BTS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 21-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu BTS
Biểu đồ giá BTS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BTS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.400 | 4.500 | 5.700 | 4.200 | ▼ −16,7% | 197 |
| 2025 | 4.900 | 5.400 | 5.800 | 4.500 | ▲ +10,2% | 249 |
| 2024 | 5.600 | 4.900 | 6.200 | 4.700 | ▼ −12,5% | 250 |
| 2023 | 7.000 | 5.500 | 8.100 | 5.200 | ▼ −21,4% | 249 |
| 2022 | 12.000 | 6.600 | 17.600 | 3.800 | ▼ −45,0% | 249 |
| 2021 | 4.800 | 11.500 | 15.100 | 3.700 | ▲ +139,6% | 250 |
| 2020 | 4.500 | 4.700 | 5.200 | 3.200 | ▲ +4,4% | 252 |
| 2019 | 4.800 | 4.300 | 5.300 | 4.000 | ▼ −10,4% | 250 |
| 2018 | 4.500 | 5.300 | 6.000 | 4.100 | ▲ +17,8% | 250 |
| 2017 | 9.800 | 4.500 | 9.800 | 4.400 | ▼ −54,1% | 250 |
| 2016 | 9.000 | 9.800 | 11.400 | 7.400 | ▲ +8,9% | 251 |
| 2015 | 7.600 | 9.000 | 13.000 | 6.900 | ▲ +18,4% | 248 |
| 2014 | 4.200 | 7.600 | 7.700 | 3.800 | ▲ +81,0% | 247 |
| 2013 | 3.800 | 4.200 | 5.000 | 3.100 | ▲ +10,5% | 250 |
| 2012 | 3.300 | 3.600 | 7.000 | 3.000 | ▲ +9,1% | 250 |
| 2011 | 10.700 | 3.500 | 11.400 | 3.500 | ▼ −67,3% | 248 |
| 2010 | 12.800 | 10.500 | 13.500 | 7.000 | ▼ −18,0% | 250 |
| 2009 | 10.500 | 11.900 | 18.000 | 8.400 | ▲ +13,3% | 251 |
| 2008 | 33.200 | 11.000 | 33.400 | 8.000 | ▼ −66,9% | 248 |
| 2007 | 22.500 | 33.000 | 55.800 | 22.000 | ▲ +46,7% | 248 |
| 2006 | 23.900 | 22.500 | 29.500 | 19.500 | ▼ −5,9% | 19 |
Giá BTS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | ▲ +2,27% | 400 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 3.900 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 2.300 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.200 | 4.400 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | 4.300 | 4.400 | ▼ −2,22% | 9.200 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.500 | 4.200 | 4.500 | ▲ +2,27% | 32.700 | 0,1 |
| 7-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.200 | 4.400 | ■ 0,00% | 12.100 | 0,1 |
| 5-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 4.100 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 4.500 | 4.400 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | ▼ −2,22% | 17.400 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | ■ 0,00% | 3.100 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | 4.200 | 4.500 | ■ 0,00% | 6.100 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.400 | 4.500 | ■ 0,00% | 5.000 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.500 | 4.500 | ▼ −2,17% | 2.200 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 4.600 | 4.300 | 4.600 | 4.200 | 4.600 | ■ 0,00% | 7.600 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.300 | 4.600 | ▼ −2,13% | 171.300 | 0,7 |
| 16-9-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.700 | 4.600 | 4.700 | ▲ +2,17% | 1.600 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.800 | 4.600 | 4.600 | ▼ −2,13% | 900 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.600 | 4.700 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/166 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-12-2006
Dữ liệu khác của BTS
Phân tích kỹ thuật BTSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BTSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BTSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BTSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BTSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BTSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BTSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BTSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BTSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BTSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BTSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BTSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BTS (CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 5-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.956 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.735 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BTS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (139,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (67,3%).
