Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo BTS
CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
Vicem But Son Cement Joint Stock Company
4.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BTS

Doanh thu và lợi nhuận BTS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 686Q1/2024: 515Q2/2024: 692Q3/2024: 633Q4/2024: 770Q1/2025: 614Q2/2025: 672Q3/2025: 522Q4/2025: 849Q1/2026: 608Q2/2026: 749Q3/2026: 812849Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -32Q1/2024: -55Q2/2024: -40Q3/2024: -26Q4/2024: -76Q1/2025: -29Q2/2025: 12Q3/2025: 10Q4/2025: 38Q1/2026: 3Q2/2026: 11Q3/2026: 1638-76Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202681216
Q2/202674911
Q1/20266083
Q4/202584938
Q3/202552210
Q2/202567212
Q1/2025614-29
Q4/2024770-76
Q3/2024633-26
Q2/2024692-40
Q1/2024515-55
Q4/2023686-32

Doanh thu và lợi nhuận BTS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.064Năm 2021: 2.980Năm 2022: 3.125Năm 2023: 2.573Năm 2024: 2.610Năm 2025: 2.6573.125Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 17Năm 2021: 50Năm 2022: 54Năm 2023: -96Năm 2024: -202Năm 2025: 3254-202Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.65732
Năm 20242.610-202
Năm 20232.573-96
Năm 20223.12554
Năm 20212.98050
Năm 20203.06417

Báo cáo tài chính gốc BTS theo kỳ

62 tệp

62 tệp báo cáo BTS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BTS

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BTS.

Kết quả kinh doanh BTS theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.818,32.749,32.725,23.231,42.979,83.063,53.253,33.084,53.151,33.248,52.979,13.105,33.052,32.808,62.846,41.237,11.431,31.195,11.061,6—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu161,7139,7151,9106,30,00,00,00,00,00,00,0175,0181,9200,2118,425,40,00,00,0—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.656,62.609,62.573,33.125,12.979,83.063,53.253,33.084,53.151,33.248,52.979,12.930,32.870,42.608,42.728,01.211,71.431,31.195,11.061,6693,7
4. Giá vốn hàng bán2.461,02.617,12.452,42.810,52.652,22.742,62.845,62.648,02.710,22.701,12.469,82.330,52.335,02.081,62.006,7917,01.064,1902,7690,2—
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)195,6-7,5120,9314,5327,7320,9407,7436,5441,1547,4509,3599,8535,4526,8721,3294,7367,2292,4371,4—
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,40,71,50,82,43,57,60,825,656,2132,91,48,03,154,52,61,60,5—
7. Chi phí tài chính68,377,292,055,960,876,799,4124,3213,1129,6159,5297,0527,4357,2436,8101,035,860,568,1—
  -Trong đó: Chi phí lãi vay64,968,583,953,358,874,396,2115,0133,4124,8142,0233,1272,7330,4367,152,235,860,568,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng73,481,371,4113,4113,5122,6124,4163,7120,7167,3131,7204,4149,8147,6157,078,475,049,3159,4—
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp86,090,8100,1113,1107,6112,6113,4117,3104,5117,0131,8116,091,376,4133,387,6109,965,048,1—
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-31,5-256,4-141,933,746,511,474,038,83,5159,1142,5115,2-231,8-46,4-2,882,2149,0119,296,4—
12. Thu nhập khác77,059,049,638,420,111,83,14,72,16,85,512,113,326,72,82,31,62,34,9—
13. Chi phí khác14,04,43,94,04,25,90,31,00,60,40,15,67,012,10,00,10,00,10,1—
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)63,154,645,734,415,95,82,83,71,56,45,56,56,214,62,82,21,62,24,80,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)31,6-201,8-96,368,162,417,376,842,55,0165,5148,0121,8-225,6-31,80,084,4150,6121,4101,2—
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,014,112,40,018,521,71,833,86,00,00,00,00,011,118,817,00,03,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,014,112,40,018,521,71,833,86,00,00,00,00,011,118,817,00,03,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,6-201,8-96,353,950,017,358,320,73,2131,7142,0121,8-225,6-31,80,073,4131,8104,4101,20,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,6-201,8-96,353,950,017,358,320,73,2131,7142,0121,8-225,6-31,80,073,4131,8104,4101,20,0

Kết quả kinh doanh BTS theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh857,1797,3639,8900,0556,8713,9647,5808,2670,7728,0542,4726,7572,8733,6692,0829,7851,4812,2737,9853,9657,3785,9682,7808,8770,2795,9688,7874,6810,9846,3721,6934,5719,0811,9619,1902,6668,0885,2694,3857,4751,4902,9736,8874,6689,7719,6695,2906,0776,0760,4663,0937,8692,2791,2631,1767,4625,5770,4645,4878,5709,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu45,248,531,851,335,141,733,738,437,536,327,540,428,244,039,242,746,916,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-37,937,976,536,737,424,450,337,346,348,081,844,041,632,844,124,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)811,9748,8608,0848,7521,8672,2613,9769,8633,2691,7515,0686,3544,6689,6652,8787,0804,5795,6737,9853,9657,3785,9682,7808,8770,2795,9688,7874,6810,9846,3721,6934,5719,0811,9619,1902,6668,0885,2694,3857,4751,4902,9736,8874,6689,7757,5657,3829,5739,3722,9638,6887,5654,9744,8583,1685,5581,5728,8612,6834,4685,1
4. Giá vốn hàng bán740,6683,0540,1767,3482,0620,4591,3793,0622,3686,0515,8669,4524,5649,8608,7718,0748,4690,0654,1744,3607,7694,0606,1755,2688,8699,3599,3779,2726,7721,3618,4780,1623,6694,5548,3785,3577,8754,5591,9710,7633,8739,3617,2768,6581,6600,1518,1643,9585,8584,3516,4684,0551,3601,8498,5553,0506,7581,4441,5601,5510,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)71,365,867,981,439,851,822,6-23,310,95,6-0,816,920,139,844,169,056,1105,683,8109,649,691,976,653,681,496,689,495,384,1125,0103,2154,595,4117,470,7117,390,2130,7102,4146,7117,6163,5119,6106,0108,1157,4139,2185,6153,5138,6122,2203,6103,7143,184,6132,574,8147,4171,0232,9174,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,4-0,00,10,40,00,20,00,40,00,00,00,10,00,40,20,90,20,00,30,30,00,00,40,00,30,31,70,48,1-2,22,96,30,05,40,10,40,00,10,331,42,10,62,129,31,1-49,3106,0129,21,90,21,60,20,10,20,80,45,31,01,20,81,0
7. Chi phí tài chính21,921,318,617,816,516,817,218,617,820,020,819,024,924,323,817,612,812,912,612,714,916,217,117,018,219,122,424,825,228,226,827,334,419,048,138,754,478,441,636,632,713,557,538,370,139,142,999,268,265,164,4305,972,069,075,458,099,591,5107,6139,6100,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay20,620,217,916,315,915,916,716,316,917,118,217,920,622,822,516,712,312,312,112,014,515,616,616,317,618,621,822,224,323,726,026,128,532,228,331,633,438,030,435,028,230,231,333,433,934,040,550,457,761,363,668,065,268,671,075,579,286,689,191,697,3
9. Chi phí bán hàng23,718,924,720,316,715,820,619,617,916,823,118,316,716,420,043,021,321,227,949,719,020,823,939,720,935,926,125,924,644,829,174,535,132,423,050,819,029,821,161,342,739,124,241,727,524,338,783,440,838,441,950,328,836,438,024,135,942,343,163,943,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp24,921,331,127,114,822,421,728,518,023,720,527,422,127,023,722,423,341,326,025,427,030,924,424,630,629,527,829,027,532,524,340,825,832,318,424,123,736,420,327,028,042,419,637,437,230,627,344,224,428,618,826,719,624,820,617,621,316,819,638,628,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,24,2-6,516,6-8,2-2,9-37,0-89,5-42,8-54,9-65,2-47,7-43,6-27,6-23,2-13,1-1,130,217,622,1-11,324,011,6-27,612,012,314,715,914,917,325,818,20,139,1-18,64,1-6,9-13,819,653,316,369,320,317,8-25,614,0136,388,022,06,7-1,3-179,0-16,613,0-48,733,3-76,5-2,12,0-8,44,3
12. Thu nhập khác23,013,813,932,018,716,79,614,717,616,110,716,412,711,29,313,211,88,45,07,75,13,53,82,90,67,50,70,91,2-0,61,61,90,91,00,80,71,21,10,60,94,31,20,42,71,11,30,43,22,43,23,34,13,20,55,08,67,610,40,10,40,2
13. Chi phí khác8,16,94,411,00,41,41,21,01,11,31,00,90,90,81,31,50,61,40,50,31,52,10,35,60,20,20,10,10,10,10,10,10,60,10,20,30,90,20,20,10,10,10,10,00,00,00,11,31,21,21,82,31,41,31,84,90,07,30,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)14,96,99,521,018,315,38,513,616,514,79,715,511,810,38,011,711,27,04,67,43,61,43,4-2,60,47,40,60,81,1-0,71,51,80,31,00,70,40,30,90,40,84,21,10,32,71,11,30,41,91,22,01,41,81,8-0,83,23,77,63,10,10,40,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)16,011,13,037,610,112,4-28,5-75,9-26,2-40,2-55,5-32,1-31,7-17,2-15,1-1,410,137,222,129,5-7,625,515,1-30,212,419,715,416,816,016,727,420,00,340,1-17,94,5-6,6-12,920,054,120,570,420,620,6-24,515,3136,689,923,28,60,1-177,2-14,812,2-45,537,0-68,91,02,1-8,04,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,02,17,64,54,60,04,73,10,00,0-3,93,94,34,53,75,918,20,14,60,01,70,0-2,44,011,14,114,54,10,00,03,41,90,00,00,00,00,00,00,00,04,60,00,10,30,00,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)16,011,13,037,610,112,4-28,5-75,9-26,2-40,2-55,5-32,1-31,7-17,2-15,1-1,48,029,617,724,9-7,620,812,0-30,212,423,711,412,411,512,921,51,80,235,5-17,92,8-6,6-10,516,043,016,455,916,520,6-24,511,9134,889,923,28,60,1-177,2-14,812,2-45,532,3-68,90,91,8-8,03,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)16,011,13,037,610,112,4-28,5-75,9-26,2-40,2-55,5-32,1-31,7-17,2-15,1-1,48,029,617,724,9-7,620,812,0-30,212,423,711,412,411,512,921,51,80,235,5-17,92,8-6,6-10,516,043,016,455,916,520,6-24,511,9134,889,923,28,60,1-177,2-14,812,2-45,532,3-68,90,91,8-8,03,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,02,17,64,54,60,04,73,10,00,0-3,93,94,34,53,75,918,20,14,60,01,70,0-2,44,011,14,114,54,10,00,03,41,90,00,00,00,00,00,00,00,04,60,00,10,30,00,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BTS

Dữ liệu khác của BTS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn (mã BTS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.657 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 32 tỉ đồng, tăng 115,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 812 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.