Năm 2021: 115Năm 2022: 46Năm 2023: 45Năm 2024: 414Năm 2025: 67414Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -96Năm 2021: -81Năm 2022: -79Năm 2023: -83Năm 2024: 248Năm 2025: -103248-103Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202567-103
Năm 2024414248
Năm 202345-83
Năm 202246-79
Năm 2021115-81
Năm 202026-96

Báo cáo tài chính gốc BOT theo kỳ

96 tệp

96 tệp báo cáo BOT trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BOT

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BOT.

Kết quả kinh doanh BOT theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh66,6413,944,845,9114,925,724,00,00,00,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)66,6413,944,845,8114,925,724,00,00,00,0
4. Giá vốn hàng bán21,657,117,021,585,412,985,20,00,00,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)45,0356,927,824,329,512,8-61,20,00,00,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,20,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính141,5102,2102,8106,7102,9108,1107,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay140,9102,2102,8106,7102,9108,1107,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,36,88,0-2,97,51,11,30,00,00,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-103,4248,1-83,1-79,5-80,9-96,4-169,60,00,00,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,20,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,00,0-0,0-0,20,00,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-103,4248,1-83,1-79,5-81,1-96,4-169,60,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-103,4248,1-83,1-79,5-81,1-96,4-169,60,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-103,4248,1-83,1-79,5-81,1-96,4-169,60,00,00,0

Kết quả kinh doanh BOT theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 4/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh18,818,220,916,815,516,721,4372,812,813,414,912,010,710,112,09,88,99,318,095,14,77,08,17,25,95,47,26,96,46,34,40,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)18,818,220,913,015,516,721,4372,812,813,414,912,010,710,112,09,88,99,218,095,14,77,08,17,25,95,47,26,96,46,34,40,0
4. Giá vốn hàng bán6,15,96,82,15,05,49,043,34,14,44,83,95,98,64,33,22,94,49,775,32,03,93,03,53,0-14,921,321,321,321,321,40,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,712,314,110,810,511,312,4329,58,69,110,18,04,81,47,76,66,04,98,219,92,73,15,13,72,920,3-14,1-14,4-14,9-15,0-17,00,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,20,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính25,325,124,865,925,425,224,926,025,625,325,325,725,714,636,210,126,727,125,00,926,226,225,926,426,726,726,626,727,226,826,20,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay25,325,124,865,925,425,224,926,025,625,325,325,725,714,636,210,126,727,125,00,926,226,225,926,426,726,726,626,727,226,826,20,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,81,71,63,81,01,31,21,21,33,01,21,23,35,30,50,6-2,70,50,50,20,26,80,21,30,30,30,20,40,30,40,30,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-14,4-14,5-12,3-58,7-15,9-15,0-13,7302,3-18,2-19,3-16,5-18,8-24,2-18,5-29,0-4,1-18,0-22,8-17,318,8-23,8-30,0-21,0-23,9-24,1-6,8-40,9-41,5-42,3-42,2-43,50,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,06,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,06,50,0-0,0-0,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-14,4-14,5-12,3-58,7-15,9-15,0-13,7302,3-18,2-19,3-16,5-18,8-24,2-18,5-29,0-4,1-11,5-22,8-17,318,8-23,8-30,0-21,0-23,9-24,1-6,8-40,9-41,5-42,3-42,2-43,50,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-14,4-14,5-12,3-58,7-15,9-15,0-13,7302,3-18,2-19,3-16,5-18,8-24,2-18,5-29,0-4,1-11,5-22,8-17,318,8-23,8-30,0-21,0-23,9-24,1-6,8-40,9-41,5-42,3-42,2-43,50,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-14,4-14,5-12,3-58,7-15,9-15,0-13,7302,3-18,2-19,3-16,5-18,8-24,2-18,5-29,0-4,1-11,5-22,8-17,318,8-23,8-30,0-21,0-23,9-24,1-6,8-40,9-41,5-42,3-42,2-43,50,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,03,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BOT

Dữ liệu khác của BOT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP BOT Cầu Thái Hà (mã BOT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 67 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -103 tỉ đồng, giảm 141,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 19 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -14 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.